NEW
Font size
WorksheetsSinh học.Cre:Tổ đội Ôn Bài
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Câu 1. Loài nào sau đây không thuộc ngành Thân mềm
A. Trai
B.Rươi
C.Hến
D.Ốc
Câu 2. Vỏ trai cấu tạo gồm mấy lớp
A. 2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng
B. 2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi
C. 3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi
D. 3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ
Câu 3. Cơ quan nào đóng vai trò đóng, mở vỏ trai
A.Đầu vỏ
B.Đỉnh vỏ
C.Cơ khép vỏ(bản lề vỏ)
D.Đuôi vỏ
Câu 4. Mài mặt ngoài vỏ trai ta thấy có mùi khét là do... bị cháy khét
A.Lớp xà cừ
B.Lớp sừng
C.Lớp đá vôi
D.Mang
Câu 5. Trai tự vệ nhờ
A. Di chuyển nhanh
B. Ẩn nấp trong môi trường bùn
C. Có lớp vỏ cứng
D. Cả b và c đúng
Câu 6. Trai lấy mồi ăn bằng cách
A. Dùng chân giả bắt lấy con mồi
B. Lọc nước
C. Kí sinh trong cơ thể vật chủ
D. Tấn công làm tê liệt con mồi
Câu 7. Trai lọc nước
A. 10 lít một ngày đêm
B. 20 lít một ngày đêm
C. 30 lít một ngày đêm
D. 40 lít một ngày đêm
Câu 8. Trai di chuyển được là nhờ
A. Chân trai thò ra thụt vào
B. Động tác đóng mở vỏ trai
C. Hình thành chân giả
D. Cả a và b đúng
Câu 9. Ấu trùng trai thường bám vào mang và da cá để
A. Lấy thức ăn
B Lẩn trốn kẻ thù
C. Phát tán nòi
giống
D. Kí sinh
Câu 10. Ngọc trai được tạo thành ở
A. Lớp sừng
B. Lớp xà cừ
C. Thân
D. Ống thoát
Câu 11. Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?
A. Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.
B. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.
C. Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.
D. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?
A. Không có khả năng di chuyển.
B. Chân hình lưỡi rìu.
C. Hô hấp bằng mang.
D. Trai sông có 2 mảnh vỏ.
Câu 13. Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là
A. giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mắt.
B. giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.
C. giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 14. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.Vỏ trai sông gồm ...(1)... gắn với nhau nhờ ...(2)... ở ...(3)....
A. (1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng
B. (1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng
C. (1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng
D. (1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng
Câu 15. Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?
A. Trai sông là động vật lưỡng tính.
B. Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước.
C. Phần đầu cơ thể tiêu giảm.
D. Ấu trùng sống bám trên da và mang cá.
Câu 16. Lớp xà cừ ở vỏ trai do cơ quan nào tiết ra tạo thành?
A. Lớp ngoài của tấm miệng.
B. Lớp trong của tấm miệng.
C. Lớp trong của áo trai.
D. Lớp ngoài của áo trai.
Câu 17. Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?
A. Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.
B. Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.
C. Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 18. Việc trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?
A. Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang.
B. Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng không bị các động vật khác ăn mất.
C. Giúp tăng khả năng phát tán của ấu trùng.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 20. Ngành Thân mềm có bao nhiêu loài
A. 700 loài
B. 7000 loài
C. 70000 loài
D. 700000 loài
Câu 21. Động vật thân mềm sống trên cạn
A. Bạch tuộc
B. Mực
C. Ốc sên
D. Sò
Câu 22. Thân mềm nào gây hại cho con người
A. Sò
B. Mực
C. Ốc vặn
D. Ốc sên
Câu 23. Ở thân mềm, hạch thần kinh phát triển nhất là
A. Hạch lưng
B. Hạch bụng
C. Hạch não
D. Hạch hầu
Câu 24. Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể
A. Sò
B. Ốc sên
C. Bạch tuộc
D. Ốc vặn
Câu 25. Loài nào có tập tính đào lỗ đẻ trứng
A. Ốc vặn
B. Ốc sên
C. Sò
D. Mực
Câu 26. Mực tự vệ bằng cách nào
A. Co cơ thể vào trong vỏ cứng
B. Tung hỏa mù để trốn chạy
C. Dùng tua miệng để tấn công kẻ thù
D. Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được
Câu 27. Thân mềm có tập tính phong phú là do
A. Có cơ quan di chuyển
B. Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng
C. Hệ thần kinh phát triển
D. Có giác quan
Câu 28. Thân mềm nào bảo vệ con trong khoang áo cơ thể mẹ.
