wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP DIEN LI 11

Total questions: 45

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

4.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

a)

Môi trường điện li

b)

Dung môi không phân cực

c)

Tạo liên kết hidro với các chất tan.

d)

Dung môi phân cực

5.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

6.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

7.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

8.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

9.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

11.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

12.

HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

HgCl2

b)

HCl.

c)

KOH.

d)

NaCl.

14.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

15.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

16.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

17.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

18.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

19.

Trường hợp nào không dẫn điện được

a)

NaCl rắn, khan

b)

NaCl trong nước

c)

NaCl nóng chảy

d)

NaOH nóng chảy

20.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

21.

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

22.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch rượu.

c)

Dung dịch muối ăn.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

23.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzen).

b)

Ca(OH)2 trong nước.

c)

CH3COONa trong nước.

d)

NaHSO4 trong nước.

24.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucozơ).

25.

Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-.

b)

H+, NO3-, H2O.

c)

H+, NO3-, HNO3.

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

26.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

A. K2SO4.

b)

B. KOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. Ca3(PO4)2

27.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

28.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng ?

a)

H2SO4 ⇌ H+ + HSO4-

b)

H2CO3 ⇌ H+ + HCO3-

c)

H2SO3 → 2H+ + SO32-

d)

Na2S ⇌ 2Na+ + S2-

29.

Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl; CH3COONa; CH3COOH; H2SO4. Dung dịch có độ dẫn điện lớn nhất là

a)

NaCl.

b)

CH3COONa.

c)

CH3COOH.

d)

H2SO4.

30.

Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3m thu được dung dịch Y. Nồng độ ion Fe3+ trong Y là

a)

0,11M.

b)

0,19M.

c)

0,22M.

d)

0.38M.

31.

Một dung dịch chứa các ion : Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,10 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol). Giá trị của x là

a)

0,050.

b)

0,070.

c)

0,030.

d)

0,045.

32.

Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4 với 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam Al2(SO4)3thu được dung dịch X. Nồng độ ion SO42- trong X là

a)

0,2M.

b)

0,8M.

c)

0,6M.

d)

0,4M.

33.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

a)

NH4NO3

b)

Al2(SO4)3

c)

H2SO4

d)

Ca(OH)2

34.

Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?

a)

Nước biển

b)

Dung dịch C2H5OH

c)

Dung dịch HCl

d)

NaCl nóng chảy

35.

Dung dịch nào sau đây không dẫn được điện?

a)

CH3OH

b)

CuSO4

c)

KNO3

d)

Na2SO4

36.

Dung dịch nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

a)

KCl 0,05M

b)

HF 0,05M

c)

NH3 0,05M

d)

CaCl2 0,05M

37.

Có 4 dung dịch: (1) K2CO3; (2) C6H12O6; (3) CH3COOH; (4) NaNO3 có cùng nồng độ là 0,1 M. Thứ tự sắp xếp các dung dịch đó theo khả năng dẫn điện giảm dần là

a)

(1)- (4)- (3)- (2).

b)

(2)- (3)- (4)- (1).

c)

(1)- (3)- (4)- (2).

d)

(3)- (4)- (2)- (1).

38.

Cho 1 mol mỗi chất sau đây vào nước: H2SO4 , K3PO4 , AgNO3 . Nếu sự điện li xảy ra hoàn toàn thì dung dịch nào có nồng độ ion nhiều nhất?

a)

K3PO4

b)

AgNO3

c)

H2SO4

d)

H2SO4 và K3PO4

39.

Một mol chất nào sau đây khi hòa tan vào nước sinh ra ion H+ có nồng độ cao nhất?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

CH3COOH

d)

H2SO4

40.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và Cl- là:

a)

FeCl2

b)

FeCl3.

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(SCN)3.

41.

Hòa tan 0,2 mol Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là:

a)

0,2 mol

b)

0,6 mol

c)

0,4 mol

d)

1 mol

42.

Nồng độ Na+ trong dung dịch Na3PO4 0,3M là:

a)

0,3 M

b)

0,1 M

c)

0,4 M

d)

0,9 M

43.

Pha trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 2M thì dung mới có nồng độ mol/l là

a)

1,2M

b)

3M

c)

1,5M

d)

1,6M

44.

Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol Ca2+, 0,015 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-. Giá trị của x là

a)

0,04.

b)

0,01.

c)

0,005.

d)

0,03.

45.

Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl- trong dung dịch sau khi trộn là

a)

0,325M.

b)

0,175M.

c)

0,3M

d)

0,25M.