wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11. ÔN TẬP LÝ THUYẾT NITƠ VÀ HỢP CHẤT.

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (Z = 7) là

a)

A. 1s22s22p1.

b)

B. 1s22s22p5.

c)

C. 1s22s22p63s23p2.

d)

D. 1s22s22p3.

2.

Nitơ tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do

a)

A. phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực.

b)

B. phân tử N2 có liên kết ion.

c)

C. phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn.

d)

D. nitơ có độ âm điện lớn.

3.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

A. LiN3 và Al3N.

b)

B. Li3N và AlN.

c)

C. Li2N3 và Al2N3.

d)

D. Li3N2 và Al3N2.

4.

Oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitơ với oxi là

a)

A. NO2.

b)

B. NO.

c)

C. N2O.

d)

D. N2O5.

5.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. H2.

b)

B. O2.

c)

C. Mg.

d)

D. Al.

6.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A. Mg, H2.

b)

B. Mg, O2.

c)

C. H2, O2.

d)

D. Ca, O2.

7.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

a)

A. CO và CH4.

b)

B. CH4 và NH3.

c)

C. SO2 và NO2.

d)

D. CO và CO2.

8.

Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với

a)

A. Li, Al.

b)

B. H2, O2.

c)

C. Li.

d)

D. O2, Ca.

9.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?


a)

A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

B. Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.

c)

C. Phân hủy NH3.

d)

D. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

b)

B. Dung dịch NH3 là một bazơ yếu.

c)

C. Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch.

d)

D. Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O.

11.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

A. màu đỏ.

b)

B. màu vàng.

c)

C. màu xanh.

d)

D. màu hồng.

12.

PTHH của phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

a)

A. NH3 + HCl --> NH4Cl.

b)

B. 3NH3 + AlCl3 + 3H2O --> Al(OH)3 + 3NH4Cl

c)

C. 2NH3 + H2SO4 --> (NH4)2SO4.

d)

D. 4NH3 + 5O2 --> 4NO + 6H2O.

13.

Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là:

a)

A. HCl, O2, H2SO4, FeCl3.

b)

B. H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH.

c)

C. HCl, HNO3, AlCl3, CaO.

d)

D. KOH, HNO3, CuO, CuCl2.

14.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?

a)

A. P2O5.

b)

B. H2SO4 đặc.

c)

C. HCl đặc.

d)

D. NaOH rắn.

15.

Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí NH3, thí nghiệm cần tiến hành là

a)

A. nhiệt phân muối NH4NO2.

b)

B. cho muối amoniac tác dụng với dung dịch kiềm và đun nóng nhẹ.

c)

C. đốt khí H2 trong dòng khí N2 tinh khiết

d)

D. thêm H2SO4 dư vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ.

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?


a)

A. Muối amoni bền với nhiệt.

b)

B. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

c)

C. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

d)

D. Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước.

17.

Để phân biệt muối amoni với các muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm mạnh. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước.

b)

B. thoát ra một chất khí không màu, có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

C. thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấu quỳ tím ẩm.

d)

D. thoát ra chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước.

18.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

A. (NH4)2CO3.

b)

B. (NH4)2SO3.

c)

C. NH4HSO3.

d)

D. (NH4)2SO4.

19.

Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng xảy ra là:

a)

A. Có kết tủa trắng.

b)

B. Không có hiện tượng.

c)

C. Có khí mùi khai bay lên và kết tủa trắng.

d)

D. Có khí mùi khai bay lên.

20.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?

a)

A. ZnS + HNO3 (đặc nóng).

b)

B. Fe2O3 + HNO3 (đặc nóng).

c)

C. FeSO4 + HNO3 (loãng).

d)

D. Cu + HNO3 (đặc nóng).

21.

