WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT KLK - HỢP CHẤT KLK
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
ĐÚNG
SAI
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
ĐÚNG
SAI
Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
SAI
ĐÚNG
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
SAI
ĐÚNG
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
ĐÚNG
SAI
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
SAI
ĐÚNG
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần
ĐÚNG
SAI
NaHCO3 là nguyên liệu chính dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát.
ĐÚNG
SAI
Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu tím.
SAI
ĐÚNG
Thành phần của thuốc nổ đen là KNO3, S, C.
ĐÚNG
SAI
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Al
Fe
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Li
Ca
Mg
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p63s23p1.
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
+1
+2
+3
+4
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O3.
B. RO2.
C. R2O.
D. RO.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A. Nước.
B. Dầu hỏa.
C. Giấm ăn.
D. Ancol etylic.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
Cu
Al
Cr
Na
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Cu
Fe
Na
Al
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Na
Cu
Ag
Fe
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
B. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
C. điện phân KCl nóng chảy
D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
Na2CO3
NaCl.
NaHCO3
KCl
Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là
Na2CO3
NaHCO3
MgCO3
CaCO3
Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaOH
NaHS
NaHCO3
Na2CO3
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
A. KCl
B. KOH
C. NaCl
D. K2CO3.
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Cl2
Al
CO2
CuO
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
D. điện phân NaCl nóng chảy.
Chất có tính lưỡng tính là
NaOH
KNO3
NaHCO3
NaCl
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO2, H2.
B. Na2O, CO2, H2O.
C. Na2CO3, CO2, H2O.
D. NaOH, CO2, H2O.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3 ?
A. K2SO4.
B. KNO3.
C. HCl.
D. KCl.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. Na2SO4.
B. KNO3.
C. KOH.
D. CaCl2.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
A. CO2.
B. O2.
C. H2.
D. N2.
Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
1
2
3
4
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A. NH3, SO2, CO, Cl2.
B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
C. NH3, O2, N2, CH4, H2.
D. N2, Cl2, O2, CO2, H2.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Ag
K
Mg
Al
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
A. Ca(HCO3)2.
B. FeCl3.
C. AlCl3.
D. H2SO4.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaNO3.
D. NaCl.