A. Ốc sên
B. Ốc vặn
C. Mực
D. Bạch tuộc
Câu 29. Động vật thân mềm nào sống đục ruỗng vỏ tàu thuyền
A. Con hà
B. Con sò
C. Con mực
D. Con ốc sên
Câu 30. Loài nào dưới đây là loài duy nhất có "hộp sọ" để bảo vệ não ở động vật có xương sống?
A. Bạch tuộc
B. Ốc sên
C. Mực
D. Vẹm.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là đúng?
A. Có 8 tua dài, thích nghi với lối sống bơi lội tự do.
B. Có 10 tua dài, thích nghi với lối sống di chuyển chậm chạp.
C. Có khả năng ngụy trang, tự vệ bằng cách vùi mình trong cát.
D. Có tập tính đào lỗ để đẻ trứng.
Câu 32. Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?
A. Vùi mình sâu vào trong cát.
B. Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.
C. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.
D. Thu nhỏ và khép chặt vỏ.
Câu 33.Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là sai?
A. Sống ở biển.
B. Có giá trị thực phẩm.
C. Là đại diện của ngành Thân mềm.
D. Có lối sống vùi mình trong cát.
Câu 34. Ốc sên tự vệ bằng cách nào?
A. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù.
B. Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng.
C. Co rụt cơ thể vào trong vỏ.
D. Thu nhỏ và khép chặt vỏ.
Câu 35. Đặc điểm nào dưới đây giúp cho các tập tính của thân mềm phát triển hơn hẳn giun đốt?
A. Thần kinh, hạch não phát triển.
B. Di chuyển tích cực.
C. Môi trường sống đa dạng.
D. Có vỏ bảo vệ.
Câu 36. Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm
A. Mực, sứa, ốc sên
B. Bạch tuộc, ốc sên, sò
C. Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan
D. Rươi, vắt, sò
Câu 37. Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước
A. Trai, hến
A. Trai, hến
B. Mực, bạch tuộc
C. Sò, ốc sên
D. Sứa, ngao
Câu 38. Loài nào gây hại cho cây trồng
A. Sò
B. Ốc bươu vàng
C. Bạch tuộc
D. Mực
Câu 39. Ngành thân mềm có đặc điểm chung là
A. Thân mềm, cơ thể không phân đốt
B. Có vỏ đá vôi, có khoang áo
C. Hệ tiêu hóa phân hóa
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 40. Ốc sên phá hoại cây cối vì
A. Khi sinh sản ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây
B. Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được
C. Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây
D. Ốc sên để lại vết nhớt trên đường đi gây hại đến cây
Câu 41. Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức
A. Ốc sên
B. Ốc bươu vàng
C. Bạch tuộc
D. Trai
Câu 42. Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình
A. trai, sò, mực
B. trai, mực, bạch tuộc
C. ốc sên, ốc bươu vàng, sò
D. trai, sò, ngao
Câu 43. Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi
A. mực, sò
B. mực, bạch tuộc
C. ốc sên, ốc vặn
D. sò, trai
Câu 44. Vỏ đá vôi của thân mềm được tạo thành từ
A. lớp sừng
B. thân
C. chân
D. cơ khép vỏ
Câu 45. Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩu
A. bào ngư
B. sò huyết
C. trai sông
D. Cả a và b
Câu 46. Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?
A. Làm hại cây trồng.
B. Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán.
C. Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 47. Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?
A. Làm đồ trang sức.
B. Có giá trị về mặt địa chất.
C. Làm sạch môi trường nước.
D. Làm thực phẩm cho con người.
Câu 48. Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?
A. Trai cánh nước ngọt và trai sông.
B. Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển.
C. Trai tượng.
D. Trai ngọc và trai sông.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?
A. Thân mềm.
B. Hệ tiêu hóa phân hóa.
C. Không có xương sống.
D. Không có khoang áo.
