wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Total questions: 50

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết số hiệu nguyên tử của X là 13. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

a)

A. 1s22s22p63s23p6.

b)

B. 1s22s22p63s23p2.

c)

C. 1s22s22p63s23p1.

d)

D. 1s22s22p63s23p3

2.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

A. Chu kỳ 4, nhóm IIA là nguyên tố kim loại.

b)

B. Chu kỳ 3, nhóm IIA là nguyên tố kim loại.

c)

C. Chu kỳ 3, nhóm IIA là nguyên tố phi kim.

d)

D. Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.

3.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

B.Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim

d)

D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

4.

Các kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Trong số các kim loại vàng, bạc, đồng, nhôm thì kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

A. Đồng.

b)

B. Vàng.

c)

C. Bạc.

d)

D. Nhôm.

5.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cr

d)

W

6.

Cho các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W

b)

Al

c)

Na

d)

Fe

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

A. Tác dụng với phi kim.

b)

B. Tính khử.

c)

C. Tính oxi hóa.

d)

D. Tác dụng với axit.

8.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

a)

Fe

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

9.

Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Ag

10.

Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là?

a)

Cu2+

b)

Fe3+

c)

Ca2+

d)

Ag+

11.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

A. khử cation kim loại.

b)

B. oxi hóa cation kim loại.

c)

C. oxi hóa kim loại.

d)

D. khử kim loại.

12.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

13.

Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

a)

A. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

b)

B. Điện phân nóng chảy MgCl2.

c)

C. Điện phân dung dịch MgSO4.

d)

D. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.

14.

Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy ra

a)

A. sự khử ion .

b)

B. sự khử ion Ca2+.

c)

C. sự oxi hoá ion Ca2+.

d)

D. sự oxi hoá ion Cl-

15.

Khi điện phân dung dịch nào sau đây tại catot xảy ra quá trình khử nước?

a)

A. Dung dịch ZnCl2.

b)

B. Dung dịch CuCl2

c)

C. dung dịch AgNO3.

d)

D. Dung dịch MgCl2.

16.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s²2s²2p63s²3p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

a)

A. chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

B. chu kì 3, nhóm VIB.

c)

C. chu kì 4, nhóm IIA.

d)

D. chu kì 4, nhóm VIIIB.

17.

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

a)

A. các electron tự do trong mạng tinh thể.

b)

B. các ion kim loại.

c)

C. các electron hóa trị.

d)

D. Các kim loại đều là chất rắn.

18.

Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.

b)

B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.

c)

C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.

d)

D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tính chất lý học do electron tự do gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng.

b)

B. Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li.

c)

C. Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn.

d)

D. Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

20.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

A. Bột sắt.

b)

B. Bột lưu huỳnh.

c)

C. Bột than.

d)

D. Nước.

21.

Cho dãy các kim loại: Be, Na, Fe, Ca. Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

22.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

23.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

A. H2SO4 loãng.

b)

B. HCl đặc, nguội.

c)

C. HNO3 đặc, nguội.

d)

D. HCl loãng.

24.

Hòa tan hết thanh Mg trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch T và không thấy khí thoát ra. Số chất tan trong dung dịch T là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

25.

Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?

a)

A. CuSO4, HCl.

b)

B. HCl, CaCl2.

c)

C. CuSO4, ZnCl2.

d)

D. MgCl2, FeCl3.

26.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối clorua

a)

Fe

b)

Ag

c)

Zn

d)

Cu

27.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

A. Cu + 2FeCl3 (dung dịch) --> CuCl2 + 2FeCl2.

b)

B. H2 + CuO --> Cu + H2O.

c)

C. 2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2.

d)

D. Fe + ZnSO4 (dung dịch) --> FeSO4 + Zn.

28.

Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

a)

Na

b)

Fe

c)

Ba

d)

Zn

29.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. Pb, Ni, Sn, Zn.

b)

B. Pb, Sn, Ni, Zn.

c)

C. Ni, Sn, Zn. Pb.

d)

D. Ni, Zn, Pb, Sn.

30.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải là

a)

A. Cu, K, Fe.

b)

B. K, Cu, Fe.

c)

C. Fe, Cu, K.

d)

D. K, Fe, Cu.

31.

Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

A. Cu2+, Fe2+, Mg2+.

b)

B. Mg2+, Fe2+, Cu2+.

c)

C. Mg2+, Cu2+, Fe2+.

d)

D. Cu2+, Mg2+, Fe2+.

32.

Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?

a)

A. AlCl3.

b)

B. Fe2(SO4)3.

c)

C. FeCl2.

d)

D. MgCl2.

33.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là

a)

A. Ag, Mg.

b)

B. Cu, Fe.

c)

C. Fe, Cu.

d)

D. Mg, Ag.

34.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa

a)

A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

b)

B. Fe(NO3)2, AgNO3.

c)

C. Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

35.

Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là

a)

A. Mg, Cu và Ag.

b)

B. Zn, Mg và Ag.

c)

C. Zn, Mg và Cu.

d)

D. Zn, Ag và Cu.

36.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là

a)

A. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.

b)

B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu.

c)

C. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag.

d)

D. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.

37.

Cho dãy các kim loại: Cu, Zn, Ni, Ba, Mg, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

A. FeCl3.

b)

B. FeCl2.

c)

C. CuCl2, FeCl2.

d)

D. FeCl2, FeCl3.

39.

Thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?

a)

A. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.

b)

B. Cho hợp kim FeCu vào dung dịch CuSO4.

c)

C. Để mẩu gang lâu ngày trong không khí ẩm.

d)

D. Cho Fe vào dung dịch AgNO3.

40.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

A. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

b)

B. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

c)

C. Gắn đồng với kim loại sắt.

d)

D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

41.

Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

a)

A. (1), (2) và (3).

b)

B. (3) và (4).

c)

C. (2), (3) và (4).

d)

D. (2) và (3).

42.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

A. sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

b)

B. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

c)

C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

d)

D. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

43.

Để hạn chế sự ăn mòn vỏ tàu đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) tấm kim loại nào dưới đây?

a)

A. đồng.

b)

B. chì.

c)

C. kẽm.

d)

D. bạc.

44.

Sợi dây đồng được dùng để làm dây phơi quần áo, để ngoài không khí ẩm lâu ngày bại đứt. Để nối lại mối đứt đó, ta nên dùng kim loại nào để dây được bền nhất?

a)

A. Al.

b)

B. Cu.

c)

C. Fe.

d)

D. Mg.

45.

Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch sau: (1) AgNO3, (2) CuCl2, (3) NiCl2, (4) ZnCl2, (5) hỗn hợp gồm HCl và CuSO4. Những trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

A. (1), (2), (5).

b)

B. (2), (3), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (3), (5).

d)

D. (2), (3), (5).

46.

Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

a)

A. Cu, Fe, Al, Mg.

b)

B. Cu, FeO, Al2O3, MgO.

c)

C. Cu, Fe, Al2O3, MgO.

d)

D. Cu, Fe, Al, MgO.

47.

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm

a)

A. Al2O3, ZnO, Fe, Cu.

b)

B. Al, Zn, Fe, Cu.

c)

C. Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu.

d)

D. Al2O3, Zn, Fe, Cu.

48.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3. Thứ tự các quá trình nhận electron trên catot là

a)

A. Cu2+ -->Fe3+--> H+ --> Na+ --> H2O.

b)

B. Fe3+ --> Cu2+--> H+ --> Fe2+ --> H2O.

c)

C. Fe3+ --> Cu2+ --> H+ --> Na+ --> H2O.

d)

D. Cu2+ --> Fe3+ --> Fe2+ --> H+ --> H2O.

49.

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3;

(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng;

(3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH;

(4) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl;

(5) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm;

(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

50.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

- TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng;

- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4;

- TN3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3;

- TN4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm;

- TN5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4;

- TN6: Nối 2 đầu dây điện nhôm và đồng để trong không khí ẩm.

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4