wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10b4 - LUYỆN TẬP LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:

a)

A. Liên kết ion.

b)

B. Liên kết cộng hóa trị.

c)

C. Liên kết kim loại.

d)

D. Liên kết hidro.

2.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa:

a)

A. Hai kim loại giống nhau.

b)

B. Hai phi kim giống nhau.

c)

C. Một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

d)

D. Một kim loại yếu và một phi kim yếu.

3.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết


a)

A. cộng hóa trị không cực.

b)

B. cộng hóa trị phân cực.

c)

C. ion.

d)

D. hiđro.

4.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

A. cộng hóa trị có cực.

b)

B. hiđro.

c)

C. cộng hóa trị không cực.

d)

D. ion.

5.

Liên kết hóa học trong phân tử H2 thuộc loại liên kết

a)

A. ion.

b)

B. hiđro.

c)

C. cộng hóa trị không cực.

d)

D. cộng hóa trị có cực.

6.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

a)

A. Na2O ; KCl ; HCl.

b)

B. K2O ; BaCl2 ; CaF.

c)

C. Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

D. CO2 ; K2O ; CaO.

7.

Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là?

a)

A. Cl2 ; O3 ; H2O.

b)

B. K2O ; Cl2 ; O3.

c)

C. O2 ; O3 ; H2O.

d)

D. N2 ; O2 ; H2.

8.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a)

A. O2, H2O, NH3.

b)

B. H2O, HF, H2S.

c)

C. HCl, O2, H2S.

d)

D. HF, Cl2, H2O.

9.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

10.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng

a)

nhận thêm 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhường đi 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

11.

Quá trình nào sau đây viết đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

12.

Liên kết ion thường được tạo thành giữa

a)

một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.

b)

giữa 2 nguyên tử kim loại.

c)

giữa 2 nguyên tử phi kim.

13.

Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

14.

Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

15.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử oxi?

a)

O -  O.

b)

O ==  O.

c)

O \equiv  O.

d)

O \rightarrow  O.

16.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố A nằm ở nhóm IIA, nguyên tố B nằm ở nhóm VIA. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa A và B là

a)

AB.AB.

b)

A2B.A_2B.

c)

A2B.A_2B.

d)

A2B3.A_2B_3.

17.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

18.

Tổng số hạt proton trong hợp chất XY2 bằng 32. Nguyên tử X nhiều hơn nguyên tử Y 8 electron. X và Y lần lượt là

a)

S và O.

b)

O và S.

c)

Mg và Ca.

d)

Ca và Mg.

19.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Ở điều kiện thường, chủ yếu ở dạng lỏng.

d)

Không dẫn điện ở mọi trạng thái.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do sự cho nhận e giữa kim loại và phi kim.

b)

Liên kết ion là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử có hiệu số độ âm điện ≥1,7.

c)

Liên kết ion được hình thành do sự góp chung e.

d)

Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

21.

Cấu hình electron của ion X2- là 1s22s22p63s23p6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 3, nhóm VIA.

22.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8)

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

23.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

24.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là

a)

X2Y với liên kết cộng hóa trị.

b)

XY2 với liên kết cộng hóa trị.

c)

XY với liên kết ion.

d)

XY5 với liên kết cộng hóa trị.

25.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

26.

Số oxi hóa của N trong NH3 là:

a)

+3

b)

-1

c)

-2

d)

-3

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

b)

số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

c)

số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

d)

số oxi hóa của hidro luông là +1 trong tất cả các hợp chất

28.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là

a)

NaClO4

b)

NaClO2

c)

NaClO

d)

NaClO3

29.

TRong hợp chất NaCl và Na2S, clo và lưu huỳnh có số oxi hóa lần lượt là

a)

-1 và -2

b)

+1 và -2

c)

+1 và +2

d)

-1 và +2

30.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:

a)

+7

b)

+5

c)

-6

d)

+6

31.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của hai nguyên tử nitơ là

a)

+1 và -1.

b)

-4 và +6.

c)

-3 và +5.

d)

-3 và +4.

32.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:  
a)
+5, -3, +3
b)
-3, +3, +5
c)
+3, -3, +5 
d)
+3, +5, -3
33.
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2. Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là  
a)
NO3- > NO2 > N2O > N2 > NH4+.
b)
NO3- > N2O > NO2 > N2 > NH4+
c)
NO3- > NO2 > NH4+ > N2 > N2O.
d)
N2 > NO3- > NO2 > N2O > NH4+.
34.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử Fe(NO3)2

a)

+5

b)

+4

c)

-3

d)

+2

35.

Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cr trong các chất dưới đây

K2Cr2O7, BaCrO4, Cr(OH)3, CrO

a)

+6, +6, +2 , +3

b)

+6, +6, +3, +2

c)

+7, +6, +2 , +3

d)

+6, +7, +2, +3

36.

Số oxi hóa của nguyên tử C trong phân tử là: CO2, H2CO3, CH3OH, CH4 lần lượt là:

a)

-4, +4, -2, +4

b)

+4, +4, -2, -4

c)

+4, +4, +2, -4

d)

+4, -4, +3, +4

37.

số oxi hóa của nhóm IA, IIA, IIIA lần lượt bằng:

a)

-1, -2, -3

b)

1,2,3

c)

+1, +2, +3

d)

1+, 2+,3+

38.

Trong hợp chất KMnO4 , số oxi hóa của Mn là ?

a)

+4

b)

+5

c)

+6

d)

+7

39.

Trong ion PO43- , số oxi hóa của photpho là ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+5

40.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

                    

a)

1s22s22p63s23p4.  

b)

1s22s22p63s23p2.  

c)

1s22s22p63s23p6.  

d)

1s22s22p63s23p5.

41.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
42.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

43.

Cho dãy các ion sau: NH4+, Al3+, CO32-, NO3-, Cu2+, SO32-, HS-, H2PO4-, Br-, OH-. Số ion đa nguyên tử là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Liên kết cộng hoá trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

45.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
46.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

47.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

H2O.

48.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  Nhường bớt electron.

   

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

49.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri (Z=11) đã

a)

nhận thêm 1 proton

b)

nhận thêm 1 electron

c)

nhường đi 1 electron

d)

nhường đi 1 proton

50.

Ion dương là

a)

Anion

b)

Cation

c)

Catot

d)

Anot