wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 01 ÔN LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN 2022

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A. MgCl2.

B. HClO3.

C. Ba(OH)2.

D. C6H12O6 (glucozơ).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.

B. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.

C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.

D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

A. CO rắn.

B. SO2 rắn.

C. H2O rắn. 

D. CO2 rắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

A. Propen.    

B. Etan.    

C. Metan.    

D. Propan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. CH3COOH.

B. CH3CHO.

C. CH3CH3.

D. CH3CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Este nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ plexiglas?

A. Vinyl axetat.

B. metyl acrylat.

C. Isopropyl axetat

D. Metyl metacrylat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

A. C15H31COONa.    

B. C17H33COONa.

C. HCOONa.

D. CH3COONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Công thức chung của cacbohiđrat là

A. Hn(CO2)m.    

B. Cn(H2O)2n.    

C. Cn(H2O)n.       

D. Cn(H2O)m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là

A. 22.    

B. 6.    

C. 12.    

D. 11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A. 2,25 gam.

B. 1,80 gam.

C. 1,82 gam.

D. 1,44 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

A. anilin.

B. etylamin.

C. metylamin.

D. đimetylamin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.

B. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

C. sợi bông và tơ visco.

D. tơ visco và tơ nilon-6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

D. H2N-(CH2)5-COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?   

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

A. Cu, Pb, Ag.   

B. Cu, Fe, Al.    

C. Fe, Mg, Al.    

D. Fe, Al, Cr.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

A. Phèn chua.

B. Thạch cao.

C. Vôi sống.

D. Muối ăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Na2CO3.

B. Al(OH)3.

C. AlCl3.

D. NaNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

A. FeSO4

B. FeCl2

C. FeCl3

D. Fe2(SO4)3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô. (b) bông có tẩm nước.

(c) bông có tẩm nước vôi. (d) bông có tẩm giấm ăn.

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

A. (d).

B. (a).

C. (c).

D. (b).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Phân tử X có 5 liên kết π.

B. Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

C. Công thức phân tử chất X là C52H96O6.

D. 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 4,032.

B. 0,448.

C. 1,344.

D. 2,688.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ.

D. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tơ visco là tơ tổng hợp.

B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A. 42,6.

B. 70,8.

C. 50,3.

D. 51,1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho bột nhôm dư vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Cu. Giá trị của m là

A. 0,64.   

B. 1,28.     

C. 1,92.     

D. 0,32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là 

A. 20. 

B. 10. 

C. 40. 

D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X --> FeCl3 . FeCl3 + Y --> Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là

A. Cl2, NaOH.

B. NaCl, Cu(OH)2.

C. HCl, Al(OH)3.

D. HCl, NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cho các phát biểu sau về este và chất béo:

(1) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2.

(2) Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

(3) Este vinyl axetat có đồng phân hình học.

(4) Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

(5) Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tristearin.

(6) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

30.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước. 

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat.

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh.

(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol.

(d) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

32.

Thành phần chính của supephotphat kép là

A. Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O.

B. Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2.

C. Ca(H2PO4)2, H3PO4.

D. Ca(H2PO4)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

A. Vàng.

B. Bạc.

C. Đồng.

D. Nhôm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A. Ba2+.   

B. Fe3+.    

C. Cu2+.      

D. Pb2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

A. Cu.

B. Na.

C. Ca.

D. Mg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

B. Ca(HCO3)2, MgCl2.

C. CaSO4, MgCl2.

D. Mg(HCO3)2, CaCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe(OH)3.

B. Fe3O4.

C. Fe2O3.

D. FeO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

A. H2S và N2.

B. CO2 và O2.

C. SO2 và NO2.

D. NH3 và HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử.

B. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

C. Ăn mòn hoá học phát sinh dòng điện.

D. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là

a)

7

b)

11

c)

5

d)

9

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tripanmitin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C. Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit, không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.

D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A. Poli(vinyl clorua).

B. Polibutađien.

C. Nilon-6,6.

D. Polietilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A. cộng H2 (Ni, to).

B. tráng bạc.

C. với Cu(OH)2.

D. thủy phân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng.

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A. 3FeO + 2Al  3Fe + Al2O3

B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

C. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

D. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.

(b) Cho bột Fe vào dung dịch Fe(NO3)2.

(c) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

49.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

50.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong vỏ trái đất, nhôm là kim loại phổ biến nhất.

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4