WorksheetsÔN TẬP HÓA 11 - AXIT - BAZO -KTTX2
Total questions: 60
Worksheet time: 32mins
Cho các chất sau: NaOH, HCl, CH3COOH, K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4. Chất nào là axit
NaOH, HCl, CH3COOH
HCl, CH3COOH
K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4
HCl, CH3COOH, K2CO3
Theo định axit của Areneuyt thì:
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra các proton
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-
Axit là ;à trong phân tử chứa một hay nhiều nguyên tử H
Cho các chất sau: NaOH, HCl, CH3COOH, K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4. Chất nào là bazo?
NaOH, HCl
HCl, CH3COOH
K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4
NaOH, Ca(OH)2
K2CO3 ,MgSO4
Theo Areniuyt bazo là chất
Bazo khi tan trong nước phân li ra ion OH-
Bazo khi tan trong nước phân li ra electron
Bazo là khi tan trong nước phân li ra ion H+
Bazo là hợp chất có nhóm OH
Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M
1
0,5
0,25
0,05
Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?
Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.
Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.
Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
theo kiểu bazơ.
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
theo kiểu axit.
vì là bazơ yếu nên không phân li.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazo là chất khi tan trong nước phân li ra
cation H+
anion OH-
anion H+
cation OH-
Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?
2
3
4
5
Câu 18. Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng
nước
quỳ tím
oxi
hidro
Câu 20. Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào dung dịch natri hiđroxit, người ta thấy mẩu giấy quỳ
chuyển sang màu xanh
chuyển sang màu hồng
mất màu tím
giữ nguyên màu tím
Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Axit nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:
0,10M
0,20M
0,15M
0,05M
Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7:
Na2CO3
Na2SO4
NaHSO4
NH4NO3
Chất nào sau đây là axit?
NaOH
Na2SO4.
H2SO4.
KOH
Chất nào sau đây là bazơ?
Ba(OH)2.
H2SO4
K2SO4
NaNO3
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là sai?
[H+] = 0,10M.
[H+] > [NO3-].
[NO3-] = [H+].
[NO3-] = 0,10M.
Để trung hoà 20ml dung dịch HCl 0,5M cần V (ml) dung dịch KOH 0,2M. Giá trị của V là
50
5
0,5
500
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Na2CO3
NH4Cl.
NH3.
NaHCO3
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+
Cu2+
K+
Na+
Dung dịch HCl nồng độ 0,001M có pH bằng
1.
5.
3.
4.
Dung dịch bazơ Ca(OH)2 nồng độ 0,05M có pH bằng
13.
3.
2.
1.
Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit?
HCl, HNO3, NH4Cl
NaOH, Mg(HCO3)2, KOH
H2S, HI, HNO3
KHS, MgCl2, NH4Cl
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là
không xác định được
trung tính
bazơ
axit
Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch
Không thay đổi
nhạt dần rồi mất hẳn
nhạt dần,mất màu rồi chuyển sang màu đỏ
Đậm thêm dần
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
10 -4M.
5.10-5M.
5.10-3M.
2.10 -4M.
Phenolphtalein không màu khi gặp dung dịch bazo sẽ chuyển sang màu
xanh.
tím.
hồng.
không đổi màu.
Khi pH dung dịch tăng thì
nồng độ H+ tăng.
tính axit giảm.
nồng độ OH- giảm.
tính bazo giảm.
Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?
2
3
4
5
Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
Bazơ là chất nhận proton
Axit là chất khi tan trong nước phân li cho ra cation H+
Axit là chất nhường proton
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–
Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?
Muối ăn (NaCl)
Thuốc muối (NaHCO3)
Đá vôi ( CaCO3)
Chất khác
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
0
1
2
3
Chất lỏng nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường
Ancol etylic
Dung dịch muối ăn
Dung dịch benzen trong ancol
Nồng độ mol của ion H+ trong H2SO4 0,005M
0,005 M
0,015M
0,02 M
0,01 M
Số mol của ion Cl− trong 300 ml dung dịch AlCl3 0,2M
0,12 mol
0,3 mol
0,06 mol
0,18 mol
Tên gọi của chất sau đây: NaHCO3
Natri cacbonat
Natri hiđrocacbonat
Natri (I) cacbonat
Natri (I) hiđrocacbonat
Chất nào sau đây là muối axit
NaCl
CuSO4
Ba(OH)2
NaHCO3
Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:
0,10M
0,20M
0,15M
0,05M
Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:
A. Na2CO3
B. KCl
C. NaOH
D. NaNO3
Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:
A. pH = 8
B. pH = 12
C. pH = 10
D. pH = 14
Những hợp chất: Xà phòng, nước tẩy rửa, bột giặt... có đặc điểm chung:
Đều có tính bazo
Có vị chua
pH <7
Làm quỳ tím hóa đỏ
CaCO3 + 2HCl -->
Ca(HCO3)2; Cl2
CaCl2, H2O
CaO,H2O, CO2
CaCl2, H2O, CO2
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
H2SO4.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A. Phenolphtalein
B. Quỳ tím
C. dd H2SO4
D. dd HCl
Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là :
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
K2HPO4.
NaHSO4.
NaHCO3.
KCl
Phương trình điện li nào sau đây là đúng
H2SO4 → H+ + SO42 –
H2SO4 → 2H+ + HSO4 –
H2SO4 → H+ + 2 SO42 –
H2SO4 → 2H+ + SO42 –
Phương trình điện li nào sau đây không đúng
NaCl → Na+ + Cl–
CaSO4 → Ca2+ + SO42 –
Na2SO4 → 2Na+ + SO42 –
CaCl2 → Ca2+ + 2Cl–
Theo Areniut bazo là chất khi tan trong nước phân ly ra ion
H+.
OH-.
Na+.
SO42-.
