wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

delythuyet16-ttb

Total questions: 40

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của phân đạm ure là

a)

(NH2)2CO.     

b)

NH4NO3.    

c)

NH4Cl.    

d)

(NH4)2CO3.

2.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

CH3COOH và CH3CHO.  

b)

CH3COOH và C2H5OH.

c)

CH3OCH3 và C2H5OH.   

d)

CH3CHO và C2H5OH.

3.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.   

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.   

d)

CH3COOH và C2H5OH.

4.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là:

a)

C17H35COONa.     

b)

C2H3COONa.     

c)

C17H33COONa  

d)

CH3COONa.

5.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là:

a)

5

b)

10

c)

6

d)

12

6.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.    

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.     

d)

xuất hiện màu xanh.

7.

Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Polietilen.   

b)

Tơ tằm.     

c)

Tinh bột.     

d)

Xenlulozơ.

9.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Li

b)

Cs

c)

Na

d)

K

10.

            Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag+.    

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.

d)

Au3+.

11.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng?

a)

Cr.      

b)

Cu.

c)

Au.   

d)

Ag.

12.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.    

b)

Cu. 

c)

Mg.     

d)

Ag.

13.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng đinh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

14.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.       

b)

Na, Ba.  

c)

Be, Al.       

d)

Ca, Ba.

15.

            Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).    

b)

Vôi sống (CaO).     

c)

Đá vôi (CaCO3).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

16.

Cho nhôm tác dụng với lượng dư sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X chứa kim loại là

a)

Al.       

b)

Fe.    

c)

Fe và Al.      

d)

Cu.

17.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

a)

quặng boxit.    

b)

quặng đolomit.    

c)

quặng xivinit.  

d)

quặng pirit.

18.

            Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

a)

Sắt (III) sunfat.  

b)

Sắt (II) sunfat. 

c)

Sắt (II) sunfua.   

d)

Sắt (III) sunfua.

19.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Fe dư vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và HNO [sản phẩm khử gồm H2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5)]

(b) Cho a mol P2O5 vào 4a mol NaOH.

(c) Cho từ từ từng giọt đến hết dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3.

(d) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 và dung dịch chứa a mol NaHCO3.

(e) Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaOH.

(f) Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(g) Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4

Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí hidro sunfua gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là

a)

H2S.      

b)

SO2.     

c)

NH3.

d)

NO2.

21.

Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là

a)

CH3COOCH=CH2.    

b)

CH3COOCH=CH–CH3.    

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOCH=CH2.

22.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và sobitol.    

b)

glucozơ và axit gluconic.

c)

glucozơ và sobitol.    

d)

saccarozơ và glucozơ.

23.

Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ x mol O2 thu được CO2 và 2,52 gam nước. Giá trị của m là

a)

0,10.  

b)

0,25.

c)

0,15.

d)

0,3.

24.

Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 4,48 lít khí N2 (đktc). Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 dư, số mol H2SO4 đã phản ứng là

a)

0,1 mol.    

b)

0,2 mol.  

c)

0,3 mol.   

d)

0,4 mol.

25.

Cho các polime: polistiren, poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, poliisopren, poli(metyl metacrylat). Số polime được dùng làm chất dẻo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Poliacrilonitrin và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=CHCl và H2N-[CH2]6-COOH.   

b)

CH2=CH-CN và H2N-[CH2]6-COOH.

c)

CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. 

d)

CH2=CH-CN và H2N-[CH2]5-COOH.

27.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của

a)

6,4.  

b)

3,8.  

c)

3,2. 

d)

4,0.

28.

Cho 4,05 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

26,700.       

b)

13,350.  

c)

20,025.    

d)

33,375.

29.

         Cho các phản ứng sau:

(1) Cl2 + NaOH →

(2) Fe3O4 + HCl →

(3) KMnO4 + HCl →

(4) FeO + HCl →

(5) CuO + HNO3

(6) KHS + NaOH →

Số phản ứng tạo ra hai muối là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

a)

Cu(NO3)2.   

b)

HNO3.      

c)

Fe(NO3)2.     

d)

Fe(NO3)3.

31.

Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este có mùi thơm, không độc như benzyl fomat, etyl fomat, … được dùng làm chất tạo hương trong công nghệ thực phẩm.

(b) Khi thủy phân các este no, mạch hở trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol.

(c) Tripanmitin và triolein đều tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.

(d) Dầu mỡ đã qua chiên rán bị oxi hóa một phần thành anđehit có mùi khó chịu, gây độc hại cho người ăn.

(e) Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng.

(g) Sản phẩm phản ứng thủy phân sccarozơ là nguyên liệu dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Cho các phát biểu sau:

(a) Có 3 amin bậc hai đều có công thức C4H11N.

(b) Nicotin là một amin rất độc có trong cây thuốc lá.

(c) Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.

(d) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(e) Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

(g) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở dạng mạch hở, fructozơ chứa 5 nhóm OH đều cạnh nhau và 1 nhóm CO.

(b) Trong tinh bột, amilopectin thường chiếm tỉ lệ cao hơn.

(c) Có thể dùng vôi tôi bôi lên vết đốt do côn trùng như kiến, ong, …để giảm sưng tấy.

(d) Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.

(e) Thủy phân hoàn toàn fibroin của tơ tằm chỉ thu được các α – amino axit.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống nghiệm trong suốt.

(b) Ở bước 3, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì hiện tượng sau bước 4 là như nhau.

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa 2 muối.

(b) Cho CO qua CuO, nung nóng thấy chất rắn từ màu đen chuyển sang màu đỏ.

(c) Kali nitrat là thành phần chính của thuốc nổ đen.

(d) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ba2+ và Mg2+.

(e) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sắt là kim loại có trữ lượng lớn thứ hai trong vỏ trái đất, chỉ sau nhôm.

(b) Cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được dung dịch chứa 2 chất tan.

(c) Đa số các muối sắt (II) khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước như FeSO4.7H2O, FeCl2.4H2O, …

(d) Ở điều kiện thường, crom bền trong nước và không khí do có màng oxit bảo vệ.

(e) Al2O3 là oxit lưỡng tính có thể tan được trong dung dịch NH3 loãng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời.

(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào đun dịch Ca(OH)2.

(d) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ba(OH)2.

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa phèn chua.

(c) Sục khí NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3.

(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2.

(e) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch KOH và khuấy đều.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa rồi kết tủa tan hết là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau. Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch BaCl2 loãng, dư, thu được m1 gam kết tủa.

Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được m2 gam kết tủa.

Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch Ba(OH)2 loãng, dư, thu được m3 gam kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; m2 < m1 < m3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

Ba(HCO3)2, NaHCO3.      

b)

Ca(HCO3)2, Na2CO3.          

c)

Ba(HCO3)2, Na2CO3.

d)

Ca(HCO3)2, NaHCO3.

40.

            Este X mạch hở, trong phân tử có số liên kết π không quá 4. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm, thu được hỗn hợp Y gồm ba hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó có chất hữu cơ Z. Đốt cháy Z cần dùng 3,5x mol O2, thu được CO2 có số mol ít hơn H2O là x mol. Cho các khẳng định sau:

(1) Z hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

(2) X tác dụng với AgNO3 trong NH3 cho kết tủa màu vàng nhạt.

(3) X có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn.

(4) Hiđro hóa 1 mol X cần vừa đủ 1 mol H2 xúc tác (Ni, to).

Số nhận xét đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4