WorksheetsĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 11 CUỐI KÌ 2 (22-23)
Total questions: 46
Worksheet time: 48mins
Số nguyên tử cacbon trong phân tử metan là
1
2
3
4
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metan là
1
2
3
4
CH2 = CH2 có tên gọi là
etilen.
propilen.
etan.
etin.
CH ≡ CH có tên gọi là
etilen.
etan.
propilen.
etin.
Số liên kết đôi C = C trong phân tử isopren là
1
2
3
4
Số liên kết đôi C = C trong phân tử buta-1,3-đien là
1
2
3
4
Công thức phân tử của toluen là
C6H6.
C5H8.
C7H8.
C8H8.
Công thức phân tử của stiren là
C6H6.
C5H8.
C7H8.
C8H8.
Stiren không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác).
KMnO4.
Br2.
NaOH.
Toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác).
KMnO4 (đun nóng).
Cl2 (ánh sáng).
NaOH.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
metan.
toluen.
etilen.
axetilen.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
etan.
benzen.
etilen.
axetilen.
Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH.
C2H5OK.
CH3OH.
CH3OK.
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH.
C2H5ONa.
CH3OH.
CH3ONa.
Tên thay thế của CH3OH là
etanol.
metanol.
propanol.
phenol.
Tên thay thế của C2H5OH là
etanol.
metanol.
propanol.
phenol.
Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
CH3OH.
CH3CH2OH.
(CH3)2C(OH)CH3.
CH3CH2CH2OH.
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
CH3OH.
CH3CH2OH.
(CH3)2C(OH)CH3.
CH3CHOHCH3.
Chất nào sau đây tác dụng được với Na?
hexen.
hexan.
heptan.
phenol.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng với NaOH?
etan.
etanol.
propanol.
phenol.
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O.
C6H6O.
C3H8O.
C2H4O2.
Chất nào sau đây có tên gọi là anđehit fomic?
HCHO.
CH3OH.
C6H5OH.
CH3COOH.
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
metanal.
etanal.
propanal.
butanal.
Chất nào sau đây không phải là anđehit?
HCHO.
CH3CHO.
C6H5CHO.
CH3COOH.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
metanal.
propanol.
axit propanoic.
phenol.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo bạc ?
etanal.
etanol.
axit etanoic.
phenol.
Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với NaOH?
ancol etylic.
etanal.
axit axetic.
toluen.
Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với NaHCO3?
etanol.
etanal.
axit propanoic.
toluen.
Chất nào sau đây tác dụng được với CaCO3 tạo khí CO2?
Axit axetic.
Phenol.
Metanol.
Propanal.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Axit axetic.
Etanol.
Etanal.
Etan.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Axit axetic.
Etanol.
Etanal.
Etan.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H8, thu được V lít CO2 (đktc) và H2O. Giá trị của V là
2,24.
3,36.
4,48.
6,72.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H8, thu được khí CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
5,4.
7,2.
9,0.
14,4.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.
Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.
Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đều ở thể lỏng.
Công thức phân tử của benzen là C8H8.
Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n>=6).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng.
Công thức phân tử của benzen là C6H6.
Stiren chỉ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện nhiệt độ cao.
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-6 (n>=6).
Toluen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
p-clotoluen.
toluen.
hexan.
clobenzen.
Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
o-clotoluen.
toluen.
hexan.
clobenzen.
Cho 1,84 gam ancol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V
0,224.
0,336.
0,448.
0,672.
Cho m gam ancol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m
4,6.
9,2.
2,3.
6,9.
Phenol tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. Tên gọi của kết tủa trắng là ?
o-bromphenol.
p-bromphenol.
m-bromphenol.
2,4,6-tribromphenol.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
Phenol tác dụng với NaOH tạo muối natriphenolat và khí H2.
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo muối natriphenolat, khí CO2 và nước.
Phenol không tác dụng được với Na.
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím.
Phenol tác dụng với NaOH tạo muối natriphenolat và nước.
Phenol không tác dụng với NaHCO3.
Phenol tác dụng được với Na tạo muối natriphenolat và khí H2.
Cho 0,15 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
10,8.
21,6.
32,4.
43,2.
Cho vào ống nghiệm 3 giọt CuSO4 2% và 3 giọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ thu được kết tủa màu xanh nhạt. Thêm 3 giọt dung dịch glixerol vào ống nghiệm trên. Hiện tượng quan sát được là
kết tủa chuyển sang màu đen.
kết tủa tan, tạo dung dịch màu xanh lam.
kết tủa tan, tạo dung dịch màu trắng.
kết tủa chuyển sang màu xanh lam.
