wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi 8 tuần kỳ 2 K10

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Trong hợp chất NO2, số oxi hóa của nitrogen (N) là
a)
-2.
b)
+4.
c)
+2.
d)
-4.
2.
Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi của đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
a)
Số mol.
b)
Số oxi hóa.
c)
Số khối.
d)
Số proton.
3.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất
a)
nhường eletron.
b)
nhận electron.
c)
nhận proton.
d)
nhường proton.
4.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất có số oxi hóa thay đổi như thế nào sau phản ứng?
a)
số oxi hóa tăng.
b)
số oxi hóa giảm.
c)
số oxi hóa không đổi.
d)
không xác định.
5.
Số oxi hóa của nguyên tử Aluminium (Al) trong hợp chất luôn là
a)
+1.
b)
+2.
c)
+3.
6.
Chloride (Cl) có số oxi hóa là +5 trong hợp chất nào sau đây?
a)
HClO.
b)
HClO2.
c)
HClO3.
d)
HClO4.
7.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
a)
neutron.
b)
proton.
c)
cation.
d)
electron.
8.
Trong đa số hợp chất thì số oxi hóa của Hydrogen (H) và oxygen (O) lần lượt là
a)
-1; -2.
b)
+1; -2
c)
-1; +2.
d)
+1; +2.
9.
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tử bằng
a)
0.
b)
điện tích ion.
c)
-2.
d)
+1.
10.
Số oxi hóa của nguyêntử Sodium (Na) trong hợp chất luôn là
a)
-1.
b)
+1.
c)
0.
d)
2
11.
Hãy chọn chất trong đó nguyên tử Oxygen (O) có số oxi hóa +2?
a)
H2O.
b)
O2.
c)
OF2.
d)
H2S.
12.
Trong phân tử O2 số oxi hóa của nguyên tử Oxygen (O) bằng bao nhiêu?
a)
-2.
b)
0.
c)
+2.
d)
+1.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong hợp chất, số oxi hóa của kim loại kiềm luôn là +1.
b)
Trong hợp chất, số oxi hóa của nguyên tử Oxygen(O) luôn là -2.
c)
Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
d)
Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó.
14.
Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là
a)
Chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
b)
Chất nhường electron.
c)
Chất nhận electron.
d)
Chất không có sự thay đổi số oxi hóa trong phản ứng.
15.
Phản ứng oxi hóa – khử là
a)
Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.
b)
Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.
c)
Phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của axit.
d)
Phản ứng hóa học trong đó số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.
16.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng chính điện tích của ion đó.
b)
Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng 0.
c)
Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử luôn bằng chính điện tích của ion đó.
d)
Tổng các số oxi hóa trong phân tử luôn bằng tổng số oxi hóa trong ion.
17.
Trong một phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là
a)
Chất nhận electron.
b)
Chất nhường electron.
c)
Chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
d)
Chất có số oxi hóa thấp nhất trong các chất tham gia phản ứng.
18.
Quy tắc xác định số oxi hóa nào sau đây không đúng?
a)
Trong hợp chất số oxi hóa của H thường là +1 (trừ một số hydride NaH, CaH2…)
b)
Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
c)
Số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA) luôn là -1.
d)
Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó
19.
Số oxi hóa của Cl là +5 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Cl2O7.
b)
KClO3.
c)
FeCl3.
d)
HCl.
20.
Trong hợp chất nào sau đây S có số oxi hóa + 4?
a)
SO2.
b)
SO3.
c)
H2SO4.
d)
K2SO4.
21.
Cho các chất sau: N2, NO, NH3, N2O4, HNO3. Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen (N) trong phân tử trên lần lượt là:
a)
0; +2; +3; +4; +5.
b)
0; -2; +3; -4; +5.
c)
-1; +2; -3; +4; +5.
d)
0; +2; -3; +4; +5.
22.
Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4–) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là
a)
+2.
b)
+3.
c)
+7.
d)
+6.
23.
Để cho các động cơ đốt trong hoạt động, thì cần một lượng lớn khí oxygen tham gia phản ứng tỏa ra năng lượng lớn. Trong phản ứng đốt cháy này, oxygen đóng vai trò là
a)
chất khử.
b)
acid.
c)
chất oxi hóa.
d)
base.
24.
Số oxi hóa của nguyên tố Chlorine trong hợp chất nào sau đây là cao nhất?
a)
HCl.
b)
HClO.
c)
HClO4.
d)
AlCl.
25.
Số oxi hóa lần lượt từ trái sang phải của nguyên tố Chromium có trong các hợp chất và ion sau: CrO; Cr2O3; CrO2-; CrO42-; CrCl3; K2Cr2O7 là:
a)
+2, +3, +4, +6, +2, +6.
b)
+2, +3, +4, +6, +3, +6.
c)
+2, +3, +3, +6, +3, +6.
d)
+2, +3, +3, +7, +3, +7.
26.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34. Tên gọi và số oxi hóa thấp nhất của X trong hợp chất là:
a)
Chlorine và -1.
b)
Fluorine và -1.
c)
Bromine và +1.
d)
Chlorine và 0.
27.
Kết luận nào sau đây không đúng?
a)
Mỗi nguyêntử sodium nhường 1e.
b)
Mỗi nguyêntử sodium nhận 2e.
c)
Mỗi nguyên tử chloride nhận 1e.
d)
Trong phản ứng trên, phân tử chloride nhận 2e.
28.
Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử là
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
c)
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
d)
6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O.
29.
Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
a)
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
b)
Fe + H2SO4 à FeSO4 + H2↑
c)
2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2.
d)
Fe + CuSO4 à FeSO4 + Cu
30.
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?
a)
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
b)
CaO + CO2 à CaCO3.
c)
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
d)
2NO2 + 2NaOH à NaNO3 + NaNO2 + H2O.
31.
Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 à M(NO3)3 + … Phản ứng đã cho không phải là phản ứng oxi hoá - khử khi x có giá trị bao nhiêu?
a)
1 hoặc 2.
b)
1.
c)
3.
d)
2.
32.
Cho phương trình hoá học: aFe + bH2SO4đặc, nóng à cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O.
a)
Tỉ lệ a: b là:
b)
1: 3.
c)
1: 2.
d)
2: 3.
33.
Số mol electron cần dùng để khử 0,75 mol Al2O3 thành Al là
a)
0,5 mol.
b)
1,5 mol.
c)
3,0 mol.
d)
4,5 mol.
34.
Cho sơ đồ phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 à Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của FeSO4 là
a)
10
b)
8
c)
6
d)
2
35.
Cho phản ứng aHCl + bMnO2 à cMnCl2 + dCl2 + eH2O. Hệ số cân bằng a và b lần lượt là
a)
2 và 1.
b)
4 và 2.
c)
4 và 1.
d)
1 và 2.
36.
Cho phản ứng sau Cu + HNO3 à Cu(NO3)2 + NO + H2O; hệ số cân bằng của các chất lần lượt là
a)
3, 4, 3, 2 và 2.
b)
3, 8, 3, 2 và 4.
c)
3, 2, 3, 2 và 1.
d)
3, 2, 2, 3 và 1.
37.
Phản ứng HCl + MnO2 à MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là:
a)
2, 1, 1, 1, 1.
b)
2, 1, 1, 1, 2.
c)
4, 1, 1, 1, 2.
d)
4, 1, 2, 1, 2.
38.
Chọn phát biểu sai
a)
Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
b)
Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.
c)
Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
d)
Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.