wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì II hóa 8

Total questions: 50

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp của muối và nước

b)

hỗn hợp đồng nhất của muối và nước

c)

hỗn hợp của chất rắn và chất lỏng

d)

hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

2.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là

a)

số gam chất đó tan trong 100 gam nước tạo dd bão hòa

b)

số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi

c)

số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch tạo dd bão hòa

d)

số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung dịch

3.

Ở nhiệt độ nhất định, dung dịch bão hòa là dung dịch

a)

có thể hòa tan thêm muối

b)

không thể hòa tan thêm muối

c)

không thể hòa tan thêm chất tan

d)

có thể hoàn tan thêm chất tan

4.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước

a)

đều tăng

b)

phần lớn đều tăng

c)

đều giảm

d)

phần lớn đều giảm

5.

Ở nhiệt độ nhất định, dung dịch chưa bão hòa là dung dịch

a)

có thể hòa tan thêm muối

b)

không thể hòa tan thêm muối

c)

không thể hòa tan thêm chất tan

d)

có thể hoàn tan thêm chất tan

6.

Khi cho thêm chất tan vào dung dịch, nồng độ dung dịch sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không tăng không giảm

d)

biến đổi thất thường

7.

Trường hợp nào nồng độ dung dịch tăng nhiều hơn?

a)

thêm chất tan, thêm dung môi

b)

thêm chất tan

c)

giảm chất tan

d)

thêm chất tan, làm giảm dung môi

8.

Tên gọi của NaOH là

a)

Natri oxit

b)

Natri (I) hidroxit

c)

Natri hidroxit

d)

Natri oxi hidro

9.

Đọc tên các chất Al(OH)3, Fe(OH)2 lần lượt là:

a)

nhôm oxit, sắt oxit

b)

nhôm hidroxit, sắt hidroxit

c)

nhôm (III) hidroxit, sắt (II) hidroxit

d)

nhôm hidroxit, sắt (II) hidroxit

10.

HNO3 là axit

a)

nitrit

b)

nitric

c)

nitro

d)

nitrat

11.

H2SO4

a)

axit sunfu hidric

b)

axit sunfuric

c)

axit sunfat

d)

axit sunfuro

12.

HCl và H2S có tên lần lượt là

a)

axit cloric và axit sunfuric

b)

axit clohidric và axit sunfuhidric

c)

axit clo và axit sunfu

d)

axit clohidric và axit sunfuro

13.

NaCl, K2SO4 có tên gọi lần lượt là

a)

natri clo và kali sunfuric

b)

natri clorua và kali sunfua

c)

natri clorua và kali sunfat

d)

natri clorua và kali sunfit

14.

Hòa tan 10 gam KCl vào 90 gam nước thu được dung dịch KCl có nồng độ

a)

1%

b)

10%

c)

9%

d)

19%

15.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

16.

Oxit baz

a)

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz

b)

Là oxit của kim loại(hóa trị I) và tương ứng với 1 baz

c)

Là oxit của kim loại(hóa trị II) và tương ứng với 1 baz

d)

Là oxit của kim loại(hóa trị III) và tương ứng với 1 baz

17.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

18.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO + CO2 →CaCO3

b)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

c)

Fe +2HCl → FeCl2 + H2

d)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

20.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CuO + H2 → Cu + H2O.

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

c)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

d)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

21.

Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước.

a)

SO3, CaO, CuO, Fe2O3

b)

SO3, Na2O, CaO, P2O5

c)

ZnO, CO2, SiO2, PbO

d)

SO2, Al2O3, HgO, K2O

22.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm?

a)

Kim loại Cu và axit clohiđríc (HCl)

b)

Kim loại Zn và axít nitơric đặc (HNO3)

c)

Kim loại Al và axít clohiđríc (HCl)

d)

Kim loại Fe và axít sunfuríc đặc (H2SO4)

23.

Có 1 chất lỏng không màu, bị mất nhãn để trên bàn, bạn Hà muốn biết đó là chất gì nên dùng quỳ tím nhúng vào chất lỏng đó thì quỳ tím chuyển sang màu xanh. Theo em chất lỏng đó thuộc loại chất nào?

a)

Nước cất.

b)

Bazơ tan

c)

Axit.

d)

Muối.

24.