Dung dịch HNO3 đặc nóng có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào trong các dãy chất sau:

a)

A. NaNO3, Cu, Ca(OH)2, FeCO3, CuO và NH3.

b)

B. Na2CO3, Cu, Ca(OH)2, FeSO3, FeO và NH3.

c)

C. Na2CO3, Au, Ca(OH)2, FeCO3, CuO và NH3.

d)

D. Na2CO3, Cu, Ca(OH)2, Fe2(SO4)3, CuO và NH3.

22.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

A. N2.

b)

B. N2O.

c)

C. NO.

d)

D. NO2.

23.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

A. Fe2O3.

b)

B. FeO.

c)

C. Fe(OH)3.

d)

D. Fe2(SO4)3.

24.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

A. Fe(NO3)3.

b)

B. Fe(NO3)2.

c)

C. Fe(NO3)2 và KNO3.

d)

D. Fe(NO3)3 và KNO3.

25.

Trong 3 oxit: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì chất nào phản ứng với HNO3 đặc nóng không tạo ra khí là

a)

A. Fe2O3.

b)

B. FeO và Fe3O4.

c)

C. Fe3O4.

d)

D. FeO.

26.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

27.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

A. Ag2O, NO, O2.

b)

B. Ag2O, NO2, O2.

c)

C. Ag, NO, O2.

d)

D. Ag, NO2, O2.

28.

Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là

a)

A. FeCl3, NaCl.

b)

B. Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl.

c)

C. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3.

d)

D. FeCl2, NaCl.

29.

Axit HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A. CuO.

b)

B. CuCl2.

c)

C. Cu.

d)

D. Cu(OH)2.

30.

Dãy gồm các chất không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là

a)

A. Al,Zn,Cu.

b)

B. Al,Cr,Fe.

c)

C. Zn,Cu,Fe.

d)

D. Al,Fe,Mg.

31.

Phản ứng nào sau chứng minh HNO3 có tính axit?

a)

A. HNO3 + KI --> KNO3 + I2 + NO + H2O.

b)

B. HNO3 + Fe(OH)2 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.

c)

C. HNO3 + NH3 --> NH4NO3.

d)

D. HNO3 + FeO --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.

32.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cr

33.

Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

a)

A. dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

b)

B. dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ,có khí màu xanh thoát ra.

c)

C. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.

d)

D. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

34.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

A. KNO2,NO2,O2.

b)

B. KNO2,O2.

c)

C. KNO2,NO2.

d)

D. K2O,NO2,O2.

35.

Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là

a)

A. Cu(NO2)2,NO2.

b)

B. CuO,NO2,O2.

c)

C. Cu,NO2,O2.

d)

D. CuO,NO2.

36.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

A. FeO,NO2,O2.

b)

B. Fe2O3,NO2.

c)

C. Fe2O3,NO2,O2.

d)

D. Fe,NO2,O2.

37.

Khi nhiệt phân,dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

a)

A. Hg(NO3)2,Mg(NO3)2.

b)

B. AgNO3,Cu(NO3)2.

c)

C. AgNO3,Hg(NO3)2.

d)

D. Cu(NO3)2,Mg(NO3)2.

38.

Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại,khí nitơ đioxit và oxi?

a)

A. Cu(NO3)2,AgNO3,NaNO3.

b)

B. KNO3,Hg(NO3)2,LiNO3.

c)

C. Pb(NO3)2,Zn(NO3)2,Cu(NO3)2.

d)

D. Mg(NO3)2,Fe(NO3)3,AgNO3.

39.

Khí nitơ có thể được tạo thành bằng phản ứng hoá học nào sau đây ?

a)

A. Nhiệt phân NH4NO2

b)

B. Nhiệt phân AgNO3

c)

C. Nhiệt phân NH4NO3

d)

D. Đốt cháy NH3 trong oxi khi có mặt chất xúc tác Pt

40.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

A. NH4NO3 --> N2 + 2H2O

b)

B. 2KNO3 --> 2KNO2 + O2

c)

C. NH4Cl --> NH3 + HCl.

d)

D. 2NaHCO3 --> Na2CO3 + CO2 + H2O.