wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học tự nhiên

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Khi đo độ dài người ta dung dụng cụ gì?

a)

Nhiệt kế

b)

Bình chia độ

c)

Cân

d)

Thước đo độ dài

2.

Độ chia nhỏ nhất của thước là gì?

a)

Giá trị cuối cùng ghi trên thước

b)

Độ dài 2 vạch chia liên tiếp

c)

Giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

“Khi đo độ dài cần đặt sao cho một đầu của vật … vạch số của thước”- Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Ngang bằng với

b)

Thụt vào so với

c)

Vuông góc với

d)

Chéo với

4.

Cách đặt thước đo đúng

a)

Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên phải một đầu cần đo.

b)

Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 ngang với một đầu của vật.

c)

Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 vuông góc với một đầu của vật

d)

Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên trái một đầu cần đo.

5.

Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1dm để đo chiều dài lớp học. Trong các cách ghi kết quả dưới đây, cách ghi nào là đúng?

a)

5m

b)

500cm

c)

50dm

d)

50,0dm

6.

Để đo trực tiếp chiều cao và chu vi của cái cột nhà hình trụ, người ta cần:

a)

Thước thẳng

b)

Cần ít nhất 2 thước dây

c)

Cần ít nhất 1 thước thẳng, 1 thước dây

d)

Thước dây

7.

Trong số các thước sau, thước nào thích hợp đo chiều dài của sân trường?

a)

Thước dây có giới hạn đo 8m, độ chia nhỏ nhất 5cm

b)

Thước thẳng có giới hạn đo là 1m, độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

c)

Thước thẳng có giới hạn đo 100 cm, độ chia nhỏ nhất là 1 cm.

d)

Thước cuộn có giới hạn đo 10 cm. Độ chia nhỏ nhất là 1 mm

8.

Một cái bàn có chiều dài lớn hơn 0,5m và nhỏ hơn 1m. Dùng thước nào sau đây để đo chiều dài của bàn là thuận lợi nhất và chính xác nhất?

a)

Thước có GHĐ là 1m và ĐCNN là 1mm

b)

Thước có GHĐ là 20cm và ĐCNN là 1mm

c)

Thước có GHĐ là 0,5m và ĐCNN là 1cm

d)

Thước có GHĐ là 1m và ĐCNN là 1cm

9.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp thường dùng ở nước ta là:

a)

dm

b)

m

c)

cm

d)

mm

10.

Giới hạn đo (GHĐ) của thước là:

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước.

11.

Hãy chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống: Khi đo độ dài cần đặt mắt nhìn theo hướng ….. với cạnh thước ở đầu kia của vật.

a)

Dọc theo

b)

Ngang bằng

c)

Gần nhất

d)

Vuông góc

12.

Khi đo nhiều lần một đại lượng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

b)

Giá trị của lần đo cuối cùng

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất

13.

Đơn vị đo thể tích thường dùng là:

a)

mét

b)

mét khối

c)

kilogam

d)

mét vuông

14.

Đo thể tích chất lỏng người ta thường dung dụng cụ:

a)

Bát ăn cơm

b)

Bình chia độ

c)

Ấm nấu nước

d)

Cốc uống nước

15.

Khi đo thể tích chất lỏng cần:

a)

Đặt mắt nhìn ngang với độ cao với mực chất lỏng trong bình

b)

Đặt bình chia độ nằm ngang

c)

Đặt mắt nhìn xiên với độ cao với mực chất lỏng trong bình

d)

Đặt mắt nhìn vuông góc với độ cao với mực chất lỏng trong bình

16.

Người ta đã đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN 0,5cm3. Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong những trường hợp dưới đây:

a)

V1 = 20,2cm3

b)

V2 = 20,50cm3.

c)

V3 = 20,5cm3.

d)

V4 = 20cm3.

17.

Người ta muốn chứa 20 lít nước bằng các can nhỏ có ghi 1,5 lít. Phải dùng ít nhất bao nhiêu can?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

18.

Một người bán dầu chỉ có một cái ca 0,5 lít và một cái ca 1 lít. Người đó chỉ bán được dầu cho khách hàng nào sau đây?

a)

Khách hàng 1 cần mua 1,4 lít.

b)

Khách hàng 2 cần mua 3,5 lít.

c)

Khách hàng 3 cần mua 2,7 lít.

d)

Khách hàng 3 cần mua 2,7 lít.

19.

Người ta sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì người ta xác định thể tích của vật bằng cách:

a)

Đo thể tích bình tràn

b)

Đo thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

c)

Đo thể tích bình chứa

d)

Đo thể tích nước còn lại trong bình.

20.

Người ta dung 1 bình chia độ ghi tới chứa 100cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 150cm3 . Hỏi các kết quả nào đúng?

a)

50cm3

b)

25cm3

c)

15cm3

d)

15cm3

21.

Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước và có thể chìm hoàn toàn trong nước cần:

a)

Một ca đong

b)

Một bình tràn

c)

Một bình chia độ bất kì

d)

Một bình chia độ có kích thước sao cho vật rắn có thể bỏ lọt vào bình.

22.

Người ta dùng một bình chia độ ghi tới 1cm3 chứa 55cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86cm3. Hỏi các kết quả ghi sau đây, kết quả nào là đúng?

a)

V1 = 86cm3

b)

V2 = 55cm3

c)

V3 = 31cm3

d)

V4 = 141cm3

23.

Một bình tràn chỉ có thể chứa được nhiều nhất là 100cm3 nước, đang đựng 60cm3 nước. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thấy thế tích nước tràn ra khỏi bình là 30cm3. Thể tích của vật rắn là:

a)

40cm3

b)

90cm3

c)

70cm3

d)

30cm3

24.

