wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lý 6 tháng 3 AM

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng ròng rọc cố định khi đưa một vật lên cao ta được lợi:

a)

Về lực

b)

Về hướng của lực

c)

Về đường đi

d)

Về sức

2.

Tác dụng của ròng rọc:

a)

Tác dụng của ròng rọc là giảm lực kéo vật hoặc đổi hướng của lực.

b)

Ròng rọc cố định giúp làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.

c)

Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật.

d)

Tất cả các câu trên

3.

Ròng rọc được sử dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Kéo một thùng bêtông lên cao để đố trần nhà

b)

Đưa một thùng phuy nặng từ mặt đường lên sàn xe tải.

c)

Cái chắn ôtô tại những điểm bán vé trên đường cao tốc.

d)

Di chuyển hòn đá nặng sang vị trí khác

4.

Lí do chính của việc đặt ròng rọc cố định ở đỉnh cột cờ là để có thể

a)

tăng cường độ của lực dùng để kéo cờ lên cao.

b)

giảm cường độ của lực dùng để kéo cờ lên cao.

c)

giữ nguyên hướng của lực dùng để kéo cờ lên cao.

d)

thay đổi hướng của lực dùng để kéo cờ lên cao.

5.

Ròng rọc trong hình là ròng rọc gì?

a)

Ròng rọc cố định

b)

Ròng rọc động

c)

Ròng rọc cố động

d)

Ròng rọc treo

6.

Ròng rọc trong hình là ròng rọc gì?

a)

Ròng rọc cố định

b)

Ròng rọc động

c)

Ròng rọc cố động

d)

Ròng rọc treo

7.

Vật có khối lượng m = 10 kg được kéo từ từ đi lên (hình vẽ). Số chỉ của lực kế có thể là bao nhiêu?

a)

100 N

b)

10 N

c)

1 N

d)

1000 N

8.

Có các loại máy cơ đơn giản nào?

a)

Đòn bẩy

Mặt bàn

Ròng rọc

b)

Bập bênh

Mặt phẳng nghiêng

Bánh xe

c)

Đòn bẩy

Mặt phẳng nghiêng

Ròng rọc

d)

Bập bênh
Mặt phẳng ngang
Đòn bẩy

9.

Một thùng táo có khối lượng 5kg đang ở dưới đất. Bạn An muốn nhấc thùng táo đặt lên bàn. Hỏi bạn ấy phải tác dụng lực ít nhất là bao nhiêu?

a)

5 N

b)

50 N

c)

10 N

d)

0,5 N

10.

Đây là loại máy cơ đơn giản nào?

a)

Đòn bẩy

b)

Ròng rọc

c)

Xoắn ốc

d)

Mặt phẳng nghiêng

11.

Cần cẩu có ứng dụng của loại máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Mặt phẳng nghiêng

c)

Đòn bẩy

d)

Bánh xe

12.

Cái kéo là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

13.

Khung sắt để dắt xe lên bật thềm là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

14.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

15.

Bánh xe ở cột cờ là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Ốc vít

16.

Bập bênh là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc

c)

Ốc vít

d)

Đòn bẩy

17.

Để bê trực tiếp một bao xi măng có khối lượng 50kg, người ta phải dùng lực nào trong số các lực sau:

a)

F = 500N.

b)

50N < F < 500N.

c)

F = 50N

d)

F < 50N.

18.

Một vật nóng lên thì nở ra, lạnh đi thì co lại, khi đó khối lượng của vật:

a)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi nhiệt độ giảm.

d)

Cả câu B và câu C đều đúng.

19.

Trong các cách sau, cách nào không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

a)

tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng.

b)

giảm chiều dài của mặt phẳng nghiêng.

c)

giảm chiều cao kê của mặt phẳng nghiêng.

d)

tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng đồng thời giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng.

20.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Rô-béc-van

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ

21.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái búa nhổ đinh

b)

Cái cần kéo nước từ dưới giếng lên.

c)

Cái mở nút chai.

d)

Dụng cụ mắc ở đầu cột cờ để kéo cờ.

22.

Trong hình bên, những người Ai Cập cổ đại đang dùng dụng cụ được cấu tạo dựa trên nguyên tắc hoạt động của:

a)

mặt phẳng nghiêng.

b)

đòn bẩy.

c)

đòn bẩy phối hợp với ròng rọc.

d)

mặt phẳng nghiêng phối hợp với đòn bẩy.

23.

Nếu đòn bẩy quay quanh điểm tựa O, trọng lượng của vật cần nâng tác dụng vào điểm O1 của đòn bẩy, lực nâng vật tác dụng vào điểm O2 của đòn bẩy thì dùng đòn bẩy được lợi về lực trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khoảng cách OO1 > OO2

b)

Khoảng cách OO1 = OO2

c)

Khoảng cách OO1 < OO2

d)

Khoảng cách OO1 = 2OO2

24.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

25.

Điều kiện nào sau đây giúp người sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật?

a)

Khi OO2 < OO1 thì F2 < F1

b)

Khi OO2 = OO1 thì F2 = F1

c)

Khi OO2 > OO1 thì F2 < F1

d)

Khi OO2 > OO1 thì F2 > F1

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

27.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Cây bấm giấy.

28.

