NEW
Font size
WorksheetsĐỀ MINH HỌA THPT MÔN HÓA- NĂM 2020-LẦN 2
Total questions: 37
Worksheet time: 20mins
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
Ag
Mg
Fe
Al
Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường. Khí X là
CO
H2
NH3
N2
Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
CH3OH.
C3H7OH
C2H5OH
C3H5OH
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
HCI
CuSO4
AgNO3
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Metanol.
Glixerol
Axit axetic
Metylamin
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
NaNO3.
MgCl2
Al(OH)3
Na2CO3.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(OH)2.
Fe(NO3)2.
Fe2(SO4)3.
FeO
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp ?
Etilen.
Etylen glicol.
Etylamin
Axit axetic.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
3 FeO + 2Al → 3Fe + Al2O3.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3+ 3H2.
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3+ 3Cu.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
5
10
6
12
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Ba.
Al.
Fe.
Cu
Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng có tính tạm thời?
CaCO3
MgCl2.
NaOH.
Fe(OH)2.
Dung dich KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?
FeCl3.
FeO
Fe2O3.
Fe3O4.
Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
HCI.
KNO3.
CH3COOH.
NaOH.
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu đợc glyxerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa.
CH3COONa
C2H5COONa.
C17H33COONa.
Natri hidroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
NaOH
NaHCO3.
Na2CO3.
Na2SO4.
Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Metan
Etilen
Axetilen.
Benzen
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
glyxin.
valin.
alanin.
lysin.
Thành phần chính của vỏ các loại ốc, hến, sò là
Ca(NO3)2.
CaCO3.
NaCl.
Na2CO3.
Cho m gam bột Zn tác dung hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu. Giá trị của m là
650
3,25
9,75
13,00.
Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lít H2. Giá trị của V là
2,24.
5,60.
4,48
3,36
Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hydrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trên là
etilen.
axetilen.
propilen.
metan
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím.
Metylamin là chất tan nhiều trong nước.
Protein đơn giản chứa các a-amino axit.
Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.
Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là
54
27
72.
36.
Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,2 mol. Giá trị của m là
14,6.
29,2
26,4.
32,8.
Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ.
tinh bột và saccarozơ.
xenlulozơ và saccarozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Phát biểu nào sau đây sai?
Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học
Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.
Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3
Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.
Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?
HNO3 đặc, nóng.
HCI.
H2SO4 loãng.
NaHSO4.
Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozo axetat, olon. Số tơ tổng hợp là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
(a)Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỷ lệ mol tương ứng 2: 3) tan hết trong nước dư.
(b)Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa.
(c)Phèn chua được sử dụng làm trong nước đục.
(d)Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch.
(e)Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
2
Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dich NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
0,04.
0,08.
0,20.
0,16.
Cho các phát biểu sau:
(a)Mỡ lợn hoặc dầu dừa được làm dùng nguyên liệu để điều chế xà phòng.
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Số phát biểu đúng là
2
4
3
5
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Cu.
Na.
Mg.
Al.
Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
300.
200.
150.
400.
Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là
17,0.
30,0.
13,0.
20,5.
Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khi CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
19,04.
18,56.
19,52.
18,40.
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(c) ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.
(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
2.
4.
3.
1.
