wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 - ÔN THI GIỮA KÌ (BÀI 3)

Total questions: 39

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hoà 100ml hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,15M là:

a)

250ml

b)

150ml

c)

400ml.

d)

200ml

2.

Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005 M

a)

12

b)

4

c)

2.

d)

10

3.

Dung dịch A có chứa: Mg2+, Ca2+, Ba2+, 0,3mol Cl-, 0,3mol NO3-. Thêm dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại. Thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào dung dịch là

a)

300ml

b)

200ml

c)

250ml

d)

150ml

4.

Muốn cho cân bằng của pư tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải cần:

a)

Tăng áp suât và tăng nhiệt độ

b)

Giảm áp suất và tăng nhiệt độ

c)

Tăng áp suất và giảm nhiệt độ

d)

Giảm áp suất và giảm nhiệt độ

5.

Ở nhiệt độ cao nito tác dụng với magie tạo hợp chất nào sau đây:

a)

Mg3N2

b)

Ca3N2

c)

Na3N

d)

Mg2N3

6.

Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng lọ đựng dung dịch amoniac. Hóa chất được dùng là

a)

dung dịch KNO3.

b)

dung dịch KOH

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch HCl.

7.

Theo định nghĩa axit, bazo của Pronstet thì

a)

axit là những chất trong nước có thể phân li ra proton H+ .

b)

axit là những chất có thể nhận cặp electron tự do.

c)

axit là những chất có thể nhường proton H+.

d)

axit là những chất có vị chua.

8.

Cho 10ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch axít trên ?

a)

25ml.

b)

20ml

c)

15ml

d)

10ml.

9.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Có 1 liên kết cho nhận trong công thức cấu tạo của axit nitric

b)

Nitơ có số oxi hóa +5 trong axit nitric

c)

Trong axit nitric, nitơ hóa trị 5

d)

Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4

10.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được các chất thuộc phương án nào:

a)

Cu, NO2 ,O2

b)

CuO, NO2 , O2

c)

CuO, NO2

d)

CuO, O2

11.

Nhóm chất nào sau đây đều bị thủy phân trong nước ?

a)

Mg(NO3)2, BaCl2, K2HPO4, NaNO3.

b)

K2S, KHS, K2SO4, KHSO3.

c)

AlCl3, (NH4)3PO4, K2SO3, CH3COOK.

d)

Na3PO4, Ba(NO3)2, FeCl3, KCl.

12.

Phương pháp phản ứng nào sau dùng để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm.

a)

NH3 => N2 + H2

b)

Chưng phân đoạn không khí lỏng để tách N2 khỏi hỗn hợp không khí lỏng

c)

B. NH4NO2 => N2 + 2H2O

d)

Tất cả đều sai.

13.

Trộn 150 ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5 M với 250 ml dung dịch HCl 2M. Thể tích khí CO2 sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

5,6 lit.

b)

5,04 lit

c)

3,36 lit

d)

2,52 lit

14.

Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?

a)

CuSO4

b)

NaCl

c)

NaHCO3.

d)

C2H5OH

15.

Tính bazơ của NH3 do :

a)

NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH .

b)

NH3 tan được nhiều trong H2O .

c)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

Trên Nitơ còn cặp e tự do .

16.

Cho các dung dịch muối NaHSO4, NaHCO, Na2HPO4, Na2HPO3, NaH2PO4, NaH2PO3. Dung dịch muối không phải muối axit là ?

a)

NaH2PO4, NaH2PO3

b)

NaHCO3, NaHSO4

c)

Na2HPO3

d)

NaH2PO3

17.

Cho 9,45 gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,94 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

18.

Trong phương trình: FeS2 + HNO3 => Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của H2O là

a)

10

b)

2

c)

4

d)

8

19.

Cho 7,6g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít khí không màu hóa nâu trong không khí. Tính thành phần % về khối lượng của hai kim loại trong hỗn hợp đầu và VHNO3.

a)

Cu:53,2%, Fe: 46,8%, V:0,1 lít

b)

Cu:61,2%, Fe: 38,8%, V:0,2 lít

c)

Cu:40,2%, Fe: 59,8%, V:0,1 lít

d)

Cu:63,2%, Fe: 36,8%, V:0,2 lít

20.

Tính chất hóa học của HNO3 là:

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa.

b)

tính khử, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính axit mạnh, tính khử.

