wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HỮU CƠ LẦN 2

Total questions: 40

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Teflon là tên của một polime được dùng làm

A. cao su tổng hợp.

B. chất dẻo.

C. keo dán.

D. tơ tổng hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Hợp chất CH3COOCH3 có tên gọi là

A. metyl fomat.

B. etyl axetat.

C. metyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A. H2NCH2COOH.

B. C2H5NH2.

C. HCOONH4.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lý chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

A. N2.

B. Cl2.

C. CO2.

D. CH4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chất tham gia phản ứng màu biure là

A. đường nho.

B. anbumin.

C. dầu ăn.

D. poli(vinyl clorua).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

A. tinh bột.

B. xenluzơ.

C. saccarozơ.

D. protein.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A. C6H5NH2 (anilin).

B. C2H5NH2.

C. CH3NH2.

D. NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?

A. Tripanmitin.

B. Triolein.

C. Glixerol.

D. Tristearin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

A. 14,4 gam.

B. 22,5 gam.

C. 2,25 gam.

D. 1,44 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cho 15 gam hỗn hợp ba amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1,2M, thu được 18,504 gam muối. Giá trị của V là

A. 0,08.

B. 0,4.

C. 0,8.

D. 0,04.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

12.

Cho các este sau: metyl propionat, propyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân trong môi trường kiềm tạo thành muối có ba nguyên tử cacbon?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Gly-Ala phản ứng được với dung dịch HCl và NaOH.

B. Phân tử khối của alanin là 89.

C. Tính bazơ của amin đều mạnh hơn NH3.

D. Metyl amin tan nhiều trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

- Bước 2: Thêm tử tử từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

- Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.

(b) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.

(c) Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ là chất bị khử.

(d) Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

(e) Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ là nguyên liệu trong tráng gương, tráng ruột phích.

(b) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm.

(c) Cao su lưu hóa và amilopectin đều có cấu trúc mạch mạng không gian.

(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang, thấy xuất hiện màu xanh tím.

(e) Khi làm rơi axit sunfuric đặc vào vải làm từ sợi bông thì chỗ tiếp xúc với axit sẽ bị thủng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A. glixerol.

B. axit panmitic.

C. axit oleic.

D. axit stearic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Metylamin tác dụng được với chất nào?

A. NaOH.

B. CH3COOH.

C. KNO3.

D. NaCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Phản ứng của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?

A. AgNO3/NH3 (to).

B. HNO3 đặc.

C. H2O (to, H+).

D. O2 (to).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Este nào sau đây có mùi hoa nhài?

A. Etyl propionat.

B. Benzyl axetat.

C. Etyl butirat.

D. Geranyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

A. tím.

B. đỏ.

C. vàng.

D. xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Monome không tham gia phản ứng trùng hợp là

A. ε-amino caproic.

B. acrilonitrin.

C. metyl metacrylat.

D. etilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Amino axit nào sau đây có năm nguyên tử cacbon?

A. Lysin.

B. Alanin.

C. Valin.

D. Glyxin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho các este có vòng benzen: CH3COOC6H5, HCOOCH2C6H5, C2H5COOC6H4CH3, C6H5COOCH3. Có bao nhiêu este thủy phân trong môi trường kiềm tạo thành hai muối?

A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Thủy phân 3,52 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được 1,28 gam ancol Y. Khối lượng muối tạo thành là

A. 4,48 gam.

B. 4,84 gam.

C. 3,92 gam.

D. 3,20 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:

A. xenlulozơ và saccarozơ.

B. tinh bột và glucozơ.

C. saccarozơ và fructozơ.

D. tinh bột và saccarozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho các polime: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, poli(phenol-fomanđehit), tơ lapsan, tơ olon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

27.

Đun 50 gam dung dịch glucozơ trong dung dịch AgNO3/NH3 (dư), phản ứng hoàn toàn, thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là

A. 7,2%.

B. 3,6%.

C. 0,2%.

D. 0,4%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho các phát biểu sau:

(a) Số liên kết pi (π) trong phân tử chất béo là ba.

(b) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn hơn cao su thiên nhiên.

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

(d) Mỡ bò, lợn, gà,...dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ, dầu ô-liu,... có thành phần chính là chất béo.

(e) Dịch truyền glucozơ 5% được dùng để cung cấp đạm cho cơ thể bệnh nhân.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

29.

Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

A. C17H33COONa.

B. C17H35COONa.

C. C17H31COONa.

D. C15H31COONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào?

A. Br2 (dd).

B. HNO3 (dd).

C. HCl (dd).

D. NaOH (dd).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Peptit nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2?

A. Tripeptit.

B. Tetrapeptit.

C. Pentapeptit.

D. Đipeptit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Lên men rượu glucozơ thu được khí CO2

A. C2H5OH.

B. CH3OH.

C. CH3CH(OH)COOH.

D. CH3COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh?

A. Amilopectin.

B. Glicogen.

C. Cao su lưu hóa.

D. Poli(metyl metacrylat).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hợp chất CH3COOC2H5 có tên gọi là

A. etyl fomat.

B. metyl fomat.

C. etyl axetat.

D. metyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Amino axit nào sau đây có sáu nguyên tử cacbon?

A. Alanin.

B. Lysin.

C. Valin.

D. Glyxin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 31,4.

B. 22,3.

C. 29,6.

D. 24,0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và propyl metacrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol.

B. 1 muối và 2 ancol.

C. 2 muối và 1 ancol.

D. 2 muối và 2 ancol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là

A. 16,0.

B. 18,0.

C. 40,5.

D. 45,0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch CaCl2 tác dụng với muối natri hoặc kali của axit béo, thu được kết tủa.

(b) Nước ép quả nho chín không có phản ứng tráng bạc.

(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

(d) Xenlulozơ và tinh bột có cấu tạo mạch không phân nhánh.

(e) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột, đều thu được glucozơ.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5