NEW
Font size
Worksheetsgiua ky hoas 11
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
HCl
H2CO3
CH3COOH
HF
Theo thuyết A-rê-ni-ut chất nào sau đây là axit
HCl
NaOH
Zn(OH)2
NaCl
Chất nào sau đây được xác định là muối axit khi điện li trong nước
Na2CO3
NaHCO3
MgCl2
NaCl
Theo thuyết A-rê-ni-ut chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính
HCl
NaOH
Zn(OH)2
NaCl
Theo định nghĩa chất nào sau đây là một axit nhiều nấc
HCl
H2SO3
CH3COOH
HF
Muối nào sau đây không có chứa ion NH4+ trong phân tử
NH4Cl
NH4NO3
(NH4)2SO4
Na2SO4
hòa tan NaCl vào nước phương trình điện li nào viết đúng
NaCl → Na + Cl
NaCl → Na + Cl-
NaCl → Na+ + Cl-
NaCl → Na + Cl+
Chất nào sau đây không dẫn điện được
Ancol etylic
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch NaCl
Chất nào sau đây không dẫn điện được
Dung dịch NaCl
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
NaCl rắn, khan
Phương trình điện li của nước viết đúng là
Môi trường trung tính là môi trường trong đó [H+] bằng bao nhiêu
[H+]= 10-8M
[H+]= 10-1M
[H+]= 10-7M
[H+]= 10-10M
Nồng độ mol [H+]= 10-1M. Giá trị pH là
1
2
11
13
Khi nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 thì thu được kết tủa trắng ( BaSO4). Tên gọi của BaSO4 là
Bari sunfit
Bari sunfat
Bari hiđroxit
Bari cacbonat
Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly
Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào trong nước thành dung dịch
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
Sự điện li một chất thực chất là một quá trình oxi hóa - khử
Sự điện li là sự phân li của một chất dưới tác dụng của dòng điện
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối trung hòa
Muối trung hòa là muối không còn hidro có khả năng phân li ra proton H+
Muối trung hòa là muối không còn hidro trong phân tử
Muối trung hòa là muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
Muối trung hòa là muối mà dung dịch luôn có pH = 7
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhất
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
Không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện li
Kết tủa BaSO4 là kết hợp của hai loại ion nào sau đây
Ba+ + SO42- → BaSO4
Ba2+ + SO42- → BaSO4
Ba2- + SO42+ → BaSO4
Ba + SO4 → BaSO4
Trong dung dịch Na2SO4 0,01M. Nồng độ mol của ion Na+ là
0,01M
0,2M
0,1M
0,02M
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây , dung dịch nào có độ dẫn điện nhỏ nhất
NaCl
CH3COONa
CH3COOH
Na3PO4
Công thức hoá học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ca2+ và Cl-
CaCl2
CaCl
CaCl3
Ca2Cl
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các axit mạnh
HCl, H2SO4, HNO3
HNO3, H2CO3, HF
HCl, H2SO4, CH3COOH
HCl, H2S, H2SO4
Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất
NaI 0,002M
NaI 0,010M
NaI 0,001M
NaI 0,100M
Công thức hoá học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3-
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe(NO2)2
Fe(NO2)3
Tích số ion của nước sẽ tăng lên khi tăng
Áp suất
Nhiệt độ
Nồng độ H+
Nòng độ OH-
Hoà tan H3PO4 vào nước thu được một dung dịch A. Số loại ion có mặt trong dung dịch A là ( bỏ qua sự điện li của nước)?
2
3
4
5
Hòa tan Na2HPO4 vào nước thu được dung dịch A. Số loại ion có mặt trong dung dịch A là ( bỏ qua sự điện li của nước)?
2
3
4
5
Chọn mệnh đề đúng
Dung dịch bazơ khi nào cũng làm quỳ tím hóa xanh
Dung dịch muối axit bao giờ cũng có môi trường axit
Dung dịch muối trung hoà bao giờ cũng có độ pH=7
Nước cất có pH=7
Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì
Màu xanh vẫn không đổi
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Màu xanh đậm dần lên
Những muối nào sau đây là muối trung hòa
Na2HPO3, NaHPO4
NaH2PO2, NaHPO4
NaHCO3, NaHPO4
NaH2PO2, Na2HPO3
Tập hợp ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
Mg2+,Ca2+,OH-,Cl-
Fe3+, Fe2+, NO3-, CO32-
HS-,OH-,HCO3-,H+
Na+,Cu2+,SO42-, H+
Một dung dịch chứa x mol Na+,y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl-. Hệ thức quan hệ giữa x, y, z, t được xác định
x + 2y= z + t
x + 2y= z + t
x + 2z = y + 2t
z + 2x = y + t
Khi trộn dung dịch CaCl2 với dung dịch Na2CO3 phương trình ion rút gọn thu được là
Ca2+ + CO32- → CaCO3
Na+ + Cl- → NaCl
Ca2+ + Na2CO3 → 2Na+ + CaCO3
2Na+ + CaCl2 → Ca2++ 2NaCl
Khi trộn dung dịch HCl với dung dịch NaHCO3 phương trình ion rút gọn thu được là:
Ca2+ + CO32- → CaCO3
2H+ + CO32- → CO2 + H2O
H+ + Na2CO3 → 2Na+ + CO2
H+ + HCO3- → CO2 + H2O
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa Na2SO4, K2CO3, NaOH, KNO3 số phản ứng xảy ra là
1
2
3
4
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng
HCl + Fe(OH)3
CuCl2 + AgNO3
NaOH + CaCO3
K2SO4 + Ba(NO3)2
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một dung dịch?
FeCl2 + Al(NO3)3
K2SO4 + (NH4)2CO3
Na2S + Ba(OH)2
CaCl2 + AgNO3
Dung dịch bazơ mạnh Ca(OH)2 có [Ca2+] = 5.10-4M. pH của dung dịch này là
9,3
8,7
13,4
11
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + KI
Fe(NO3)3 + Fe
Fe(NO3)3 + KOH
Hoà tan 6,2 gam Na2O vào nước được 2 lít dung dịch A. pH của dung dịch A (NTK Na=23, O=16):
11
12
13
10
