wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12B7 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

2.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

3.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

4.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

5.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

6.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

7.

Quá trình nào sau đây không thu được Fe?

a)

Điện phân dung dịch FeCl2.

b)

Cho bột nhôm tác dụng dd FeSO4.

c)

Cho Mg tác dụng với lượng dư dd FeCl3.

d)

Cho Fe2O3 tác dụng lượng dư khí H2.

8.

Điện phân dung dịch CuCl2 thì

a)

tại catot thu được H2, tại anot thu được Cl2.

b)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được Cl2.

c)

tại catot thu được Cl2, tại anot thu được Cu.

d)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được O2.

9.

Nguyên tắc chung đưc dùng để điều chế kim loại

a)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

10.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

11.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

12.

Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là

a)

ZnO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

b)

Na2O, Cr2O3, Fe2O3, CuO.  

c)

MgO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

d)

Al2O3, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

13.

     Tiến hành các thí nghiệm sau:                                                                                       

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;   

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;                                  

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;    

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.                               

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là  

a)

1     

b)

2         

c)

3    

d)

4

14.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

15.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

 

a)

sự khử ion Cl-. 

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+.

16.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

17.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

18.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

19.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

20.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

21.

Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch.

b)

thủy luyện.

c)

nhiệt luyện.

d)

điện phân nóng chảy.

22.

Để điều chế kim loại X người ta tiến hành khử oxit X bằng khí H2(dư) theo mô hình thí nghiệm dưới đây. Oxit X là chất nào dưới đây?

a)

CaO

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

CuO.

23.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca  

b)

K

c)

Ba

d)

Cu

24.

Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử?

a)

Na   

b)

Ag

c)

Fe

d)

Ca         

25.

Trong công nghiệp Mg được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Điện phân nóng chảy MgCl2

b)

Điện phân nóng chảy MgSO4.

c)

Cho Kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2                    

d)

Cho Kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

26.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là?

a)

Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3.     

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

27.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

28.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

29.

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 6,72 lít khí CO (đktc). Tìm khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

a)

24

b)

25,2

c)

23,6

d)

42

30.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

A. K2O.

b)

B. CaO.

c)

C. Na2O.

d)

D. FeO.

31.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

A. 2Al2O3 --> 4Al + 3O2.

b)

B. CuCl2 --> Cu + Cl2.

c)

C. Mg + FeSO4 --> MgSO4 + Fe.

d)

D. CO + CuO --> Cu + CO2.

32.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

33.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

34.

Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

35.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).

(c) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.

(d) Điện phân Al2O3 nóng chảy.

(e) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

36.

Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau : CaCl2,FeCl3,ZnCl2,CuCl2. Ion đầu tiên bị khử ở catot là:

a)

Cl-

b)

Fe3+

c)

Zn2+

d)

Cu2+

37.

Có thể coi chất khử trong phương pháp điện phân là:

a)

dòng điện.

b)

điện cực.

c)

bình điện phân.

d)

dây dẫn điện.

38.

Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 1930 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,36 gam. Kim loại đó là?

a)

Fe=56

b)

Cu=64

c)

Zn=65

d)

Cr=52

39.

Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất. Hợp chất đó là: 

a)

muối rắn. 

b)

hidroxit kim loại. 

c)

oxit kim loại.

d)

dung dịch muối. 

40.

Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất nào:

a)

Muối ở dạng khan

b)

Dung dịch muối

c)

Oxit kim loại

d)

Hidroxit kim loại