Font size
WorksheetsKT GIUA KY HOA11 - HK I
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là
1M
0,5M
1,5M
2M
Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là
0,015 mol
0,02 mol
0,005
0,01
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những tiểu phân (phân tử, ion) nào ?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Một mẫu nước mưa có pH=4,82.Vậy nồng độ H+ trong dung dịch khoảng
A. 1,0.10 -14 M
B. 1,0.10-4 M
C. 1,0.10-5 M
D. >1,0.10-5M
Hãy chọn hình ảnh có pH>7
Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,1M với 100ml dung dịch H2SO4 0,15M. pH của dung dịch thu được là
1
2
3
4
Giá trị tích số ion của nước ở 25⁰C
10-14
1014
14
0
Nhỏ một giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH. Sau đó thêm từ từ dung dịch HCl cho tới dư. Hiện tượng quan sát được là
Dung dịch không màu dần chuyển sang màu hồng.
Dung dịch không màu chuyển sang màu xanh.
Dung dịch không màu trở thành màu xanh sau đó mất màu.
Dung dịch không màu trở thành màu hồng sau đó màu hồng nhạt dần và mất màu.
Dung dịch Ca(OH)2 0,005 M có pH = ?
0,01
12
2
0,005
Tính pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,05M và H2SO4 0,025M.
1
13
0,05
2
Dung dịch nào sau đây có pH>7?
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Cho 10 ml dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M. thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa dung dịch X là
10 ml.
15 ml.
20 ml.
25 ml.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?
Muối ăn (NaCl)
Thuốc muối (NaHCO3)
Đá vôi ( CaCO3)
Chất khác
Những hợp chất: Xà phòng, nước tẩy rửa, bột giặt... có đặc điểm chung là
đều có tính bazơ
có vị chua
pH < 7
làm quỳ tím hóa đỏ
Dãy gồm các axit 2 nấc là:
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.
H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
(NH4)2CO3.
Al(OH)3.
NaHCO3.
Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là
Na+ + Cl- → NaCl
NaCl → Na+ + Cl-
2H+ + S2- → H2S
H2S → 2H+ + S2-
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
HCl + Fe(OH)3
CuCl2 + AgNO3
KOH + CaCO3
K2SO4 + Ba(NO3)2
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
xuất hiện kết tủa màu xanh.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
0,1 và 0,35
0,3 và 0,2
0,2 và 0,3
0,4 và 0,2
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + KI
Fe(NO3)3 + Fe
Fe(NO3)3 + KOH
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và CuSO4.
HCl và AgNO3
NaAlO2 và HCl
NaHSO4 và NaHCO3
Lá nào có biểu hiện cây đang thiếu nitơ?
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
Nitơ là chất khí, không màu, rất ít tan trong nước, không duy trì sự cháy, chiếm khoảng 80% thể tích không khí.
Vì có liên kết ba bền vững nên nitơ ít tan trong nước và khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.
Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với hidro và kim loại, thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với oxi
Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3–, NO2– lần lượt là –3,+2, –3, +5, +3.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
H2
O2
Li
Mg
Ứng dụng nào sau đây là của nitơ
A. Tạo môi trường trơ cho các nghành công nghiệp.
B. Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.
C. Là nguyên liệu tổng hợp NH3, HNO3, phân đạm...
D. A, B và C
Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?
NaNO2.
NH4NO3
NaNO3.
NH4NO2.
Trong các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào amoniac không thể hiện tính khử?
2NH3 + 3CuO → N2 + 3CuO + 3H2O
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
NH3 + HNO3 → NH4NO3
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
Phương pháp nào sau đây thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm?
Cả ba cách đều được.
Để khử sạch amoniac khi giặt tã lót của trẻ em, có thể cho vào nước xả cùng với chất nào sau đây?
Phèn chua.
Giấm ăn
Muối ăn
Nước Javen.
Chất nào sau đây có thể dùng làm khô khí NH3?
CuSO4
P2O5
NaOH rắn
H2SO4 đặc
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là
chất khử.
axit.
chất oxi hóa.
bazơ.
(Đề THPT QG - 2018) Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu đỏ.
màu vàng.
màu xanh.
màu hồng.
(Đề THPT QG - 2017) Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2.
CO2 và O2.
SO2 và NO2.
NH3 và HCl.
Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư, đun nóng.
Dẫn không khí qua dung dịch HNO3.
Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
Al, Fe.
Au, Pt.
Al, Au.
Fe, Pt.
Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
Ca(OH)2.
NaNO3.
(NH4)2SO4.
KCl.
Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (giả sử nước không điện li)?
H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.
H+, PO43-.
H+, H2PO4-, PO43-.
H+, HPO42-, PO43-.
Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
+2.
+3.
+4.
+5.
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo phần trăm khối lượng của?
Ca(H2PO4)2.
P2O5.
P.
PO43-.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Cho các dung dịch: Na2CO3; HNO3; NaOH; C3H5(OH)3; HClO; C2H5OH; C12H22O11. Số chất điện ly là
4
5
6
3
Cho các nhận định sau:
(a) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
(b) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
(c) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng chảy.
(d) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Số nhận định đúng là:
1
2
3
4
Để điều chế được 112 lit khí NH3, cần V1 lit khí H2 và V2 lit khí N2 trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Hiệu suất phản ứng là 50%. Giá trị V1 và V2 cần dùng lần lượt là:
168 lit và 56 lit.
84 lit và 28 lit
336 lit và 112 lit.
168 lit và 112 lit.
Cho 48,0 gam một kim loại M chưa rõ hoá trị tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng, sau phản ứng thu được 33,6 lit khí màu nâu đỏ (ở đktc). Tên kim loại M là
Mg
Fe
Al
Cu
