wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10. 1. 2021. nguyen tu

Total questions: 55

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

b)

Trong nguyên tử có số p bằng số e

c)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

d)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = số đv điện tích hạt nhân

2.

Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

C/h: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA

b)

chu kì 4, nhóm IIA

c)

chu kì 3, nhóm VIIA

d)

chu kì 4, nhóm IA

4.

C/h: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X

a)

14

b)

27

c)

13

d)

15

5.

C/h: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na(Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2

b)

1s22s22p43s1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s1

6.

C/h: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

7.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

O (Z=8)

b)

Cl (Z=17)

c)

Al (Z=13)

d)

Si (Z=14)

8.

C/h: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử:

a)

e có khối lượng không đáng kể

b)

nguyên tử khối xấp xỉ bằng số khối

c)

điện tích hạt nhân bằng số proton

d)

notron không mang điện

9.

Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p1. Nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p3. Số proton của X, Y lần lượt là

a)

13 và 15

b)

12 và 14

c)

13 và 14

d)

12 và 15

10.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Electron.

b)

Electron và nơtron.

c)

Proton và nơton.

d)

Proton và electron.

11.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là : K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất ?

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

12.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

điện tích hạt nhân.

c)

số electron.

d)

tổng số proton và nơtron.

13.

Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

C/h: Số electron tối đa trong lớp thứ n là với n = 1,2,3,4 :

a)

2n.

b)

n+1.

c)

n2.

d)

2n2

15.

Nguyên tố lưu huỳnh nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử lưu huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là

a)

6

b)

8

c)

10

d)

2

16.

Ngtử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 thuộc ngtố nào

a)

Na

b)

Al

c)

Ca

d)

K

17.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = số đv điện tích hạt nhân

d)

Trong nguyên tử có số p bằng số e

18.

Ngtử của ngtố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

a)

3919K

b)

199F

c)

4121Sc

d)

4020Ca

19.

Nguyên tử có 10n và số khối 19. vậy số p là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

29

20.

Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

a)

Số p

b)

Số khối

c)

Cấu hình electron.

d)

Số hiệu nguyên tử

21.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

a)

số khối A

b)

số khối và số hiệu nguyên tử

c)

nguyên tử khối và số khối

d)

số hiệu nguyên tử Z

22.

Những nguyên tử 4020Ca, 3919K, 4121Sc có cùng:

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số e

c)

số nơtron

d)

số khối

23.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

a)

số nơtron và proton

b)

số proton

c)

số nơtron

d)

số khối.

24.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các ngtử là

a)

electron và proton

b)

proton và nơtron

c)

nơtron và electron

d)

electron, proton và nơtron

25.

Phát biểu SAI là:

a)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân ngtử

b)

Vỏ ngtử cấu thành từ các hạt electron

c)

Hạt nhân ngtử thường được cấu thành từ các hạt proton và nơtron

d)

Ngtử thường được cấu thành từ các hạt cơ bản là: electron, proton và nơtron

26.

Phát biểu SAI là:

a)

Số hiệu ngtử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân ngtử

b)

Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong ngtử

c)

Nguyên tố hoá học là những ngtử có cùng điện tích hạt nhân

d)

Số khối của hạt nhân (A) bằng tổng số proton (Z) và số notron (N).

27.

Các electron của ngtử ngtố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là:

a)

15

b)

3

c)

5

d)

17

28.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

13

b)

15

c)

12

d)

16

29.

Các electron của ngtử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của ngtố X là

a)

6

b)

8

c)

14

d)

16

30.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M (n=3) là

a)

18

b)

32

c)

8

d)

2

31.

Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

a)

29

b)

19

c)

11

d)

21

32.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm khác với 3 nguyên tố còn lại

a)

G(Z=35)

b)

X(Z=7)

c)

T(Z=9)

d)

Y(Z=17)

33.

Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3. Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là

a)

1 & 2

b)

5 & 6

c)

7 & 9

d)

7 & 8

34.

Nguyên tố có Z=13 thuộc loại nguyên tố nào:

a)

p

b)

s

c)

d

d)

f

35.

Nguyên tố có Z=26 thuộc loại nguyên tố nào:

a)

d

b)

s

c)

p

d)

f

36.

Cấu hình e sau: ....... 4s2 KHÔNG PHẢI là của nguyên tử nào sau đây

a)

Ca

b)

K

c)

Fe

d)

Cr

37.

Phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp.

b)

Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp.

c)

Lớp thứ n có n phân lớp ( n<5)

d)

Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp.

38.

Cấu hình e nào sau đây là đúng

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

39.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

40.

Số e tối đa trong phân lớp d là

a)

10

b)

6

c)

2

d)

14

41.

Trong các ngtử có cấu hình electron sau, ngtử nào thuộc ngtố d

a)

1s22s22p1

b)

1s22s22p63s23p6 3d74s2

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p6 4s1

42.

Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Nơtron và electron.

d)

Nơtron.

43.

Nguyên tử 1327Al . Tìm phát biểu SAI?

a)

số proton là 27

b)

số electron là 13

c)

Điện tích hạt nhân là 13+

d)

số hiệu nguyên tử là 13

44.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

Proton.

b)

Nơtron.

c)

Electron.

d)

Nơtron và electron.

45.

Số đơn vị điện tích hạt nhân là của nguyên tử flo là 9. Trong ngtử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:

a)

2

b)

5

c)

11

d)

9

46.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của P là 15. Trong nguyên tử P số electron ở mức năng lượng cao nhất là:

a)

3

b)

5

c)

15

d)

2

47.

Sắp xếp các phân lớp 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự năng lượng tăng dần:

a)

3s < 3p <3d <4s

b)

3s <4s < 3p <3d

c)

3s < 3p <4s <3d

d)

3p <3s < 3d <4s

48.

Cấu hình electron của ngtử nhôm là 1s22s22p63s23p1. Câu nói sai là:

a)

Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron

b)

Lớp ngoài cùng có 1 electron

c)

Lớp thứ 3 (lớp M) có 3 electron

d)

Lớp thứ 2 (lớp L) có 8 electron

49.

Trong các ngtử có cấu hình electron sau, ngtử nào thuộc ngtố p?

a)

1s22s2

b)

1s22s22p63s23p6 4s2

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p6 3d64s

50.

Số elctron tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

a)

32

b)

18

c)

36

d)

9

51.

Số phân lớp tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

52.

Số e tối đa trong phân lớp d là:

a)

2

b)

10

c)

6

d)

14

53.

Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

54.

Phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp.

b)

Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp.

c)

Lớp thứ n có n phân lớp (n <=4)

d)

Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp.

55.

Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32