wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK 2 - HH11-22

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cho ankan có công thức phân tử là (CH3)2CHCH2C(CH3)3, tên gọi của ankan là

a)

2, 2, 4 – trimetylpentan

b)

2, 4, 4 – trimetylpentan   

c)

2, 4 – trimetylpentan

d)

2 – đimetyl – 4 – metylpentan

2.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96,8 gam CO2 và 57,6 gam nước. Công thức phân tử của A và B là

a)

CH4 và C2H6.

b)

C2H6 và C3H8

c)

C3H8 và C4H10

d)

C2H4 và C3H6

3.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế metan bằng phản ứng

a)

Cracking n–butan.

b)

Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro.

c)

Nung natri axetat với vôi tôi xút.

d)

Chưng cất từ dầu mỏ.

4.

Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76%. Công thức phân tử ankan đó là

a)

C3H8.

b)

C4H10.

c)

C5H12.

d)

C2H6.

5.

Khi đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C3H8.

b)

C2H6.

c)

C5H12.

d)

C4H10.

6.

Đốt cháy m gam hiđrocacbon A thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam nước. Công thức phân tử của A là

a)

C3H8.

b)

C2H6.

c)

CH4.

d)

C4H10.

7.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon mạch hở liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2 g nước. CTPT của hai hiđrocacbon là

a)

CH4 và C2H6.

b)

C2H6 và C3H8

c)

C3H8 và C4H10

d)

C2H4 và C3H6

8.

Tỷ khối hơi của hỗn hợp khí C3H8 và C4H10 đối với H2 là 25,5. Thành phần % thể tích của hỗn hợp đó là

a)

50% và 50%

b)

25% và 75%

c)

45% và 55%

d)

20% và 80%

9.

Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm: metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lit khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí ở đktc tối thiểu dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí trên là:

a)

84,0 lit

b)

70,0 lit

c)

78,4 lit           

d)

56,0 lit

10.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai.

a)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 là ankan.   

b)

Tất cả ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử là ankan.

11.

Các ankan không tham gia:

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách   

d)

Phản ứng cháy

12.

Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của

a)

anken

b)

ankin

c)

ankađien

d)

ankan

13.

Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12

a)

1

b)

3

c)

9

d)

5

14.

Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14

a)

1

b)

3

c)

9

d)

5

15.

Khí thiên nhiên có thành phần chính là   

a)

hiđro

b)

propan

c)

metan

d)

butan

16.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

Phản ứng cháy

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Tất cả đều đúng

17.

Đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (ở đktc) và x gam nước. Giá trị x là   

a)

6,3 g

b)

13,5 g

c)

18,0 g

d)

19,8 g

18.

Anken là những hiđrocacbon:

a)

không no, mạch hở, phân tử có ít nhất một liên kết đôi C=C.

b)

không no, mạch vòng, phân tử có một liên kết đôi C=C.    

c)

không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C.

d)

không no, mạch hở, phân tử có một hoặc hai liên kết đôi C=C.

19.

Công thức phân tử của các anken có dạng

a)

CnH2n+2, n ≤ 2.    

b)

CnH2n, n ≥ 3

c)

CnH2n, n ≥ 2

d)

CnH2n–2, n ≤ 3.

20.

Công thức phân tử của các ankan có dạng

a)

CnH2n+2, n ≥ 2.    

b)

CnH2n, n ≥ 3

c)

CnH2n, n ≥ 2

d)

CnH2n+2, n ≥ 1.

21.

Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8 ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Anken CH3CH=CHCH2CH3 có tên là

a)

metylbut–2-en

b)

pent–3-en

c)

pent–2–en

d)

pent–3–en

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Đồng phân hình học là những chất có cùng công thức cấu tạo, nhưng

a)

khác nhau về độ lớn của mạch chính

b)

khác nhau về sự phân bố trong không gian của mạch chính xung quanh liên kết đôi C=C.

c)

khác nhau về độ lớn của mạch chính nhưng giống nhau về sự phân bố trong không gian của mạch chính xung quanh liên kết đôi C=C.

d)

khác nhau về tính chất hoá học.

26.

Các anken đồng phân hình học của nhau thì

a)

giống nhau về tính chất hoá học, khác nhau về một vài tính chất vật lí.

b)

giống nhau về tính chất vật lí, khác nhau về một vài tính chất hoá học.

c)

khác nhau về tính chất hoá học và một vài tính chất vật lí.

d)

giống nhau về tính chất hoá học và tính chất vật lí.

27.

Ankan là:

a)

Những hidrocacbon no, mạch hở.

b)

Những hidrocacbon no, mạch nhánh.

c)

Những hợp chất hữu cơ no, mạch hở.

d)

Những hợp chất hữu cơ no, mạch nhánh.

28.

Chất X có công thức (CH3)2CH– CH = CH2. Tên thay thế của X là:

a)

2-metylbut-3-en      

b)

3-metylbut-1-en

c)

2-metylbut-3-in.

d)

3-metylbut-1-in

29.

Loại khí có trong trái cây chín là:

a)

Metan.

b)

Etilen.

c)

Butađien.

d)

Benzen.

30.

Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 1,26 gam H2O. Xác định công thức phân tử của X?

a)

C4H8.

b)

C6H12

c)

C6H14

d)

C4H10.

31.

Phản ứng cộng HX vào liên kết C=C của anken tuân theo:

a)

Định luật Len - Xơ.

b)

Định luật Lo - Ren - Xơ.

c)

Quy tắc Niuton II.

d)

Quy tắc Maccopnhicop.

32.

Cho các chất sau:

CH2≡CH-CH=CH-CH3;                              CH3-C(CH3)=CH-CH3;

CH2=CH-CH2-CH=CH2;                             CH3-CH=CH-CH2-CH3;       

Số chất có đồng phân hình học là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Nhựa PE là sản phẩm khi:

a)

Trùng hợp eten.

b)

Trùng ngưng etilen.

c)

Trùng hợp axetilen

d)

Trùng ngưng axetilen.

34.

Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?

a)

C3H8.

b)

C2H2.

c)

C5H10.

d)

CH4.

35.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4.

b)

C3H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

36.

Phản ứng biểu diễn đúng là:

a)

CH4 + Cl2 --a/s-->  CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 --a/s--> CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 --a/s--> CH2 + 2HCl.     

d)

2CH4 + Cl2 --a/s--> 2CH3Cl + H2.

37.

Cho phản ứng: CH3COONa (rắn)   +   NaOH (rắn)  ---->    X  (khí) +   Na2CO3 

Khí X là:

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

38.

Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa

a)

Nguyên tố cacbon và hidro.

b)

Nguyên tố oxi và hidro.      

c)

Nguyên tố cacbon và oxi.

d)

Nguyên tố  cacbon và  nitơ

39.

Đốt cháy toàn toàn một hiđrocacbon A thu được hỗn hợp X (CO2 và H2O). Dẫn toàn bộ hỗn hợp X vào trong bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa đồng thời khối lượng bình tăng 12,4 gam. Tìm công thức phân tử của A.

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

40.

Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Sản phẩm cháy lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH đặc, dư thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52 gam và bình 2 tăng 4,4 gam. Tìm công thức phân tử của hai hiđrocacbon.

a)

C4H8 ; C5H10

b)

C3H8 ; C4H10

c)

C2H6 ; C3H8

d)

C2H4 ; C3H6