Trên hộp bột giặt ghi 1,5 kg. Số đó chỉ:

a)

Sức nặng của hộp bột giặt.

b)

Khối lượng của hộp chứa bột giặt.

c)

Thể tích của hộp bột giặt.

d)

Khối lượng của thùng bột giặt.

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mọi vật đều có khối lượng.

b)

Mọi vật đều có khối lượng.

c)

Thể tích của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật.

d)

Đơn vị của khối lượng là Kilogam.

26.

Trong các đơn vị: tấn, yến, lạng, kilogam, đơn vị lớn nhất là:

a)

Tấn

b)

Lạng

c)

Yến

d)

Kilogam

27.

1 lạng bằng bao nhiêu kilogam?

a)

1kg

b)

0.01 kg

c)

0,1 kg

d)

0,001 kg

28.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

0 độ C

b)

32 độ C

c)

100 độ C

d)

212 độ C

29.

Nhiệt kế rượu không thể đo được nhiệt độ nào sau đây?

a)

Nhiệt độ của nước sôi

b)

Nhiệt độ khí quyển

c)

Nhiệt độ của nước đá đang tan

d)

Cả ba đều sai

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt kế y tế có thể dùng để đo nhiệt độ cơ thể người

b)

Nhiệt kế thủy ngân có thể dùng để đo nhiệt độ trong phòng luyện kim

c)

Nhiệt kế kim loại có thể đo nhiệt độ của bàn là đang nóng

d)

Nhiệt kế rượu có thể dùng để đo nhiệt độ của khí quyển

31.

Nhiệt độ của cơ thể con người nằm trong khoảng

a)

Từ 35a độ C đến 42 độ C

b)

Từ 35 độ C đến 37 độ C

c)

Từ 37 độ C đến 42 độ C

d)

Từ 35 độ C đến 38 độ C

32.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành.

b)

Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.

c)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

33.

Nếu không may bị hoá chất dính vào miệng thì ngay lập tức phải nhổ hóa chất vào chiếc chậu và sau đó việc cần thiết phải làm gì?

a)

Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu.

b)

Hô hấp nhân tạọ.

c)

Rửa sạch bằng nước ngay lập tức..

d)

Lau sạch miệng.

34.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

c)

Biển, mương, kênh, bể nước.

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

35.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

36.

Dựa vào đặc điểm nào của chất lỏng người ta bơm xăng vào bình chứa có hình dạng khác nhau ?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

37.

Phát biểu nào đúng về hình dạng, kích thước của tế bào:

a)

Các tế bào khác nhau có kích thước giống nhau và hình dạng khác nhau.

b)

Các tế bào khác nhau có kích thước và hình dạng khác nhau.

c)

Các tế bào khác nhau có kích thước khác nhau và hình dạng giống nhau.

d)

Các tế bào khác nhau có kích thước và hình dạng giống nhau.

38.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là:

a)

Nhà sinh học.

b)

Kĩ thuật viên.

c)

Nhà khoa học.

d)

Nghiên cứu viên.

39.

Sau 3 lần phân chia tế bào, số tế bào con tạo ra là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

40.

Chúng ta có thể quan sát tế bào chủ yếu bằng:

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cận

d)

Kính cận

41.

Vật nào dưới đây là vật sống:

a)

Vi khuẩn.

b)

Cành gỗ mục

c)

Hòn đá.

d)

Xe máy.

42.

Câu nào phát biểu sai về tế bào:

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống

b)

Không phải tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Tế bào đa dạng về hình dạng và kích thước.

d)

Sự lớn lên và phân chia tế bào giúp cơ thể lớn lên.

43.

Cấu tạo tế bào nhân sơ:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, nhân.

b)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng tế bào, lục lạp, vùng nhân.

d)

Không bào, tế bào chất, nhân.

44.

Nhìn từ vũ trụ, trái đất có màu xanh là do thành phần nào?

a)

Màng tế bào.

b)

Nhân.

c)

Lục lạp.

d)

Thành tế bào.

45.

Kính hiển vi quang học sử dụng trong phòng thí nghiệm để quan sát các vật nhỏ có độ phóng đại:

a)

100 đến 1000 lần.

b)

10 đến 100 lần

c)

50 đến 500 lần.

d)

1000 đến 10000 lần

46.

Tế bào nào có thể quan sát được bằng mắt thường:

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào xương ở người

c)

Tế bào biểu bì vảy hành.

d)

Tế bào tép bưởi.

47.

Lĩnh vực nào không thuộc khoa học tự nhiên:

a)

Hóa học.

b)

Vật lý.

c)

Lịch sử

d)

Thiên văn học

48.

Hình dạng của hồng cầu:

a)

Hình que.

b)

Hình đĩa lõm hai mặt.

c)

Hình sao.

d)

Hình cầu.

49.

Hoạt động nào không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học:

a)

Tìm hiểu vũ trụ.

b)

Vận chuyển xăng, dầu.

c)

Tìm hiểu cấu tạo tế bào vi khuẩn.

d)

Lai tạo giống cây mới.

50.

Thành phần điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Thành tế bào

d)

Nhân

51.

Tế bào thực vật có hình dạng ổn định, vững chắc do thành phần:

a)

Màng tế bào

b)

Nhân.

c)

Thành tế bào

d)

Lục lạp.

52.

Chúng ta có thể quan sát tế bào chủ yếu bằng:

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Kính cận

d)

Kính râm

53.

Thành phần chỉ có ở tế bào thực vật:

a)

Chất tế bào

b)

Màng sinh chất.

c)

Nhân.

d)

Lục lạp.