NEW
Font size
WorksheetshÓA 11 - Ôn KT S và hợp chất
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Chu kì 3, nhóm VIA.
Chu kì 5, nhóm VIA.
Chu kì 3, nhóm IVA.
Chu kì 5, nhóm IVA.
Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
-2; +4; +5; +6
-3; +2; +4; +6.
-2; 0; +4; +6
+1 ; 0; +4; +6
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur
chất rắn, màu vàng
không tan trong nước
có tnc thấp hơn ts của nước
tan nhiều trong benzen
Ứng dụng nào sau đây không phải của S?
Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
Làm chất lưu hóa cao su.
Điều chế thuốc súng đen.
Khử chua đất
Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng chính của sulfur
Chế tạo dược phẩm, phẩm nhuộm
Sản xuất H2SO4
Lưu hóa cao su
Chế tạo diêm, thuốc trừ sâu, diệt nấm
số oxi hóa cao nhất có thể có của sulfur trong các hợp chất là
+4
+5
+6
+7
Tính chất hóa học đặc trưng của sulfur là
Tính oxi hóa
Không tham gia phản ứng
Tính khử
Tính khử và tính oxi hóa
Sulfur không được ứng dụng để
Điều chế H2SO4
Lưu hóa cao su
Làm bột nở
Sản xuất chất tẩy trắng bột giấy
Phát biểu không đúng khi nói về sulfur dioxide là
Là chất khí màu vàng nhạt
Mùi xốc, độc
Nặng hơn không khí
Tan nhiều trong nước
Sulfur dioxide được sinh ra
Trong tự nhiên
Do tác động của con người
Từ sự hô hấp của thực vật và động vật
Trong tự nhiên và do tác động của con người
Một trong những nguyên nhân chính gây mưa acid là
SO2
N2
O2
SO3
Đâu không phải tác hại của mưa acid?
Tàn phá rừng cây
Làm suy giảm lượng oxygen trong nước
Phá hủy công trình kiến trúc bằng đá và kim loại
A. Biến đất đai trồng trọt thành những vùng hoang mạc
Biện pháp không áp dụng để giảm thiểu SO2 là
Sử dụng các nguồn nhiên liệu sinh học thân thiện với môi trường thay cho nguồn năng lượng hóa thạch
Di dời các nhà máy ra khu vực ngoại thành hoặc những nơi ít dân cư
Khai thác các nguồn năng lượng tái tạo
A. Xử lí khí thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường
Cho các phản ứng hóa học sau
𝑡0
S + O2 → SO2
𝑡0
S + 3F2 → SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
1
2
3
4
Phương pháp đơn giản để thu hồi thủy ngân khi bị vỡ nhiệt kế thủy ngân là dùng
H2SO4
Bột S
AgNO3
Khí Cl2
Sulfur thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
O2
Al
H2SO4 đặc
F2
Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với
O2
Al
Hg
H2
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine
N2
CO2
H2
SO2
Sulfur dioxide là chất oxi hóa khi tác dụng với
Halogen
Potassium permanganate
Nitrogen dioxide
Magnesium
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều
Để nhận biết sự có mặt của ion sulfate trong dung dịch, người ta thường dùng
Dung dịch chứa ion Ba2+
Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
Quỳ tím
Dung dịch muối Mg2+
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là
Al và Zn
Al và Fe
Fe và Cu
Fe và Mg
Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng khi nói về tính chất của sulfuric acid là
Là chất lỏng sánh như dầu
Không màu, không bay hơi
Không tan trong nước
Nặng hơn nước
Dung dịch H2SO4 loãng là một
Chất oxi hóa mạnh
Chất khử mạnh
Base mạnh
Acid mạnh
Tính chất hóa học chung của H2SO4 đặc là
Tính oxi hóa mạnh và tính acid mạnh
Tính acid mạnh
Tính lưỡng tính
Tính khử mạnh và tính acid mạnh
Phải thận trọng khi làm việc với dung dịch H2SO4 đặc vì khi bị dung dịch này bắn vào người, sẽ……
Gây ra bỏng nặng
Gây ra bỏng base
Gây ra bỏng lạnh
Không ảnh hường quá lớn
Sulfuric acid đặc hấp thụ mạnh hơi nước nên thường được dùng để
Làm khô các chất phản ứng mãnh liệt với nó
Làm khô những khí không tương tác hóa học với nó
Làm khô chất bất kì
Làm gói hút ẩm
Ion sulfate có công thức là
OH-
B. SO4 2-
CO3 2-
S2-
Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng?
BaCl2, NaOH, Zn
NH3, MgO, Ba(OH)2
Fe, Al, Ni
Ag, S, FeSO4
Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng được với dãy các chất nào sau đây, thu được sản phẩm không có khí thoát ra?
Fe, BaCO3, Cu
FeO, KOH, BaCl2
Fe2O3, Cu(OH)2, Ba(OH)2
S, Fe(OH)3, BaCl2
Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2, chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận biết được được tất cả các chất trên là
Qùy tím
H2SO4
BaCl2
AgNO3
Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có
CO2 và SO2
H2S và CO2
CO2
SO2
Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Ag, Ba, Fe, Sn
Cu, Zn, Na, Ba
Au, Pt
K, Mg, Al, Fe, Zn
Khi cho Fe2O3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì sản phẩm thu được là
Fe2(SO4)3; SO2 và H2O
Fe2(SO4)3 và H2O
FeSO4; SO2 và H2O
FeSO4 và H2O
Cho phương trình hóa học
aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + e H2O
Tỉ lệ a:b là
1:1
2:3
1:3
1:2
