wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 11

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trên cơ thể sán bộ phận đang dần thoái hoá và kém phát triển

a)

Miệng hút

b)

Cơ quan sinh dục đực

c)

Cơ quan tiêu hoá

d)

Cơ quan sinh dục cái

2.

Đặc điểm chung của loài sán

a)

Hình lá , thân dẹt

b)

Thân dẹt, lưỡng tính

c)

Hình lá, thân dẹt , lưỡng tính

d)

Thân mềm và dẹt

3.

Sán lá gan nhỏ hình lá , thân dẹt, màu đỏ nhạt , dài 10-20mm , rộng 2-4mm có 2 hấp khẩu là hấp khẩu bụng và hấp khẩu miệng trên cơ thể có cả bộ phận đực và cái

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trứng giun sán có đặc điểm màu vàng sẫm hình bầu dục có một nắp ở đuôi trứng có một gai nhỏ

a)

Trứng giun đũa

b)

Trứng giun móc

c)

Trứng sán lá gan

d)

Trứng sán dây bò

5.

Trứng sán lá gan có kích thước lớn chiều dài khoảng 26-30 Mm chiều ngang từ 16-17Mm màu vàng sẫm hình bầu dục có một nắp rõ ở đuôi trứng có 1 gai nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Sán lá gan ko có kí sinh ở vật chủ là

a)

Người

b)

Cá nước ngọt

c)

Ốc

d)

Muỗi

7.

Vị trí kí sinh chủ yếu trên người của sán lá gan nhỏ

a)

Ruột non

b)

Đại tràng

c)

Ống mật nhỏ trong gan

d)

Phổi

8.

Chu kì của sán lá gan nhỏ là kiểu chu kì đơn giản

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong chu kì phát triển của sán lá gan nhỏ ấu trùng bắt buộc phải trải qua vật chủ ốc và cá nước ngọt

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Tuổi thọ của sán lá gan nhỏ

a)

12-13 tháng

b)

4-5 năm

c)

1,5-2,5 năm

d)

15-25 năm

11.

Đặc điểm trong chu kì phát triển của sán lá gan nhỏ

a)

Con đực và con cái thụ tinh đẻ trứng tại ống dẫn mật trứng theo phân ra ngoài

b)

Trong môi trường nước trứng phát triển thành nang ấu trùng

c)

Ấu trùng sán kí sinh ở một số loài ốc , ở đó ấu trùng phát triển thành ấu trùng đuôi

d)

Ấu trùng đuôi tới cá nước ngọt kí sinh và phát triển thành ấu trùng lông

12.

Sán lá gan nhỏ có

a)

Một hấp khẩu

b)

Hai hấp khẩu

c)

Ba hấp khẩu

d)

Bốn hấp khẩu

13.

Tiếp tục trong đời sống của con người có liên quan tới nhiễm sán lá gan khi

a)

Nuôi lợn thả rông

b)

Bón phân cho hoa màu

c)

Ăn thịt lợn sống

d)

Nuôi cá bằng phân tươi

14.

Kích thước của sán lá gan nhỏ trung bình dài khoảng 10-20mm rộng khoảng

a)

2-4mm

b)

2-4Mm

c)

2-4cm

d)

2-4nm

15.

Kích thước của sán dây bò dài trung bình khoảng

a)

4-12m

b)

4-12cm

c)

4-12mm

d)

4-12Mm

16.

Ăn rau thuỷ canh chưa được nấu chín rau sống có nguy cơ nhiễm sán lá gan nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hình thức sinh sản của sán dây lợn

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Sinh sản đa phôi

18.

Sán dây lợn có đặc điểm

a)

Thân hình lá dẹt chia nhiều đốt

b)

Lưỡng tính thân dẹt chia nhiều đốt

c)

Thân dài hình ống chia nhiều đốt

d)

Thân dài dẹt không chia đốt

19.

Cơ thể sán dây chia các phần

a)

Đầu , thân

b)

Đầu , cổ , thân , đuôi

c)

Đầu , cổ , thân

d)

Đầu , đuôi

20.

Sán dây không có đặc điểm

a)

Đầu hình cầu nhiều hấp khẩu

b)

Cổ thường thắt lại ko có đốt

c)

Thân nhiều đốt

d)

Đuôi nhọn không chia đốt

21.

Kích thước của sán dây lợn dài trung bình khoảng

a)

1-3m

b)

1-3cm

c)

1-3mm

d)

1-3Mm

22.