21.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

a)

ZnO, Mg, Cr

b)

Cu, ZnO, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Fe(OH)3.

d)

Al2O3, Mg, Al.

22.

Nhiệt phân Ca(NO3)2 thu được các chất nào sau đây:

a)

Ca(NO2)2 và O2

b)

Ca(NO2)2, NO2 và O2

c)

Ca, NO2, O2

d)

Ca(NO3)2, NO2 và O2

23.

Nhận định nào

sai

a)

N2 chỉ có tính khử; trong khi NH3 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

b)

Dẫn khí NH3 vào bình chứa khí Cl2; NH3 tự bốc cháy có ngọn lửa màu vàng

c)

Người ta thường dùng NH4NO3 làm xốp bánh

d)

Ở trạng thái cơ bản các nguyên tố nhóm VA có 3 electron độc thân

24.

Cho sơ đồ phản ứng: X (+H2) Y (+HCl) Z (+NaOH) Y (+HNO3) T (nhiệt phân) M + H2O, X là

a)

NH3.

b)

N2O.

c)

NO2

d)

N2.

25.

Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 12,32 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2 và NO. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với H2 là 160/11. Giá trị của m là:

a)

141,67g.

b)

134,7g.

c)

146,7g.

d)

110,5g .

e)

Đáp án khác

26.

Hòa tan một 23,24 gam một kim loại M bằng lượng V ml dd HNO3 2M vừa đủ thu được 9,296 lít (ở đktc) khí không màu hóa nâu trong không khí. Vậy M là kim loại:

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

27.

Các ion nào sau đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

C. D.

a)

Ca2+, NH4+, CO32-, OH-

b)

Na+, Ba2+, Cl-, NO3-.

c)

Fe3+, K+, SO42-, Cl-

d)

Mg2+, Na+, Cl-, NO3.

28.

Dãy các muối nitrat nào sau đây khi bị nhiệt phân đều KHÔNG tạo thành oxit kim loại?

a)

Mg(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2; .Ca(NO3)2, LiNO3

c)

Fe(NO3)2 ; Hg(NO3). KNO3

d)

NaNO3, NH4NO3 , AgNO3.

29.

Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây viết sai?

a)

4NH3 +5O2 => 4NO + 6H2O

b)

4Fe(NO3)2 => 2Fe2O3 + 8NO2 + O2

c)

N2 + 6Li => 2Li3N

d)

Fe3O4 + 10HNO3 đ => 3Fe(NO3)2 + NO2­ + 5H2O

30.

Cho các kim loại sau : Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Cr, Au, Pt, Zn, Ca. Số kim loại tác dụng được với dung dịch axit HNO3 đặc nguội là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Cho 3,84g bột Cu 60ml hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 1M thì thấy thoát ra khí duy nhất đo đktc, tính thể tích đó.

a)

2,016 lít

b)

0,896 lít

c)

1,344 lít

d)

0,672 lít

32.

Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H­2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

a)

34,08.

b)

106,38.

c)

38,34.

d)

97,98.

33.

Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là

a)

9,6.

b)

10,2.

c)

7,2.

d)

11,2.

34.

Hòa tan hoàn toàn 11 gam hh gồm Fe và Al trong dd HNO3 dư thu được 11,2 lít hh khí X (đktc) gồm NO và NO2

có khối lượng 19,8 gam. Biết phản ứng không tạo NH4NO3.

a) Vậy thể tích của mỗi khí trong hh X bằng:

a)

6,72 lít và 6,72 lít

b)

4,48 lít và 6,72 lít

c)

6,72 lít và 8,96 lít

d)

3,36 lít và 4,48 lít

35.

Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 0,48 mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi, được m gam hỗn hợp rắn Z. Giá trị của m là

a)

15,145

b)

15,145

c)

17,545

d)

11,650

36.

Nung m gam muối Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 228 gam đã giảm 54g so với khối lượng ban đầu. Số mol O2 thoát ra và hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là:

a)

0,435 mol; 29%

b)

0,25 mol; 33,33%

c)

1,425 mol; 80,85 %

d)

0,75 mol; 52,63%

37.

Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?

a)

100.

b)

99.

c)

10.

d)

9.

38.

Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4+, K+, CO32–, SO42–. Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa. Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

34,2.

b)

44,4.

c)

49,8.

d)

24,9.

39.

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (ở đktc) có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Già trị của m là

a)

50,8.

b)

50,4.

c)

50,6.

d)

50,2.