WorksheetsÔN TẬP GIỮA KỲ 1 LỚP 12
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
A
B
C
D
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
A
B
C
D
Este etyl axetat có công thức là
A. HCOOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOCH3.
A
B
C
D
Este etyl fomiat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2.
D. HCOOCH3.
A
B
C
D
Este metyl acrilat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
A
B
C
D
Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
A
B
C
D
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. glixerol.
C. ancol đơn chức.
D. este đơn chức.
A
B
C
D
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
A
B
C
D
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
A
B
C
D
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H33COONa và glixerol.
A
B
C
D
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
5
2
4
3
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H3COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
A
B
C
D
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
A
B
C
D
Cho glixerol pứ với hh axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa
6
3
5
4
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.
Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3
4
5
2
Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A. nhóm chức axit.
B. nhóm chức xeton.
C. nhóm chức ancol.
D. nhóm chức anđehit.
A
B
C
D
Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. xenlulozơ.
D. fructozơ.
A
B
C
D
Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và tinh bột.
B. fructozơ và glucozơ.
C. fructozơ và saccarozơ.
D. saccarozơ và glucozơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Đồng phân của glucozơ là
A. Fructozơ.
B. Xenlulozơ .
C. Saccarozơ.
D. Sobitol.
A
B
C
D
Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức.
B. cacbohiđrat.
C. monosaccarit.
D. đisaccarit.
A
B
C
D
Phân tử tinh bột được tạo nên từ nhiều gốc
A. β-glucozơ.
B. α-glucozơ.
C. α-fructozơ.
D. β-fructozơ.
A
B
C
D
Công thức phân tử của glucozơ là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. C6H14O6.
A
B
C
D
Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. C6H14O6.
A
B
C
D
Công thức phân tử của tinh bột là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. (C6H10O5)n.
D. C6H14O6.
A
B
C
D
Công thức phân tử của sobitol là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. C6H14O6.
A
B
C
D
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. HCOOH.
D. CH3CHO.
A
B
C
D
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ.
B. tinh bột.
C. Glucozơ.
D. saccarozơ.
A
B
C
D
Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. C6H12O6 (glucozơ).
B. CH3COOH.
C. HCHO.
D. HCOOH.
A
B
C
D
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ.
B. glucozơ.
C. fructozơ.
D. tinh bột.
A
B
C
D
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O2(OH)3]n.
B. [C6H8O2(OH)3]n.
C. [C6H7O3(OH)3]n.
D. [C6H5O2(OH)3]n.
A
B
C
D
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2.
B. trùng ngưng.
C. tráng gương.
D. thủy phân.
A
B
C
D
Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protein.
B. saccarozơ.
C. tinh bột.
D. xenlulozơ.
A
B
C
D
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham giaphản ứng tráng gương là
2
3
4
5
Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
1
2
3
4
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Cu(OH)2
B. dung dịch brom.
C. [Ag(NH3)2] NO3
D. Na
A
B
C
D
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A. ancol etylic.
B. glucozơ và fructozơ.
C. glucozơ.
D. fructozơ.
A
B
C
D
Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
A
B
C
D
Công thức của trimetylamin là
A. C2H5NH2.
B. CH3NH3
C. (CH3)3N.
D. (CH3)2NH.
A
B
C
D
Etylamin có công thức phân tử là
A. C2H5NH2.
B. CH3NH2.
C. C6H5NH2.
D. (CH3)2NH.
A
B
C
D
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 2?
A. CH3CH(CH3)NH2.
B. (CH3)2NCH3.
C. CH3NHCH3.
D. H2NCH2NH2.
A
B
C
D
Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào?
A. HCl (dd).
B. Br2 (dd).
C. NaOH (dd).
D. HNO3 (dd).
A
B
C
D
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với chất nào tạo thành kết tủa trắng?
A. HBr (dd).
B. Br2 (dd).
C. NaCl (dd).
D. HNO3 (dd).
A
B
C
D
Etylamin (C2H5NH2) không phản ứng với chất nào?
A. HCl (dd).
B. Br2 (dd).
C. H2SO4 (dd).
D. HNO3 (dd).
A
B
C
D
Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
A
B
C
D
Cá có mùi tanh do có chứa một số amin như trimetylamin,… Để khử mùi tanh của cá nên rửa cá với
A. vôi tôi.
B. giấm ăn.
C. đường.
D. muối ăn.
A
B
C
D
Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là
A. glyxin.
B. alanin.
C. valin.
D. lysin.
A
B
C
D
Nhóm –CONH– giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là
A. nhóm amit.
B. nhóm cacbonyl.
C. nhóm peptit.
D. nhóm amino axit.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể rắn?
A. Metylamin.
B. Anilin.
C. Glyxin.
D. Axit axetic.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. C2H5OH.
B. CH2=CHCOOH.
C. CH3COOH.
D. H2NCH(CH3)COOH.
A
B
C
D