Khác biệt giữa hình thể sán dây lợn và sán dây bò

a)

Đầu sán

b)

Cổ sán

c)

Thân sán

d)

Đốt sán

23.

Thân sán dây lợn có đặt điểm

a)

Nhỏ không chia đốt

b)

Hình trụ kích thước dài 1-3 m

c)

Chia nhiều đốt đốt già có thể đứt ra khỏi thân

d)

Chia đốt mỗi đốt mang nhiều ấu trùng bên trong

24.

Trứng hình tròn đường kính khoảng 35Mm ,vỏ dày,bên trong trứng thường chứa phôi 6 móc là đặc điểm của trứng

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Sán lá gan nhỏ

d)

Sán dây lợn

25.

Sán dây lợn có các vật chủ là

a)

Người , lợn , bò

b)

Người , lợn

c)

Người , bò

d)

Người , muỗi , lợn

26.

Ở người sán dây lợn trưởng thành kí sinh ở

a)

Tim

b)

Thớ cơ

c)

Ruột non

d)

Gan

27.

Ở người ấu trùng sán dây lợn thường kí sinh ở

a)

Ruột non

b)

Đại tràng

c)

Cơ , não , tim , mắt

d)

Dạ dày

28.

Người mắc bệnh ấu trùng sán khi

a)

Ăn thịt lợn gạo chưa được nấu chín

b)

Ăn rau sống có chứa trứng sán

c)

Đốt sán tự trào ngược lên dạ dày được giải phóng trứng

d)

Ăn thịt bò nhiễm sán không được nấu chín

29.

Tập tục có liên quan tới nhiễm sám dây lợn là

a)

Nuôi lợn thả rông

b)

Bón phân cho hoa màu

c)

Ăn gỏi cá

d)

Nuôi cá bằng phân tươi

30.

Sán dây lợn trưởng thành không gây ra triệu chứng sau

a)

Đau bụng

b)

Viêm phổi

c)

Tắc ruột

d)

Suy dinh dưỡng

31.

Ấu trùng sán dây lợn kí sinh ở cơ xuất hiện những nang nhỏ sờ thấy dưới da bệnh nhân đau cơ mỏi cơ hoặc co giật cơ

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tuổi thọ của sán dây lợn trưởng thành khoảng

a)

1-2 năm

b)

20-25 tháng

c)

3-10 năm

d)

20-25 năm

33.

Vật chủ chính của sán dây lợn là

a)

Người

b)

Lợn

c)

d)

Tất cả vật chủ

34.

Sán dây bò có đặc điểm hình thể

a)

Đầu hình cầu có chuỳ nhô lên

b)

Đầu hình cầu có 4 hấp khẩu có 2 vòng móc xung quanh

c)

Đốt sán già tự động rời khỏi thân di động ra ngoài hậu môn

d)

Đuôi sán nhọn có gai giao cấu

35.

Sán dây bò có các vật chủ là

a)

Người , lợn , bò

b)

Người , lợn

c)

Người , bò

d)

Người , muỗi , lợn

36.

Clonorchis sinensis là tên la tinh của

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá gan lớn

c)

Sán dây lợn

d)

Sán dây bò

37.

Taenia saginata là tên la tinh của

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán dây lợn

c)

Sán lá gan lớn

d)

Sám dây bò

38.

Thân sán dây bò được chia thành đốt có khoảng

a)

10 đốt

b)

100 đốt

c)

1000đốt

d)

Không chia đốt

39.

Bệnh sán dây lợn gặp ở vùng núi nhiều hơn ở vùng đồng bằng

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Sán dây lợn kích thước thường lớn hơn sán dây bò

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Sán dây bò lưỡng tính

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nếu mắc phải sán dây bò trong có thể người chỉ có 1 con

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Người không mắc bệnh ấu trùng sán dây bò

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Người mắc bệnh sán dây bò không có gây biểu hiện sau

a)

Đau bụng

b)

Tắc ruột

c)

Nang kí sinh ở cơ

d)

Suy dinh dưỡng

45.

Hình thức sinh sản của sán dây bò

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Sinh sản đa phôi

46.

Số hấp khẩu của sán dây lợn / sán dây bò

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

47.

Người có nguy cơ mắc bệnh sán dây lợn trưởng thành khi ăn phải thức ăn

a)

Rau sống

b)

Thịt bò tái

c)

Thịt lợn gạo

d)

Tất cả các đáp án trên đúng