wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE SO 2

Total questions: 40

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất

a)

Li

b)

K

c)

Cs

d)

Na

2.

Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

a)

K+, Al3+, Cu2+.

b)

Al3+, Cu2+, K+.

c)

K+, Cu2+, Al3+.

d)

Cu2+, Al3+, K+.

3.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Al

d)

Na

4.

Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

a)

Al2O3.

b)

Fe3O4.

c)

CuO.

d)

Fe2O3.

5.

Cho sơ đồ phản ứng:

KHCO3 + X → K2CO3 + H2O.

X là hợp chất

a)

NaOH.

b)

KOH.

c)

K2CO3.

d)

HCl.

6.

Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Ca

b)

Zn

c)

Ba

d)

Be

7.

Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

KHSO4.

d)

NH3.

8.

Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

Na2CO3.

d)

NaNO3.

9.

Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?

a)

Boxit.

b)

Đolomit.

c)

Xiđerit.

d)

Hematit.

10.

Công thức của crom (VI) oxit là

a)

CrO3.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Cr(OH)3.

11.

Fe(OH)3 tan được trong dung dịch

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

Ca(OH)2.

12.

Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

NO2.

d)

NO.

13.

Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và muối X. Công thức hóa học của X là

a)

KCl.

b)

KHCO3.

c)

KNO2.

d)

KNO3.

14.

Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH

a)

metyl propionat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat

d)

metyl fomat

15.

Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và

a)

a mol axit oleic.

b)

3a mol axit oleic.

c)

a mol natri oleat.

d)

3a mol natri oleat.

16.

Glucozơ không thuộc loại

a)

cacbohiđrat.

b)

hợp chất tạp chức.

c)

đisaccarit.

d)

monosaccarit.

17.

Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HNO3

d)

Dung dịch Br2

18.

Amin nào sau đây có 5 nguyên tử H trong phân tử?

a)

Trimetylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Metylamin.

d)

Etylamin.

19.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ xenlulozơ axetat.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ visco.

20.

Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

Etilen.

b)

Propan.

c)

Axetilen.

d)

Toluen.

21.

Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

22.

Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.

b)

Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

23.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

24.

Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của cấu tạo của X là:

a)

HCOOC2H5.

b)

CH2=CH-COOH

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOC6H5 (Phenyl fomat).

25.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Xenlulozơ và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và fructozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

26.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeSO4, Fe2(SO4)3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

CuSO4, FeSO4.

d)

FeSO4.

27.

Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

28.

Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây

a)

H2SO4.

b)

NaCl.

c)

FeCl3

d)

Cu(NO3)2.

29.

Tiến hành thí nghiệm sau:

a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1

c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1

d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư

e) Sục khí CO2 đến dư vào dụng dịch Ba(OH)2

g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

30.

Có các phát biểu sau:

(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.

(b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

(d) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực.

(e) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

Số phát biểu đúng là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Cho 16,2 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là

a)

18,4 gam

b)

9,2 gam.

c)

2,3 gam.

d)

4,6 gam.

32.

Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại X. Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc). Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

a)

5,60.

b)

1,12.

c)

4,48.

d)

10,08.

33.

Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

a)

6,72 lít; 26,25 gam.

b)

8,4 lít; 52,5 gam.

c)

3,36 lít; 17,5 gam.

d)

3,36 lít; 52,5 gam.

34.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

a)

3 chất.

b)

4 chất.

c)

5 chất.

d)

6 chất.

35.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

36.

Cho 0,15 mol NH2C3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X, saau khi các phản ứng đã xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã tham gia phản ứng là

a)

0,70

b)

0,50

c)

0,65

d)

0,55

37.

Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe3O4

b)

B. FeO

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe(OH)2

38.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

39.

Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 36,72 gam nước. Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan. Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của p là

a)

33,44.

b)

36,64.

c)

30,64.

d)

36,80.

40.

Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2.

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2.

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

a)

28,28.

b)

30,68.

c)

20,92.

d)

25,88.