NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1. NGUYÊN TỬ (24/8)
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Hạt nhân nguyên tử gồm 3 loại hạt là proton, neutron, electron.
ĐÚNG
SAI
Nguyên tử trung hòa điện nên trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt neutron.
ĐÚNG
SAI
Tổng số hạt trong hạt nhân được gọi là số khối.
SAI
ĐÚNG
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số electron.
SAI
ĐÚNG
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
ĐÚNG
SAI
Vì khối lượng neutron rất nhỏ so với khối lượng proton và electron nên nguyên tử khối của một nguyên tử coi như bằng số khối của nguyên tử đó.
SAI
ĐÚNG
Vỏ nguyên tử được chia thành 7 lớp, các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
SAI
ĐÚNG
Các electron tối đa trong phân lớp s, p, d, f lần lượt là 2, 4, 6, 8.
SAI
ĐÚNG
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. Electron, proton và neutron
B. Electron và neutron
C. Proton và neutron
D. Electron và proton
A
B
C
D
Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định ?
A. Hạt proton.
B. Hạt electron.
C. Hạt neutron.
D. Hạt proton và electron.
A
B
C
D
Số hiệu nguyên tử (Z) cho biết:
A. Số khối của nguyên tử.
B. Số electron, số proton trong nguyên tử.
C. Khối lượng nguyên tử.
D. Số neutron trong nguyên tử.
A
B
C
D
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. Electron.
B. Electron và neutron.
C. Proton và neuton.
D. Proton và electron.
A
B
C
D
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong một nguyên tử: số electron = số proton = điện tích hạt nhân.
B. Số khối là tổng số hạt proton và hạt electron.
C. Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
D. Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron = số proton.
A
B
C
D
Nhận định nào sau đây là sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
B. Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton.
C. Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N).
D. Nguyên tử có cấu tạo rỗng.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
A
B
C
D
Nguyên tử photpho có khối lượng nguyên tử gần bằng 30,98 amu. Phát biểu đúng là:
A. Số khối hạt nhân của photpho là 31; nguyên tử khối của photpho là 30,98 g/mol.
B. Số khối hạt nhân của photpho là 30,98; nguyên tử khối của photpho là 31.
C. Số khối hạt nhân của photpho là 31; nguyên tử khối của photpho là 31.
D. Số khối hạt nhân của photpho là 30,98; nguyên tử khối của photpho là 30,98.
A
B
C
D
Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X:
(1) X có 26 neutron trong hạt nhân.
(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.
(3) X có điện tích hạt nhân là +26.
(4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Số electron có trong nguyên tử chlorine (Z = 17) là
35
18
17
16
Nguyên tử fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là:
9
10
19
28
Nguyên tử P có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử P có
A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.
B. 15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.
C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.
D. Khối lượng nguyên tử là 46 amu.
A
B
C
D
Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 2311Na là
23
24
25
11
Tổng số hạt của nguyên tử có kí kiệu 168O là
16
24
14
18
Ion X2- có :
A. Số p – số e = 2.
B. Số e – số p = 2.
C. Số e – số n = 2.
D. Số e – (số p + số n) = 2.
A
B
C
D
Ion M2+ có số electron là 18, M có điện tích hạt nhân là
A. 18.
B. 20.
C. +18.
D. +20.
A
B
C
D
Tổng số hạt cơ bản trong ion 3717Cl- là
A. 55.
B. 35.
C. 52.
D. 53.
A
B
C
D
Cho 16O, 17O, 18O và 1H, 2H. Số phân tử H2O tạo thành là
6
7
8
9
Chọn phát biểu sai:
A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau.
B. Các đồng vị phải có số neutron khác nhau.
C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân.
D. Các đồng vị phải có số electron khác nhau.
A
B
C
D
Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố?
A. Electron ở lớp gần nhân nhất.
B. Electron ở lớp kế ngoài cùng.
C. Electron ở lớp Q.
D. Electron ở lớp ngoài cùng.
A
B
C
D
Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn :
A. Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.
B. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
C. Thứ tự các lớp và phân lớp electron.
D. Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
A
B
C
D
Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
A
B
C
D
Số electron tối đa trong phân lớp d là
2
10
6
14
Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là
32
18
9
16
Số electron tối đa trên lớp thứ n (n<= 4) là
A. n2.
B. 2n2.
C. 2.
D. 8.
A
B
C
D
Sắp xếp các orbital sau 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự mức năng lượng tăng dần:
A. 3s < 3p < 3d < 4s
B. 3p < 3s < 3d < 4s
C. 3s < 3p < 4s < 3d
D. 3s < 4s < 3p < 3d.
A
B
C
D
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân:
A. Lớp K.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp N.
A
B
C
D
Cấu hình electron của nguyên tử P (Z=15) ở trạng thái cơ bản là
A. 1s22s22p63s23p5.
B. 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p63s23p4.
D. 1s22s22p63s23p3.
A
B
C
D
Cấu hình electron của nguyên tử K (Z= 19) ở trạng thái cơ bản là
A. 1s22s22p63s23p63d1.
B. 1s22s22p63s23p64s1.
C. 1s22s22p63s23p64s2.
D. 1s22s22p63s23p63d14s1.
A
B
C
D
Nguyên tử X có Z = 24. Cấu hình e nguyên tử X:
A. 1s22s22p63s23d44s2
B. 1s22s22p63s23p63d54s1
C. 1s22s22p63s23p63d6
D. 1s22s22p63s23p53d54s2
A
B
C
D
Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1.
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10.
A
B
C
D
Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 ?
A. Ca (Z = 20) .
B. K (Z = 19).
C. Mg (Z =12).
D. Na (Z = 11).
A
B
C
D
Ion M+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Vậy hạt nhân nguyên từ M có số proton là:
10
9
11
13
Hạt nhân nguyên tử X có 17 proton. Cấu hình electron của ion X- là :
A. 1s22s22p63s23p6
B. 1s22s22p63s23p63d1.
C. 1s22s22p63s23p64s1.
D. 1s22s22p63s23p5.
A
B
C
D
Ion X2- có cấu hình e của phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A. [Ne]2p63s2.
B. [Ne]2p4.
C. 1s22s22p6.
D. 1s22s22p4.
A
B
C
D
Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3. Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:
A. 1 & 2
B. 5 & 6
C. 7 & 8
D. 7 & 9
A
B
C
D
Cấu hình electron nào sau đây không đúng?
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p5.
D. 1s22s22p63s23p34s2.
A
B
C
D
Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau
X. 1s22s22p6 3s23p4.
Y. 1s22s22p6 3s1.
Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1.
T. 1s22s22p6
Số nguyên tử nguyên tố là kim loại:
1
3
2
4
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s23p2.
D. 1s22s22p63s1.
A
B
C
D
Có các nhận định sau:
(1) Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số notron.
(2) Đồng vị của nguyên tố là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số notron.
(3) Tất cả những nguyên tử có 1e, 2e hoặc 3e lớp ngoài cùng đều là nguyên tố kim loại.
(4) Lớp M có tối đa 18e.
Số nhận định sai là:
4
1
2
3
Có các nhận định sau:
a. Nguyên tử nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 thì nguyên tố đó là kim loại
b. Hạt nhân nguyên tử gồm hạt proton và electron
c. Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất
d. Ion X- có cấu hình e là 1s22s22p6. Vậy nguyên tố X là khí hiếm
e. Nguyên tử khối của nguyên tố X là 17. Tính gần đúng thì khối lượng nguyên tử nguyên tố đó nặng gấp 17 lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
Số nhận định đúng là:
3
5
2
1
