wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12-c1,2,3- Nhận Biết

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của este có mùi hoa nhài là

a)

isoamyl axetat

b)

benzyl axetat.

c)

metyl axetat

d)

phenyl axetat.

2.

Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5

d)

C2H5COOC6H5.

3.

Chất nào sau đây tác dụng với metylaxetat?

a)

CaCO3.

b)

MgCl2.

c)

NaOH.

d)

Fe(OH)2.

4.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO (n ≥ 1)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 1)

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n+2O2 (n ≥ 1)

5.

Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây

a)

HCOONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5ONa.

d)

C2H5COONa.

6.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

7.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOH.

8.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

CH3OH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5OH.

9.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit panmitic.

b)

Axit axetic.

c)

Axit fomic.

d)

Axit propionic.

10.

Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Công thức của glucozơ là

a)

C12H22O11.

b)

C6H12O6.

c)

Cn(H2O)m.

d)

C6H10O5.

12.

Chất dùng để tạo vị ngọt trong công nghiệp thực phẩm là

a)

tinh bột.

b)

Gly-Ala-Gly.

c)

polietilen.

d)

saccarozơ.

13.

Trong máu người có một lượng chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%. Chất X là

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Tinh bột.

14.

Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Fructozơ.

15.

Cacbohidrat ở dạng polime là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ.

16.

Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?

a)

Tristearin.

b)

Polietilen.

c)

Anbumin.

d)

Glucozơ.

17.

Xenlulozơ là cacbohidrat thuộc nhóm

a)

monosaccarit.

b)

polisaccarit.

c)

đisaccarit.

d)

chất béo.

18.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Fructozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Tinh bột.

19.

Chất nào sau đây là đisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Xenlulozơ.

20.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

a)

11

b)

6

c)

12

d)

10

21.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Xenlulozơ

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

22.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí?

a)

Metylamin.

b)

Triolein.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

24.

Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

KOH.

b)

Na2SO4.

c)

H2SO4.

d)

KCl.

25.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

H2NCH2COOH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH3NH2.

26.

Amin nào sau đây là amin bậc 3?

a)

C2H5NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

C6H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

27.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glyxin.

b)

Metylamin.

c)

Anilin

d)

Glucozơ.

28.

Cho các hợp chất sau: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH; (6) NH3

Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ là

a)

(1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)

b)

(5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)

c)

(6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)

d)

(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

29.

Lực bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự

a)

C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2NH

b)

NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2

c)

(CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2

d)

NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2

30.

Cho dãy các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, triolein, metylamin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2