wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lưu huỳnh

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

2.

Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

a)

hai hợp chất của lưu huỳnh.

b)

hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

c)

hai đồng phân của lưu huỳnh.

d)

hai đồng vị của lưu huỳnh.

3.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Oxi và lưu huỳnh đều có tính khử.

b)

Oxi và lưu huỳnh đều có tính oxi hóa.

c)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa và có tính khử.

d)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.

5.

Chất nào sau đây có cả tính oxi hóa và tính khử?

a)

H2SO4 đặc.

b)

O2.

c)

S.

d)

F2.

6.

Tính chất nào của khí hiđro sunfua sau đây không đúng?

a)

Khí H2S không màu, mùi trứng thối, rất độc.

b)

Khí H2S hơi nặng hơn không khí.

c)

Khí H2S khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhiđric.

d)

Khí H2S tan nhiều trong nước.

7.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

8.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong hợp chất: K2SO3, KHSO4, K2S lần lượt là:

a)

+4, +6, +2.

b)

+6, +4, -2.

c)

+2, +6, -2.

d)

+4, +6, -2.

9.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + H2O → 8HCl + H2SO4. Phát biểu nào đúng?

a)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

b)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

c)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

10.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Các dạng thù hình của lưu huỳnh có thể biến đổi qua lại với nhau.

b)

Các dạng thù hình của lưu huỳnh khác nhau một số tính chất vật lí.

c)

Các dạng thù hình của lưu huỳnh khác nhau một số tính chất hóa học.

d)

Tính chất vật lí của lưu huỳnh bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

11.

Tính chất vật lí của Oxi

a)

ở trạng thái khí và tan nhiều trong nước

b)

chất khí không màu, có mùi

c)

là chất khí nặng hơn không khí

d)

Tất cả các ý trên

12.

Dãy gồm các chất đều là oxit axit

a)

Al2O3, NO, SiO2

b)

Mn2O7, NO, N2O5

c)

P2O5, N2O5, SO2

d)

SiO2, CaO, P2O5

13.

Dãy gồm các chất đều là oxit bazơ

a)

Al2O3, CaO, CuO

b)

CO, Fe2O3, Mn2O7

c)

SiO2, Fe2O3, CO

d)

ZnO, Na2O, Fe2O3

14.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi và dễ bị nhiệt phân

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

15.

Tính chất hóa học của Oxi

a)

tác dụng với phi kim

b)

tác dụng với kim loại

c)

tác dụng với nước

d)

tác dụng với hợp chất

16.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2 

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

17.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

 P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

 P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

 2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

 4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

18.

Trong phòng thí nghiệm, khi đốt sắt trong lọ khí oxi hiện tượng học sinh quan sát được

a)

Sắt cháy mạnh, bắn ra các tia sáng, khi nguội có màu nâu đỏ bám trên thành lọ.

b)

Sắt cháy sáng chói, tạo ra khói trắng

c)

Sắt cháy mạnh với ngọn lửa màu xanh

d)

Cả ba ý trên đều đúng

19.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

20.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Oxi và lưu huỳnh đều có tính khử.

b)

Oxi và lưu huỳnh đều có tính oxi hóa.

c)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa và có tính khử.

d)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.

22.

Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây khi nói về lưu huỳnh

a)

S có 2 dạng thù hình: đơn tà và tà phương

b)

S là chất rắn màu vàng

c)

Lưu huỳnh không tan trong nước

d)

Lưu huỳnh không tan trong các dung môi hữu cơ

23.

Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là :

A. B. C. D.

a)

0 ; +2 ; +4 ;+6

b)

0 ; +4 ; +6

c)

-2; 0 ; +4 ; +6

d)

-2 ; +4 : +6

24.

So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy

a)

S > O2 > O3

b)

S < O2 < O3

c)

O2 > O3 > S

d)

O2 < O3 < S

25.

Ở một số nhà máy nước, người ta dùng ozon để sát trùng nước máy là dựa vào tính chất nào sau đây của ozon?

a)

Ozon là 1 khí độc.

b)

Ozon không tác dụng với nước.

c)

Ozon tan nhiều trong nước.

d)

Ozon là chất oxi hoá mạnh.

26.

Chon phát biểu sai:

a)

O2 và O3 là hai dạng thù hình của oxi.

b)

Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2.

c)

O2 và O3 đều có thể oxi hóa Ag ngay ở điều kiện thường thành Ag2O.

d)

Thù hình là 2 dạng đơn chất của cùng 1 nguyên tố.

27.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O2 bằng cách

a)

cho ozon tác dụng với dung dịch KI.

b)

nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3.

c)

nhiệt phân muối Hg(NO3)2.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

28.

Chọn mệnh đề đúng.

a)

Số oxi hóa của oxi trong hợp chất Cl2O7 là +2.

b)

O2 có tính oxi hoá mạnh.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.

d)

Oxi có tính oxi hoá mạnh hơn cả flo.

29.

Chỉ ra nội dung sai:

a)

Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn hơn mọi nguyên tố khác(trừ flo).

b)

Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.

c)

Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt...).

d)

Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm).

30.

Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi?

a)

Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt .

b)

Tan nhiều trong nước.

c)

Tác dụng với hầu hết các phi kim trừ các halogen.

d)

Có số oxi hoá -2 trong hầu hết các hợp chất.

31.

Phản ứng chứng tỏ O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 là phản ứng với

a)

C

b)

Ag

c)

CH4

d)

H2

32.

Oxi đều tác dụng với các chất trong dãy sau:

a)

Cu, H2, S, C2H5OH, C.

b)

S, C, Ag, H2, C2H5OH.

c)

Fe, C, H2SO4 đặc, Cl2, S.

d)

SO2, H2S, F2, C, Zn.

33.

Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

a)

ns2np2

b)

ns2np4

c)

ns2np6

d)

np4

34.

Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?

a)

Au

b)

Ag

c)

Cl2

d)

C2H5OH

35.

Sản xuất oxi từ không khí bằng cách:

a)

hoá lỏng không khí.

b)

chưng cất không khí.

c)

chưng cất phân đoạn không khí.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

36.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

O3.

37.

Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường

a)

4Ag + O2 → 2Ag2O.

b)

6Ag + O3 → 3Ag2O.

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2.

d)

2Ag + 2O2 → Ag2O + O2.

38.

Đơn chất O2 và O3 là thù hình của nhau vì:

a)

Có số lượng nguyên tử khác nhau

b)

Đều có tính oxi hóa

c)

Chúng đều là chất khí

d)

Đều được cấu tạo nên từ nguyên tố oxi

39.

Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào dưới đây?

a)

H2O2.

b)

H2O.

c)

CO2.

d)

A. OF2.

40.

Cho nguyên tử O có Z=8. Sau phản ứng hóa học, ion oxit O2- có cấu hình electron là

a)

1s22s22p42p2

b)

1s22s22p43s2

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s2

41.

Ở một số nhà máy nước, người ta dùng ozon để sát trùng nước máy là dựa vào tính chất nào sau đây của ozon?

a)

Ozon là 1 khí độc.

b)

Ozon không tác dụng với nước.

c)

Ozon tan nhiều trong nước.

d)

Ozon là chất oxi hoá mạnh.