NEW
Font size
WorksheetsÔn tập biến thiên enthalpy
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là
A. nhiệt lượng tỏa ra
B. nhiệt lượng thu vào
C. biến thiên enthalpy
D. nhiệt tạo thành
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kJ;
25,55 kJ;
250,55 kJ;
205,55 kJ.
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.
Phát biểu đúng là
(a), (b)
(b), (c)
(a), (d)
(c), (d)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất
= 0
>0
<0
= 1
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
+155,2 kJ.
–155,2 kJ.
–144,2 kJ.
+144,2 kJ.
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccazoro với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ
(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ
(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ
(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ
(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ
Các phản ứng toả nhiệt là:
(a), (b) và (d).
(c) và (e).
(a), (b) và (c).
(a), (c) và (e).
Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
+ 544 kJ/molk
- 544 kJ/molk
+ 272 kJ/molk
- 272 kJ/mol.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298 K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K
Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
Đốt cháy cồn.
Kẽm và dung dịch H2SO4.
Nhiệt phân Cu(OH)2.
phãn ứng giữa H2 và O2
Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
Cho các quá trình sau:
(1) Quá trình hô hấp của thực vật. (2) Cồn cháy trong không khí.
(3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh bao.
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) và (2).
A. (3) và (4).
Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?
3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl
1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl
2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl
3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Phản ứng diễn ra thuận lợi.
