wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi học kì 1 - 50 câu biết - hiểu 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.   Etyl fomat có công thức cấu tạo là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOCH3

2.

Công thức phân tử của etyl axetat là

a)

C4H8O2

b)

C3H6O2

c)

C2H4O2

d)

C4H6O2

3.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

C2H5OH

b)

HCOOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5COOH

4.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

5.

Este có tan trong nước hay không?

                

a)

không tan

b)

rám nắng

c)

ít tan

d)

rất ít tan

6.

Chất lượng nào sau đây không phải là este?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C3H5(COOCH3)3

7.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:

a)

16

b)

15

c)

18

d)

19

8.

Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng. Hiđrocácbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

    

a)

metan

b)

etan

c)

etilen

d)

axetilen

9.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit panmitic

b)

Axit axetic

c)

Axit fomic

d)

Axit propionic

10.

Công thức phân tử của glixerol là

a)

C3H8O

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

C3H8O3

11.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOH

12.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit panmitic là

a)

31

b)

33

c)

36

d)

32

13.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

14.

Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

16.

Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C15H31COONa

b)

C17H33COONa 

c)

HCOONa

d)

CH3COONa

17.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozo

b)

Xenlulozơ

c)

Fructozo

d)

Glucozơ

18.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructozơ

b)

Ancol propylic

c)

Anbumin

d)

Propan-1,3-điol

19.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Tinh bột

b)

Glixerol

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ

20.

Chất nào sau đây là đisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozo

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozơ

21.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

a)

5

b)

10

c)

6

d)

12

22.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?

a)

Saccarozơ

b)

Glixerol

c)

Glucozơ

d)

Fructozơ

23.

Mô tả nào dưới đây không hoàn toàn đúng với glucozơ?

a)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

b)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

c)

Còn có tên là đường nho

d)

Chiếm khoảng 0,1% trong máu người

24.

Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành một sản phẩm giống nhau?

a)

Phản ứng với nước Br2

b)

Phản ứng với NaOH

c)

Phản ứng với Na

d)

Phản ứng với H2 (xt: Ni, t0)

25.

Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Xenlulozơ

26.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men thành khí CO2

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

CH3CHO

d)

H-COOH

27.

Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Chất X là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

saccarozơ

d)

glucozơ

28.

Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

a)

C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH

b)

C2H2, C2H4, C2H6, HCHO

c)

C3H5(OH)3, glucôzơ, C2H2,CH3CHO

d)

glucozơ, C2H2, CH3CHO, HCOOH

29.

Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y tác dụng với H2 tạo sorbitol

b)

Phân tử khối của Y là 162

c)

X có phản ứng tráng bạc

d)

X dễ tan trong nước lạnh

30.

Điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

a)

đều tham gia phản ứng tráng gương

b)

đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

c)

đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

d)

đều được sử dụng trong y học làm huyết thanh ngọt

31.

Sobitol được dùng làm thuốc nhuận tràng trong y học được tạo thành từ gluccozơ bằng cách 

a)

khử glucozơ bằng H2/Ni, to

b)

lên men ancol etylic

c)

oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3

d)

glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

32.

Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

a)

Monosaccarit

b)

Đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Cacbohiđrat

33.

Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là

a)

chúng đều thuộc loại cacbohiđrat

b)

chúng đều tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

c)

đều bị thuỷ phân bởi dung dịch axit

d)

đều không có phản ứng tráng bạc

34.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2N

b)

CnH2n+1N

c)

CnH2n+3N

d)

CnH2n-5N

35.

Chất nào sau đây là amin bậc một?

a)

CH3NHCH3

b)

CH3NH2

c)

(CH3)3N

d)

CH3CH2NHCH3

36.

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa

a)

nhóm amino và nhóm cacboxyl

b)

một nhóm amino và một nhóm cacbonyl

c)

nhóm amino

d)

nhóm cacboxyl

37.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là

a)

glyxin

b)

valin

c)

alanin

d)

lysin

38.

Chất rắn X không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. X là chất nào sau đây?

a)

C6H5NH2

b)

C2H5OH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

39.

Dung dịch etyl amin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

FeCl3

d)

NaCl

40.

C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

Etylamin

b)

Glyxin

c)

Valin

d)

Alanin

42.

Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Axit axetic

b)

Glyxin

c)

Ancol etylic

d)

Etanal

43.

Dung dịch chất nào sau đây không làm mất màu quỳ tím?

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Metylamin

d)

Axit glutamic

44.

Nhận xét nào dưới đây không đúng?

a)

phenol là axit còn anilin là bazơ

b)

dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ, còn dung dịch anilin làm quì tím hóa xanh

c)

phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom

d)

phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro

45.

Cho các tơ sau: visco, capron, xelulozơ axetat, olon. Số tơ tổng hợp trong nhóm này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), olon, polietylen, nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho các phát biểu sau

 (a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.

 (b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.

 (c) Nhỏ vài giọt iot vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím.

 (d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vài may quần áo ấm.

 (e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

48.

Cho các phát biểu sau:

(a)    Mỡ lợn hoặc dầu dứa được dùng làm nguyên liệu để chế xà phòng;

(b)   Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc;

(c)    Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm;

(d)   Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên;

(e)    Dung dịch anilin không làm quỳ tím chuyển màu xanh.

Số lượng phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

49.

Cho các phát biểu sau:

     (a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ.

     (b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol.

     (c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.

     (d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).

     (e) Saccarozơ có phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

50.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các amin khí có mùi khai tương tự amoniac, độc

b)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

c)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

d)

Metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước