wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra thường xuyên lớp 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về lưu huỳnh là đúng

a)

Lưu huỳnh ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Lưu huỳnh có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là +4

d)

Lưu huỳnh trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

2.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh

a)

chất rắn màu vàng

b)

không tan trong nước

c)

có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ sôi của nước

d)

tan nhiều trong benzen, ancol etylic

3.

Lưu huỳnh khai thác chủ yếu được dùng

a)

làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng

4.

Chọn phát biểu đúng

a)

Ở nhiệt độ thường, phân tử lưu huỳnh gồm có 1 nguyên tử.

b)

Hai dạng thù hình của nguyên tử lưu huỳnh: Sα và Sβ

c)

Lưu huỳnh tà phương (Sα) bền ở nhiệt độ thường.

d)

Lưu huỳnh là dùng để khử chua đất phèn.

5.

Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Oxi.

b)

Kẽm

c)

dd NaOH

d)

Thủy ngân

6.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. S + 2Na → Na2S

b)

S + 3F2 → SF6

c)

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

4S + 6NaOH (đặc) → 2Na2S + Na2S2O3 +3H2O

8.

Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng

S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là

a)

1 : 2.

b)

1 : 3.

c)

3 : 1

d)

2 : 1

9.

Phản ứng nào sau đây đúng

a)
b)
c)
d)
10.

Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về lưu huỳnh ?

a)

Cho khí hidro qua lưu huỳnh đun nóng tạo ra khí hirdo sunfua

b)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c)

Ở nhiệt độ cao, S phản ứng tất cả các kim loại và thể hiện tính oxi hóa

d)

Lưu huỳnh phản ứng với một số phi kim trong điều kiện thích hợp (VD: O2, F2 ,F2 ) và thể hiện tính khử

11.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np3.

c)

ns2np6.

d)

ns2np5.

12.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

13.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

14.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh

b)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

c)

Oxi oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt

d)

Oxi oxi hóa được nhiều phi kim trừ halogen

15.

Phản ứng với chất nào sau đây lưu huỳnh bị khử?

a)

H2SO4

b)

F2

c)

O2

d)

Fe

16.

Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng chất nào sau đây?

a)

hồ tinh bột

b)

Cu

c)

dung dịch KI có hồ tinh bột

d)

C

17.

Để chứng minh tính oxi hóa của oxi yếu hơn ozon ta dùng kim loại nào?

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Cu

18.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

19.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.

d)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.

20.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.