wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12. ÔN TẬP LÝ THUYẾT VỊ TRÍ VÀ TC CỦA KIM LOẠI

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

c)

C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

d)

D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

2.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

A. Au.

b)

B. Ag.

c)

C. Al.

d)

D. Cu.

3.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

A. W.

b)

B. Cr.

c)

C. Pb.

d)

D. Hg.

4.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

A. Na.

b)

B. Li.

c)

C. Hg.

d)

D. K.

5.

Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Cr

d)

Fe

6.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

7.

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Hg

b)

Cs

c)

Al

d)

Li

8.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

A. vôi sống.

b)

B. cát.

c)

C. muối ăn.

d)

D. lưu huỳnh.

9.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là

a)

Al

b)

Fe

c)

Ag

d)

Zn

10.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

a)

A. Cu, Fe, Al.

b)

B. Fe, Al, Cr.

c)

C. Cu, Pb, Ag.

d)

D. Fe, Mg, Al.

11.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

A. BaO.

b)

B. Mg.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. Mg(OH)2.

12.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

13.

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. H2SO4 đặc, nóng.

b)

B. HNO3 loãng.

c)

C. H2SO4 loãng.

d)

D. HNO3 đặc, nguội.

14.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

A. HNO3 loãng.

b)

B. HCl đặc.

c)

C. NaOH đặc.

d)

D. HNO3 đặc, nguội.

15.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

A. H2SO4.

b)

B. HNO3.

c)

C. FeCl3.

d)

D. HCl.

16.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cr

d)

Cu

18.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Mg

d)

Zn

19.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

Cu

c)

Al

d)

Fe

20.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2

a)

Hg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

21.

Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Al

c)

Mg

d)

Fe

22.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

K

23.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

24.

Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?

a)

A. MgSO4, CuSO4.

b)

B. NaCl, AlCl3.

c)

C. CuSO4, AgNO3.

d)

D. AgNO3, NaCl.

25.

Kim loại dẫn điện kém nhất trong dãy Ag, Al, Cu, Au, Fe là

a)

Fe

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

26.

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là

a)

A. Đồng.

b)

B. Bạc.

c)

C. Sắt.

d)

D. Sắt tây.

27.

Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

A. Tính dẻo.

b)

B. Tính dẫn điện và nhiệt.

c)

C. Ánh kim.

d)

D. Tính cứng.

28.

Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

a)

W

b)

Pb

c)

Os

d)

Cr

29.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

A. Tác dụng với phi kim.

b)

B. Tính khử.

c)

C. Tính oxi hóa.

d)

D. Tác dụng với axit.

30.

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường

a)

Ag

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

31.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

A. N2.

b)

B. N2O.

c)

C. NO.

d)

D. NO2.

32.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất

a)

Fe

b)

K

c)

Mg

d)

Al

33.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. Fe, Al, Mg.

b)

B. Al, Mg, Fe.

c)

C. Fe, Mg, Al.

d)

D. Mg, Al, Fe.

34.

Các kim loại dẫn điện được là vì

a)

A. electron tự do trong tinh thể kim loại gây ra.

b)

B. kim loại có ít electron lớp ngoài cùng hơn phi kim.

c)

C. ion dương trong tinh thể kim loại gây ra.

d)

D. kim loại ở thể rắn.

35.

Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.

b)

B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.

c)

C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.

d)

D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

36.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

A. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

b)

B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.

c)

C. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

37.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

A. 2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2.

b)

B. Ca + 2HCl --> CaCl2 + H2.

c)

C. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.

d)

D. Cu + H2SO4 --> CuSO4 + H2.

38.

Trong các phản ứng hóa học, vai trò của các kim loại và ion kim loại là:

a)

A. Đều là tính khử.

b)

B. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa.

c)

C. Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử.

d)

D. Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa.

39.

Cho dãy các kim loại: Be, Na, Fe, Ca. Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

40.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2