wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của chlorine trong điều kiện thường?

a)

là chất lỏng, màu vàng lục.

b)

là chất rắn, màu tím đen.

c)

là chất khí, màu vàng lục.

d)

là chất khí, màu tím đen.

2.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

  

a)

bằng 0.

b)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

c)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

d)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

3.

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhận electron được gọi là

a)

acid.                               

b)

chất oxi hoá.       

c)

chất khử

d)

base.

4.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

KOH + HF → KF + H2O.        

b)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2.

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

d)

F2 + H2 → 2HF.

5.

Silver halide nào sau đây có màu trắng?

a)

AgBr.  

b)

AgI. 

c)

AgCl. 

d)

AgF.

6.

Xét phản ứng: 2CO  + O2 → 2CO2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO tăng dần theo thời gian.

b)

Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ O2 giảm dần theo thời gian.

c)

Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 giảm dần theo thời gian.

d)

Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO2 không đổi  theo thời gian.

7.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.    

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.  

d)

Phản ứng thuận nghịch.

8.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

  

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.    

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 273K.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K. 

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0 oC.

9.

Cho phản ứng: 2SO2 + O2 → 2SO3. Vai trò của các chất trong phản ứng là

a)

SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa. 

b)

SO2 là chất oxi hóa, O2 là chất khử.

c)

SO2 là chất oxi hóa.  

d)

SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa.

10.

Rượu được nấu bằng phương pháp lên men. Tinh bột (gạo, ngô, khoai, sắn..) được nấu chín để nguội, sau đó rắc lên một lớp men rồi đem ủ. Sau khoảng 10 – 20 ngày (tùy thời tiết) đem chưng cất thu được rượu. Yếu tố nào đã được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng theo cách làm trên?

a)

Nhiệt độ.    

b)

Xúc tác.    

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

11.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.     

b)

Chất xúc tác.

c)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

d)

Thời gian xảy ra phản ứng.    

12.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

  

a)

giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

thu nhiệt từ môi trường.

c)

trong đó các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

d)

hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

Giá trị hệ số nhiệt độ Van’t Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng  càng mạnh.

b)

Giá trị hệ số nhiệt độ Van’t Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng yếu.

c)

Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

Tăng nhiệt độ sẽ làm giảm tốc độ phản ứng.

14.

Số oxi hóa của Carbon trong CO2

a)

+2

b)

+4

c)

0

d)

-4

15.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

16.

Dãy các đơn chất halogen nào sau đây được xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần?

 

a)

F2, Cl2, Br2, I2.   

b)

I2, Br2, Cl2, F2.

c)

Cl2, Br2, I2, F2.  

d)

Cl2, F2, Br2, I2.

17.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g)  2NO(g) = +179,20 kJ.

Phản ứng trên là phản ứng

a)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.   

b)

tỏa nhiệt.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.  

d)

thu nhiệt.

18.

Dung dịch hydrohalic nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HCl

b)

HF

c)

HBr

d)

HI

19.

Cho phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

Cl2 có tính oxi hóa kém Br2.       

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn ion Br-.

c)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2

d)

Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2.

20.

Vị trí của nhóm halogen trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

  

a)

Nhóm VIA.    

b)

Nhóm IIA.  

c)

Nhóm VIIA.

d)

Nhóm VA. 

21.

Câu 24: Hydrogen có số oxi hoá bằng 0 trong chất nào sau đây?

a)

H2O.   

b)

H2

c)

H2O2

d)

HCl.

22.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.

b)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

d)

Phản ứng đốt cháy cồn.

23.

Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hóa học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ

a)

không đổi cho đến khi kết thúc.  

b)

tăng dần cho đến khi kết thúc.

c)

chậm dần cho đến khi kết thúc. 

d)

tuân theo định luật tác dụng khối lượng.

24.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2.

b)

Cl2

c)

Br2.

d)

I2.

25.

Br2 có thể phản ứng được với muối trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaF. 

b)

NaCl. 

c)

NaBr. 

d)

NaI.

26.

Silver halide nào sau đây có màu vàng nhạt?

a)

AgF. 

b)

AgCl.   

c)

AgBr. 

d)

AgI.

27.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành a mol chất đó từ những đơn chất bền vững nhất ở điều kiện chuẩn. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Trong các halogen: F2, Cl2, Br2, I2. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

I2

b)

Cl2.  

c)

Br2

d)

F2.

29.

Thành phần chính của muối ăn là

a)

NaBr. 

b)

NaClO. 

c)

NaCl. 

d)

NaI.

30.

Để phân biệt các ion halide (X-) trong dung dịch muối, có thể dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl. 

c)

AgNO3.

d)

NaCl.

31.

Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4

a)

+6

b)

+3

c)

+4

d)

+2

32.

Cho phản ứng: Zn(s) + H2SO4(aq)  → ZnSO4(aq) + H2(g)

  Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

 

a)

Diện tích bề mặt zinc.    

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

33.

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe. 

b)

CuO.  

c)

KOH. 

d)

Fe2O3.

34.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của bromine trong điều kiện thường?

a)

là chất lỏng, màu nâu đỏ.    

b)

là chất lỏng, màu vàng lục.

c)

là chất rắn, màu tím đen. 

d)

là chất khí, màu tím đen.

35.

Tốc độ của phản ứng nào sau đây thay đổi khi áp suất thay đổi?

a)

CuO(s) + 2HCl(aq) → CuCl2(aq) + H2O(l)   

b)

CaO(s) + SiO2(s) → CaSiO3(s).

c)

2KI(aq) + H2O2(aq) → I2(s) + 2KOH(aq).

d)

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g).