NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I HOÁ 11- TIẾT 2
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
ns2np5.
ns2np3.
ns2np2.
ns2np4.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Li, Mg, Al.
H2, O2.
Li, H2, Al.
O2, Ca, Mg.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là
chất khử.
axit.
chất oxi hóa.
bazơ.
(Đề THPT QG - 2018) Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu đỏ.
màu vàng.
màu xanh.
màu hồng.
(Đề THPT QG - 2017) Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2.
CO2 và O2.
SO2 và NO2.
NH3 và HCl.
Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư, đun nóng.
Dẫn không khí qua dung dịch HNO3.
Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
Al, Fe.
Au, Pt.
Al, Au.
Fe, Pt.
Chất nào sau đây có tính bazơ?
N2.
NH3.
HNO3.
NaNO3.
Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
Ca(OH)2.
NaNO3.
(NH4)2SO4.
KCl.
Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (giả sử nước không điện li)?
H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.
H+, PO43-.
H+, H2PO4-, PO43-.
H+, HPO42-, PO43-.
Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
+2.
+3.
+4.
+5.
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo phần trăm khối lượng của?
Ca(H2PO4)2.
P2O5.
P.
PO43-.
Công thức của muối natri nitrat là
NaNO3.
Na2CO3.
NaCl.
KNO3.
(Đề THPT QG - 2017) Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2.
N2O.
NO.
NO2.
(Đề TN THPT - 2020) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2 và KNO3.
Fe(NO3)3 và KNO3.
(Đề MH – 2021) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3.
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?
Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.
Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.
Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.
Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là
6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl.
4P + 5O2 → 2P2O5.
4P + 3O2 → 2P2O3.
2P + 3S → P2S3.
Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?
Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào.
Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu.
Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3.
Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.
(Đề THPT QG - 2018) Chất nào sau đây là muối axit?
CuSO4.
Na2CO3.
NaH2PO4.
NaNO3.
Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là
A. B. C. D.
0,05.
0,10.
0,15.
0,20.
Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?
A. B. C. D.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Fe2(NO3)3.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Urê có công thức là (NH2)2CO.
Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.
Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Chọn công thức đúng của apatit
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2.
3Ca3(PO4)2.CaF2.
CaHPO4.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
NaNO2 và H2SO4 đặc.
NaNO3 và H2SO4 đặc.
NH3 và O2.
NaNO3 và HCl đặc.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag, NO2, O2.
Thành phần chính của quặng photphorit là
Ca3(PO4)2.
NH4H2PO4.
Ca(H2PO4)2.
CaHPO4.
Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
SO2 và NO2.
CO2 và SO2.
SO2 và CO2.
CO2 và NO2.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
