NEW
Font size
WorksheetsĐề kiểm tra chương điện li
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh:
NaNO3, HClO3, NaHSO4, Na2S, NH4Cl.
NaNO3, Ba(HCO3)2, HF, AgCl, NH4Cl.
NaNO3, HClO3, H2S, Mg3(PO4)2, NH4Cl.
NaNO3, HClO3, Na2S, NH4Cl, NH3.
Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện li yếu
H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH
CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2
CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3
H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.
Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?
HF ⇌ H+ + F-
Al(OH)3 → Al3+ + 3OH-
H3PO4 → 3H+ + PO43-
HCl ⇌ H+ + Cl-
Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M biết hằng số điện li của axit đó là 2.10-5 .
1,5.10-6
2.10-6
2.10-5
1,5 .10-5
Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl- trong dung dịch sau khi trộn là
0,325M
0,175M
0,3M
0,25M.
Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
Bazơ là chất nhận proton
Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+
Axit là chất nhường proton.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH-.
Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
NH3
KOH
C2H5OH
CH3COOH
Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazơ ?
HCl
HNO3
CH3COOH
KOH
Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?
HCl
HS-
HCO3-
NH3.
Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?
Cl-, Na+, NH4+, H2O
ZnO, Al2O3, H2O
Cl-, Na+
NH4+, Cl-, H2O
Cho 2 phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH- ; NH4+ + H2O ⇌ NH3 + H3O+; Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted thì:
S2- là axit, NH4+ là bazơ
S2- là bazơ, NH4+ là axit.
S2- và NH4+ đều là axit
S2- và NH4+ đều là bazơ.
Theo Bronsted, các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:
axit
bazơ
chất trung tính
chất lưỡng tính
Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một bazơ (theo Bronsted).
HCl + H2O → H3O+ + Cl-
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2 .
NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-
CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O.
Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?
pH = lg[H+]
pH + pOH = 14
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] = 10-a pH = a
Dung dịch H2SO4 0,10 M có
pH = 1
pH < 1
pH > 1
[H+] > 2,0M
pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M là:
2
3
4
12
Hòa tan 4,9 mg H2SO4 vào nước thu dược 1 lít dd. pH của dd thu được là:
1
2
3
4
pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là.
13
12
1
11
Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol: HCl, H2SO4, CH3COOH. Giá trị pH của chúng tăng theo thứ tự là
HCl, H2SO4, CH3COOH.
CH3COOH, HCl, H2SO4.
H2SO4, HCl, CH3COOH.
HCl, CH3COOH, H2SO4.
Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là
a < b =1
a > b = 1
a = b = 1
a = b > 1.
Khi pha loãng dung dịch axit HCl có pH = a ta thu được dung dịch mới có
pH > a
pH = a
pH < a
Cả A, B, C đều đúng
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 4?
10 lần
1 lần
12 lần
100 lần
Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3–. Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
a + b = c + d
2a + 2b = c + d
40a + 24b = 35,5c + 61d
2a + 2b = -c - d
Một dung dịch X gồm 0,25 mol CO32-; 0,1 mol Cl-; 0,2 mol HCO3- và x mol Na+. Khối lượng chất tan có trong dd X là.
49,5 gam
49,15 gam
50,5 gam
62,7 gam
Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑
BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.
Phương trình ion rút gọn : H+ + HCO3- → CO2 ↑ + H2O
Tương ứng với PTHH dạng phân tử nào sau đây ?
(1) 2HCl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 ↑ + H2O
(2) 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 ↑ + 2 H2O
(3) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
(4) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2 ↑ + 2H2O
1, 2
2, 3
2, 4
1, 3
Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion
Ba2+, OH-, Na+, SO42-
K+, Cl-, OH-, Ca2+.
Na+, NO3-, Cl-, H+
Tất cả đều đúng
Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
Na+, Cu2+, OH-, NO3-
Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-
Na+, Ca2+, HCO3-, OH-
Fe2+, H+, OH-, NO3-
Cho vào mỗi ống dung dịch sau đây một mẩu quì tím
NaCl(1) ; NH4Cl(2) ; NaHSO4 (3) ; Na2S(4) ; CH3COONa(5). Nhận xét đúng là
1, 2 không làm đổi màu quì tím
3, 5 làm quì tím hóa xanh
2, 3 làm quì tím hóa đỏ
1,5 làm quì tím hóa xanh
Dung dịch chất nào dưới đây có pH = 7?
NaF
Cu(NO3)2
KBr
SnCl2
Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
KNO3
Cu(NO3)2
CH3COONa
NaNO2
Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7?
Na2CO3
Na2SO4
NaHSO4
NH4NO3
Chọn nhận xét đúng
Dung dịch Na2S có pH = 7
Dung dịch NaCl có pH = 7
Dung dịch Na2SO3 có pH < 7
Dung dịch Na2SO4 có pH > 7
Câu kết luận nào sau đây không đúng?
Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit mạnh: dung dịch trung tính (pH = 7, không đổi màu chất chỉ thị)
Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ).
Muối tạo bởi bazơ yếu-axit mạnh: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ).
Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính bazơ (pH > 7, làm quì tím hoá xanh và phenolphtalein hoá hồng.
Cho các chất sau: CH3COONa, NH4Cl, NaCl, Na2S, Na2SO3, KCl, Cu(NO3)2, FeCl3, K2SO4. Có bao nhiêu chất khi tan trong nước tạo dung dịch có môi trường axit?
2
3
4
5
Cho các muối sau: CuSO4, KCl, NH4NO3, (NH4)2S, Na2SO4, K2CO3, Al2(SO4)3, Fe(NO3)3. Có bao nhiêu muối bị thủy phân khi hòa tan vào nước?
3
4
5
6
