NEW
Font size
Worksheetskiểm tra chương halogen
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
câu 1: Trong phản ứng hóa học sau:
SO2 + Br2 + 2H2O = H2SO4 + 2HBr.
Br2 đóng vai trò:
A. chất khử
B. chất oxi hóa
C. vừa oxi hóa vừa khử
D. không oxi hóa khử
câu 2: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần:
A. HCl, HBr, HI, HF
B. HF, HCl, HBr, HI
C. HBr, HI, HF, HCl
D. HI, HBr, HCl, HF
Câu 3: Cho m gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của m:
A.47,4g
B. 18,96g
C. 118,5g
D. 11,85g
câu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
CÂU 5: Cho các phản ứng sau
1. 4HCl + PbO2 = PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
2. HCl + NH4HCO3 = NH4Cl + CO2 + H2O.
3. 2HCl + 2HNO3 = 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
4. 2HCl + Zn = ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 3.
B.1
C.4
D.2
CÂU 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
B. điện phân nóng chảy NaCl.
C. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
D. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
CÂU 7 :Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I
A. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hidro
C. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e
D. Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
Câu 8: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A. dung dịch H2SO4 đậm đặc
B. Na2SO3 khan.
C. dung dịch NaOH đặc.
D. CaO .
Câu 9: Chất chỉ có tính oxi hóa:
A. Cl2
B. Br2
C. F2
D. I2
Câu 10: Nước Gia-ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do:
A. nguyên tử Cl trong NaClO có số oxi hóa +1 thể hiện tính oxi hóa mạnh
B. NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
C. NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh
D. NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng
câu 11: Cho 10,1(g) hỗn hợp MgO và ZnO tác dụng vừa đủ với dd có chứa 0,3mol HCl. Sau phản ứng thu được m(g) muối khan. Giá trị của m là (Mg= 24; Zn= 65; H=1; Cl=35,5; O=16)
A. 18,8g
B. 18,65g
C. 16,87g
D. 18,35g
câu 12: Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?
A. Fe
B. Pb
C. Zn
D. Cl2
câu 13 :Cho 4,35 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng.Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:
A. 0,112 lít
B. 0,56 lít
C. 1,12 lít
D. 2,24 lít.
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2,175 g hỗn hợp Zn,Mg,Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0.896 lít khí (đktc) và m (g) muối khan. Giá trị của m là :
A. 3.635
B. 5.095
C. 3.595
D. 5.015
câu 15: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml
dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là
A. 300
B.100
C.400
D.200
CÂU 16: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A. 6,72 lit
B. 9.86 lit
C. 8,96 lit
D. 4,48 lit
câu 17 : Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong10,0 gam hỗn hợp X là
A. 8,4 gam
B.1,6 gam
C. 4,8 gam
D.3,2 gam
câu 18 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. Clorua vôi không phải là muối .
B. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 gốc axit
C. Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit
D. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại tạo bởi 1 gốc axit
câu 19 :Cho phản ứng : Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O
A.Chất oxihoá.
B. Không là chất oxihoa và không là chất .khử
C. Chất khử
D. Vừa là chất oxihoa và vừa là chất khử
câu 20 :Trong dãy chất nào sau đây , dãy nào gồm các chất đều tác dụng dd HCl ?
A. CaCO3 , H2SO4., Mg(OH)2
B. Fe2O3 , KMnO4 , Cu.
C.dd AgNO3 ,MgCO3 , BaSO4
D. Fe , CuO , Ba(OH)2
CÂU 21: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột . Hiện tượng quan sát được là
A. Dung dịch hiện màu xanh tím
B. Dung dịch hiện màu vàng lục
C. Có kết tủa màu trắng
D. Có kết tủa màu vàng nhạt
câu 22 :Cho 1,08 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thoát ra 0,672 lít H2 (đktc) .Hai kim loại đó là :
A Be và Mg
B Mg và Ca
C Sr và Ba
D Ca và Sn
câu 23 : Chọn phát biểu sai:
A. Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI
B. Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
C. Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI
D. Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
câu 24: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:
A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4
B. HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
C. .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2
D. HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2
câu 25 : Cho hỗn hợp 100 ml dung dịch NaF 0,1M và NaBr 0,1M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 1,453 g
B.1,88 g
C.1,435 g
D. 2,705 g
câu 26 : Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 52,8%.
B. 58,2%.
C. 47,2%.
D. 41,8%.
câu 27 :cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng
(c) Trong hợp chất, các halogen (F,Cl,Br,I) đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
(d) Tính khử của các halogen tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-
(e) Axit flohiđric là axit yếu
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
câu 28 :Sục khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3, hiện tượng:
A. có khí thoát ra
B. Không hiện tượng
C. Có kết tủa trắng
D. Dung dịch vẫn đục
câu 29 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I
A. Có số oxi hoá -1 trong mọị hợp chất
B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hidro
C. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e
D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
câu 30 :Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A. cộng hóa trị có cực.
B. liên kết ion.
C. công hóa trị không cực.
D. liên kết cho nhận.
câu 31 : Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây ?
A. Cho clo tác dụng với dung dịch KOH đặc nóng
B. Cho clo tác dụng với nước.
C. Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
D. Cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội.
câu 33 : Tìm câu sai :
A. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
B. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
câu 34 : Dung dịch axit nào sau đây được dùng trong việc chạm khắc thủy tinh?
A. HCl
B. HBr
C. HF
D. HI
câu 35 : Đốt hỗn hợp bột sắt và clo (dư) thu được
A. FeCl2.
B. FeCl3.
C. hỗn hợp FeCl2 và FeCl3.
D. không phản ứng.
câu 36 :Chất tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là:
A. Flo
B. Clo
C. Brom
D. Iot
câu 37 : Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) . Kim loai A và B đó là :
A Be và Mg
B Mg và Ca
C Ca và Sr
D Sr và Ba
câu 38: Những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của khí hiđroclorua ?
A. Tan nhiều trong nước
B. Tác dụng với khí NH3
C. Tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2
D. Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt
câu 39 : Thuốc thử để nhận biết các ion F–, Cl–, Br–, I– là
A. quỳ tím
B. dung dịch hồ tinh bột
C. dung dịch Ba(NO3)2
D. dung dịch AgNO3
câu 40 : Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch có màu vàng.
B. dung dịch có màu nâu.
C. xuất hiện kết tủa trắng
D. dung dịch mất màu
câu 32 :Hợp chất nào sau đây có nguyên tố Oxi có số oxihoa bằng +2 ?
A. F2O.
B. H2O.
C. K2O2 .
D. Na2O.
