wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

4.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

5.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

6.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

7.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

8.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

9.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

10.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

11.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

12.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

13.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

A. [Ar]3d104s24p6.

b)

B. [Ar]4s2.

c)

C. [Ne]3s23p6.

d)

D. [Ar]3d84s2.

14.

Tính bazơ của dãy hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?

a)

B. Giảm rồi tăng.

b)

A. Tăng.

c)

C. Giảm.

d)

D. Tăng rồi giảm.

15.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

16.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm kim loại kiềm?

a)

ns1

b)

ns2np1

c)

3s1

d)

ns2np5

17.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

18.

Trung hòa hết 10,08 gam một hidroxit của kim loại IA cần dùng hết 150 ml dung dịch HCl 1,2M. Kim loại IA là

a)

Na=23

b)

K=39

c)

Li=7

d)

Fe

19.

Hòa tan hết 42,14 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, Y thuộc IIA và thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu 7,84 lít CO2 (đkc). Hai kim loại X, Y là:

a)

Be, Mg

b)

Mg, Ca

c)

Ca, Sr

d)

Sr, Ba

20.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là

a)

kim loại và kim loại

b)

phi kim và kim loại

c)

kim loại và khí hiếm

d)

khí hiếm và kim loại

21.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

c)

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

d)

Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

22.

X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

a)

Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

b)

Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.

c)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.

d)

Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

23.

Nguyên tố Z = 20 có thể nhận hay nhường bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền

a)

nhận 2 e

b)

nhường 2 e

c)

nhận 1 e

d)

nhường 1 e

24.

Cho 0,69 gam một kim loại IA tác dụng với nước tạo 0,336 lít khí hidro (đkc). Xác định kim loại

a)

Li=7

b)

Na=23

c)

K=39

d)

Rb=85

25.

Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó?

a)

24

b)

14

c)

32

d)

40