Máy cơ đơn giản gồm những gì?

a)

Đòn bẩy

b)

Mặt phẳng nghiêng

c)

Ròng rọc

d)

Xe máy

29.

Không thể làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách nào sau đây?

a)

Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

b)

Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

c)

Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng

d)

Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng và đồng thời giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

30.

Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực có cường độ:

a)

nhỏ hơn trọng lượng của vật

b)

ít nhất bằng trọng lượng của vật

c)

lớn hơn 10N

d)

không xác định được

31.

Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa vật lên cao. So với cách kéo thẳng vật lên, cách sử dụng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gì?

a)

Thay đổi phương của trọng lực tác dụng

b)

Có thể kéo vật lên với một lực lớn hơn trọng lượng của vật

c)

Giảm trọng lượng của vật

d)

Có thể kéo vật lên với một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật

32.

Dụng cụ nào sao đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy:

a)

Cái kéo

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa

d)

Cái mở nút chai

33.

Trường hợp nào sau đây không phải là nguyên tắc máy cơ đơn giản:

a)

Cần cẩu

b)

Cầu bập bênh trong vườn

c)

Cân đòn (Rôbecvan)

d)

Tấm ván đặt nằm ngang từ thuyền qua bờ

34.

Lực kế dùng để làm gì?

a)

Đo lực

b)

Đo khối lượng

c)

Đo thể tích

d)

Đo độ dài

35.

Trọng lực là gì?

a)

Là lực hút của Trái Đất

b)

Là dụng cụ để đo cân nặng

c)

Là trọng lượng

36.

Lực là gì?

a)

Lực là lực

b)

Lực là lực này tác động lên lực khác

c)

Lực là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác.

d)

nếu bạn ko biết bạn có thể nhắn vào đây

37.

Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?

a)

Khối lượng của chất lỏng tăng

b)

Trọng lượng của chất lỏng tăng

c)

Thể tích của chất lỏng tăng

d)

Cả khối lượng , trọng lượng và thể tích của chất lỏng tăng

38.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chất khi nở vì nhiệt ... chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt ... chất rắn

a)

Nhiều hơn- ít hơn

b)

Nhiều hơn- nhiều hơn

c)

Ít hơn- nhiều hơn

d)

Ít hơn- ít hơn

39.

Bánh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trưa nắng sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại sao?

a)

Nhiệt độ tăng làm cho vỏ bánh xe co lại.

b)

Nhiệt độ tăng làm cho ruột bánh xe nở ra.

c)

Nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột bánh xe co lại.

d)

Nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột bánh xe nở ra.

40.

Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

Làm nóng nút.

b)

Làm nóng cổ lọ.

c)

Làm lạnh cổ lọ.

d)

Làm lạnh đáy lọ.

41.

Khi đun nóng một hòn bi bằng sắt thì xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng của hòn bi tăng.

b)

Khối lượng của hòn bi giảm.

c)

Khối lượng riêng của hòn bi tăng.

d)

Khối lượng riêng của hòn bi giảm.

42.

Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt ………

a)

giống nhau

b)

không giống nhau

c)

tăng dần lên

d)

giảm dần đi

43.

Khi đặt bình cầu đựng nước vào nước nóng, người ta thấy mực chất lỏng trong ống thủy tinh mới đầu tụt xuống một ít, sau đó mới dâng lên cao hơn mức ban đầu. Điều đó chứng tỏ:

a)

thể tích của nước tăng nhiều hơn thể tích của bình.

b)

thể tích của nước tăng ít hơn thể tích của bình.

c)

thể tích của nước tăng, của bình không tăng.

d)

thể tích của bình tăng trước, của nước tăng sau và tăng nhiều hơn.

44.

Tại sao chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

a)

Vì không thể hàn hai thanh ray lại được.

b)

Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.

c)

Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ giãn nở.

d)

Vì chiều dài thanh ray không đủ.

45.

Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại. Muốn tách rời hai cốc ta làm cách nào sau đây?

a)

Ngâm cốc ở dưới vào nước nóng, đồng thời đổ nước lạnh vào cốc ở trên.

b)

Ngâm cốc ở dưới vào nước lạnh, đồng thời đổ nước nóng vào cốc ở trên.

c)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

d)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

46.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở vì nhiệt của không khí và khí oxi?

a)

Không khí nở vì nhiệt nhiều hơn oxi.

b)

Không khí nở vì nhiệt ít hơn oxi.

c)

Không khí và oxi nở vì nhiệt như nhau.

d)

Cả ba kết luận trên đều sai.

47.

Một vật nóng lên thì nở ra, lạnh đi thì co lại, khi đó khối lượng của vật:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Giảm khi nhiệt độ giảm

d)

Không có câu trả lời nào đúng

48.

Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật rắn tăng vì:

a)

Khối lượng vật tăng

b)

Thể tích vật tăng

c)

Thể tích vật giảm

d)

Khối lượng vật tăng đồng thời thể tích vật giảm

49.

So sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn, câu nào đúng trong các câu sau:

a)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

b)

Các chất rắn không nở vì nhiệt

c)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

d)

Sắt nở vì nhiệt giống như nhôm

50.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào là đúng ?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Lỏng, khí, rắn.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Khí, rắn, lỏng.