wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Hoá 8

Total questions: 40

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu để điều chế ô xi trong phòng thí nghiệm

a)

KMnO4

b)

Fe3O4

c)

CaCO3

d)

H2O

2.

Công thức hoá học của khí oxi

a)

O2

b)

O3

c)

O

d)

CO2

3.

Sản phẩm khi đốt Lưu Huỳnh trong oxi

a)

SO3

b)

SO2

c)

H2SO4

d)

H2SO3

4.

Oxit kim loại nào tác dụng được với hiddro ở nhiệt độ cao

a)

K2O

b)

CaO

c)

MgO

d)

Fe2O3

5.

Phương trình nào đúng?

a)

K + H2O -> K2O + H2

b)

K2O + H2O -> KOH

c)

K2O + H2O -> KOH + H2

d)

K + H2O -> KOH

6.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường

a)

K, Na, Ba, Ca

b)

K, Na, Fe, Mg

c)

Ca, Ba, Cu, Zn

d)

K, Ca, Mg, Al

7.

Trong hợp chất P2O5, P có hoá trị

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

8.

Nguyên liệu để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm

a)

Cu, HCl

b)

Zn, HCl

c)

Cu, H2SO4

d)

Ag, HCl

9.

Dãy các ô-xit bazơ đều tác dụng với H2O

a)

K2O, CaO, Fe2O3

b)

K2O, BaO, CuO

c)

Na2O, BaO, CaO

d)

CaO, MgO, Ag2O

10.

Cacbon đioxit có công thức hoá học là

a)

CO

b)

CO2

c)

H2CO3

d)

CaCO3

11.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với oxi

a)

Mg

b)

Ag

c)

Al

d)

Fe

12.

Để nhận biết khí oxi người ta dùng

a)

CuO

b)

Que đóm

c)

HCl

d)

P2O5

13.

Phương trình nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

a)

CaCO3 -> CaO + CO2

b)

Zn + HCl -> ZnCl2 + H2

c)

KClO3 -> KCl + O2

d)

Mg + O2 -> MgO

14.

Dãy các chất đều là oxit

a)

KClO3, CaO, Al2O3, P2O5

b)

Fe2O3, K2O, ZnO, H2SO4

c)

HCl, Fe2O3, CuO, SO3

d)

SO2, MgO, K2O, NO

15.

Oxit nào sau đây tác dụng được với H2O

a)

CO

b)

NO2

c)

MgO

d)

CO2

16.

Dãy các oxit kim loại đều tác dụng được với H2

a)

ZnO, Fe2O3, PbO

b)

K2O, CaO, MgO

c)

Cao, BaO, Al2O3

d)

Na2O, CuO, PbO

17.

Công thức tính khối lượng chất

a)

M = n.m

b)

m = n.M

c)

m = n. 22,4

d)

M= n.V

18.

Nhóm SO4 có hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

19.

Công thức tính thể tích chất khí(đktc)

a)

V=n.22,4

b)

V= n.M

c)

V= m/M

d)

V= m.22,4

20.

Dẫn khí H2 qua CuO nung nóng, hiện tượng xảy ra là

a)

Chất rắn màu đỏ chuyển sang đen

b)

Chất rắn màu đen chuyển sang đỏ

c)

Chất rắn màu đen chuyển sang đỏ, có hơi nước bám vào thành ống nghiệm

d)

Không có hiện tượng gì

21.

3,36 lít khí CO2 có số mol là

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,4 mol

d)

0,15 mol

22.

0,5 mol CO2 có thể tích (đktc) là

a)

1,12 l

b)

2,24l

c)

4,48l

d)

5,6l

23.

Đốt cháy 4,8 gam Mg trong oxi sinh ra MgO có khối lượng là

a)

2 g

b)

4 g

c)

6 g

d)

8 g

24.

Công thức hoá học của khí Hidro là

a)

H

b)

H2

c)

H2O

d)

HCl

25.

Phương trình nào sai

a)

H2 + O2 -> H2O

b)

Mg + HCl -> MgCl2 + H2

c)

CH4 + O2 -> CO2 + H2O

d)

Al + HCl -> AlCl2

26.

Dẫn 2,24 lít khí H2 qua 16gam CuO nung nóng. Khối lượng Cu thu được là

a)

12,8

b)

6,4

c)

3,2

d)

1,6

27.

Oxit nào sau đây là oxit bazo

a)

SO3

b)

P2O5

c)

CuO

d)

CO2

28.

Oxit nào sau đây là oxit axit

a)

P2O5

b)

K2O

c)

MgO

d)

Fe2O3

29.

Al2O3 có tên gọi là

a)

Nhôm

b)

Nhôm oxit

c)

Đinhom trioxit

d)

Nhôm(III) oxit

30.

Phương trình: N2O5 + H2O -> HNO3 có tỉ lệ số nguyên tử/ phân tử là

a)

1 : 2 : 3

b)

1 : 1: 3

c)

1 : 2 : 3

d)

1 : 1 : 2

31.

N có hoá trị IV, oxit tương ứng của N là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

32.

Khí nào nhẹ hơn không khí

a)

CO2

b)

SO2

c)

Cl2

d)

CH4

33.

Khí nào nặng hơn khí oxi

a)

CO2

b)

H2

c)

NH3

d)

CH4

34.

Thành phần phần trăm về khối lượng của S trong SO2 là

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

35.

Khí nào dùng để bơm vào bóng bay

a)

O2

b)

H2

c)

CO2

d)

N2

36.

Trong không khí, Oxi chiếm thể tích khoảng

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

37.

Chất nào sau đây là hợp chất

a)

Cu

b)

O2

c)

CO2

d)

Mg

38.

Cho Zn vào dung dịch HCl, hiện tượng xảy ra là

a)

Zn tan dần

b)

Có khí thoát ra

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Zn tan dần, có khí thoát ra

39.

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt

a)

p và n

b)

e và n

c)

p, e và n

d)

p và e

40.

Hợp chất A gồm 1 nguyên tử X liên kết với 3 nguyên tử oxi và nặng 80đvC. Công thức của A là

a)

SO2

b)

SO3

c)

CO2

d)

NH3