Cho dung dịch axit clohidric (HCl) loãng vào ống nghiệm có chứa Kẽm (Zn). Có hiện tượng hóa học gì xảy ra?

a)

Có khí không màu thoát ra và viên kẽm tan dần.

b)

Viên kẽm tan dẫn

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

Có khí không màu thoát ra.

25.

Những Oxit bazo nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

Na2O, MgO, ZnO.

b)

K2O, CaO, Al2O3

c)

MgO, ZnO, Al2O3.

d)

Na2O, K2O, CaO

26.

Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

K, Mg, Ba, Ca.

b)

K, Na, Ba, Ca.

c)

K, Na, Ba, Fe

d)

Cu, Na, Ba, Ca.

27.

Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng thế?

a)

S + Mg \rightarrow MgS

b)

Fe + 2HCl \rightarrow FeCl2 + H2

c)

2Zn + O2 \rightarrow 2ZnO

d)

Cu(OH)2 \rightarrow CuO + H2O

28.

Hiđrô không tác dụng được với oxit nào sau đây?

a)

Fe2O3

b)

CuO

c)

CO2

d)

PbO

29.

Nước không tác dụng được với oxit nào sau đây?

a)

K2O

b)

SiO2

c)

CO2

d)

BaO

30.

Thể tích khí H2(đktc) cần tác dụng với O2 để tao ra được 7,2 g nước là.

a)

4,48 lít

b)

8.96 lít

c)

5.6 lít

d)

2.24 lít

31.

Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.

b)

Dễ tan trong nước.

c)

Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.

d)

Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.

32.

Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?

a)

Vhidro : Voxi = 2 : 1

b)

Vhidro : Voxi = 1 : 2

c)

Vhidro : Voxi = 1 : 4

d)

Vhidro : Voxi = 4 : 1

33.

Khí hidro cháy trong khí oxi tạo thành sản phẩm có công thức hóa học là:

a)

HOHO

b)

H2O2

c)

H2O

d)

HO2

34.

Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?

a)

2 mol

b)

3 mol

c)

4 mol

d)

5 mol

35.

Ngọn lửa thu được khi đốt cháy khí Hidro trong không khí có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Cam

36.

Khí H2 được bơm vào khinh khí cầu, bóng do thám, bóng bay vì:

a)

Khí H2 nặng hơn không khí

b)

Khí H2 là khí nhẹ nhất

c)

Khí H2 ít tan trong nước

d)

Khí H2 giúp khử oxit kim loại

37.

Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì​

a)

là chất khí nhẹ.

b)

khi cháy toả nhiều nhiệt.

c)

hỗn hợp khí H2H_2 O2O_2 là hỗn hợp nổ

38.

Dựa vào tính chất nào mà khí Hidro có thể thu bằng phương pháp đẩy nước?

a)

Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Ít tan trong nước

c)

Không màu, không mùi

d)

Tính khử

39.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?

a)

Pb + 2HCl PbCl2 + H2Pb\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ PbCl_2\ +\ H_2

b)

Fe + CuSO4 FeSO4 + CuFe\ +\ CuSO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ Cu

c)

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O22KMnO_4\ \rightarrow\ K_2MnO_4\ +\ MnO_2\ +\ O_2

d)

2H2 + O2 2H2O2H_2\ +\ O_{2\ }\rightarrow\ 2H_2O

40.

Cho một mẩu Na nặng m gam vào chậu nước thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). m = ?

a)

13,8

b)

6,9

c)

3,45

d)

0,6

41.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

42.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

43.

Có thể thu được 500 ml dung dịch HCl 1M bằng cách

a)

Hòa tan 10 g HCl trong 500 ml nước.

b)

Hòa tan 18,25 g HCl trong 500 ml nước.

c)

Hòa tan 20 g HCl trong 500 ml nước

d)

Hòa tan 19,5 g HCl trong 500 ml nước

44.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

45.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

1,2 mol

b)

2,4 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

47.

Hãy tính khối lượng KCl của 50g dung dịch KCl 20%

a)

250g

b)

10g

c)

1g

d)

25g

48.

Khối lượng NaCl có trong 100 gam dung dịch NaCl 20% là

a)

80 gam.

b)

20 gam.

c)

100 gam.

d)

50 gam.

49.

Số mol chất tan có trong 2 lít dung dịch nồng độ 1M là

a)

1 mol.

b)

0,5 mol.

c)

2 mol.

d)

1,5 mol.

50.

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là

a)

11,11%

b)

10 %

c)

20%