wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CLO

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

a)

điện phân nóng chảy NaCl

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

2.

Trong tự nhiên, clo tồn tại dưới dạng:

a)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Đơn chất Cl2

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl.6H2O)

3.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách:

a)

Điện phân nóng chảy NaCl

b)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

4.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính axit

d)

Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

5.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IIA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

6.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

7.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo

b)

flo

c)

iot

d)

brom

8.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

9.

Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?

a)

MnO2, dung dịch HCl loãng.

b)

KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.

c)

KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl

d)

dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

10.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng một muối Clorua kim loại ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Zn

11.

Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có tính oxi hóa mạnh nhất là:

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

12.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường đi 1 electron.

d)

Nhường đi 7 electron.

13.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

14.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

15.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất

a)

HCl; HClO.

b)

HCl; HClO2; Cl2.

c)

NaCl; NaClO.

d)

HCl; HClO; Cl2.

16.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

vật lí và hoá học

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

17.

Clo có tính

a)

khử mạnh

b)

oxi hóa mạnh

c)

axit mạnh

d)

bazơ mạnh

18.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

19.

Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện

a)

có chiếu sáng

b)

nhiệt độ thấp

c)

trong bóng tối

d)

trong bóng tối, nhiệt độ thường

20.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

21.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?  
a)
Có số oxi hoá – 1 trong mọi hợp chất  
b)
Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron 
c)
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
d)
Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hidro
22.
Chọn mệnh đề đúng khi nói về flo, clo, brom, iot  
a)
Flo có tính oxi hoá rất mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước 
b)
Clo có tính oxi hoá mạnh, oxi hoá được nước 
c)
Brom có tính oxi hoá mạnh, tuy yếu hơn clo, flo nhưng nó cũng oxi hoá được nước 
d)
Iot có tính oxi hoá yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hoá được nước.
23.
Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là đúng:  
a)
Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua. 
b)
Có tính oxi hóa và tính khử.
c)
Tác dụng với hiđro trong mọi điều kiện. 
d)
Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
24.
Bán kính nguyên tử và độ âm điện các halogen biến đổi như thế nào từ flo đến iot.  
a)
Bán kính tăng, độ âm điện tăng   
b)
Bán kính tăng, độ âm điện giảm   
c)
Bán kính giảm, độ âm điện giảm.
d)
Bán kính giảm, độ âm điện tăng
25.
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?  
a)
Có tính oxi hóa mạnh. 
b)
Ở điều kiện thường là chất khí. 
c)
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. 
d)
Tác dụng mạnh với nước.
26.
Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác?  
a)
 Liên kết cộng hóa trị phân cực. 
b)
Tạo thành bằng cách dùng chung một cặp electron.
c)
Liên kết cộng hóa trị không cực. 
d)
Liên kết đơn. 
27.
Trong điều kiện thường, halogen ở thể rắn là:  
a)
Iot 
b)
Brom
c)
Clo 
d)
Flo
28.
Halogen có nhiệt độ sôi thấp nhất là: 
a)
Iot 
b)
Brom
c)
Clo 
d)
Flo
29.
Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2. Halogen phản ứng với nước mạnh nhất là: 
a)
Iot 
b)
Brom
c)
Clo 
d)
Flo
30.
Trong điều kiện thường, halogen ở thể khí là:  
a)
Iot và Clo
b)
Brom và Clo
c)
Clo và Flo
d)
Flo và Iot
31.
Chiều giảm tính oxi hoá của các halogen lần lượt là:   
a)
F – Cl – Br – I
b)
F – Cl – I – Br 
c)
I – Br – Cl – F
d)
Cl – F – Br – I 
32.
Lớp electron ngoài cùng của các nguyên tử halogen đều thiếu   
a)
3e
b)
5e
c)
7e
d)
1e
33.
Nguyên tử của nguyên tố Clo (Z=17)  có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:  
a)
ns2 np5
b)
4s2 4p5 
c)
2s2 2p5 
d)
3s2 3p5 
34.
Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5?  
a)
Nhóm halogen
b)
Nhóm khí hiếm
c)
Nhóm kim loại kiềm (IA)
d)
Nhóm kim loại kiềm thổ (IIA)
35.
Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã trao đổi bao nhiêu electron?  
a)
Nhận thêm 1 electron
b)
Nhường đi 2 electron
c)
Nhường đi 1 electron 
d)
Nhận thêm 2 electron
36.
Trong nhóm halogen khi đi từ Flo đến Iot thì  
a)
tính oxi hoá tăng dần
b)
tính oxi hoá giảm dần
c)
tính khử giảm dần
d)
tính phi kim tăng dần
37.
Liên kết trong các phân tử Halogen đều là 
a)
Liên kết cộng hoá trị có cực
b)
Liên kết ion 
c)
Liên kết cho - nhận
d)
Liên kết cộng hoá trị không phân cực
38.
Dung dịch mối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI. Có thể dùng chất nào trong các chất dưới đây để tách các tạp chất trên?  
a)
khí clo
b)
khí oxi
c)
khí HCl 
d)
khí flo
39.
Chọn cậu sai:
a)
Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7
b)
Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn
c)
Độ âm điện của các halogen tăng từ  iôt đến flo
d)
HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh
40.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

41.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại

a)

Ag

b)

Cu

c)

Zn

d)

Fe

42.

Xét phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + MnCl2 + H2O + KCl. Trong phản ứng này, vai trò của HCl là:

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trương

d)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

43.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

a)

điện phân nóng chảy NaCl

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

44.

Cho các hợp chất sau: HCl, HClO, HClO3, NaClO, NaClO4.

Số oxi hóa của clo trong các hợp chất trên lần lượt là dãy nào sau đây?

a)

-1; +1; +3; +1; +5

b)

-1; +1; +7; + 1; +5

c)

-1; -1; +5; +1; +7

d)

-1; +1; +5; +1; +7

45.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là:

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p5

46.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách:

a)

Điện phân nóng chảy NaCl

b)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

47.

Halogen là các nguyên tố

a)

p

b)

s

c)

d

d)

f

48.

Chất nào sau đây không tác dụng với khí clo

a)

Fe

b)

Cu

c)

O2

d)

Na

49.

Muối halogennua nào sau đây không tan trong nước.

a)

NaCl.

b)

AgCl

c)

KBr

d)

AgF

50.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.