NEW
Font size
WorksheetsAXIT - BAZO - MUOI
Total questions: 38
Worksheet time: 38mins
NaOH có tên gọi là gì ?
Natri hidroxit
Natri sunfat
Natri oxi hidro
axit Natri
CTHH của axit clohidric:
H2CO3
HCl
KCl
NaCl
FeCl
Cách gọi tên Ca(HCO3)2
Canxi hidrocacbonat
Canxi hidroxit
Canxi cacbonat
hidrocacbonat
Bazo tan trong nước
Cu(OH)2, Fe(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2
Cu(OH)2, Fe(OH)2,Cu(OH)2, Fe(OH)2
Zn(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Cu(OH)2, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2…
Bazo không tan trong nước
NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2…
Cu(OH)2, Fe(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2…
Ca(OH)2, Ba(OH)2,Zn(OH)2, Mg(OH)2
NaOH, KOH,Cu(OH)2, Fe(OH)2
Gốc axit gồm :
- Cl, =S, HCl, -HNO3
-HNO3,-HCO3,-CO3,=SO4
- Cl, =S, =SO4, -NO3, PO4
=SO4, -NO3, -HCO3, PO4
AXIT có mấy loại :
3 LOẠI:
+ Axit không có oxi:
+ Axit có oxi
+Axit tan
2 LOẠI:
+ Axit không có oxi:
+ Axit có oxi
2 LOẠI:
+ Axit tan trong nước
+ Axit không tan trong nước
2 LOẠI:
+ Muối Axit trung hòa
+Muối Axit
Axit không có oxi là :
H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3...
H2SO4, H2SO4, HNO3, , HNO3,
HCl, H2S, H2SO4, HNO3,
H3PO4,HCl, H2S, H2CO3...
Axit có oxi gồm :
H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3...
H2SO4, HNO3, HBr, HI, HF...
HCl, H2S, HBr, HI, HF...
H3PO4, H2CO3, HCl, H2S
H2S tên gọi là :
Axit sunfuhiđric.
Axit clohiđric.
Axit nitric.
Axit sunfuric.
Tên gọi HNO3
Axit sunfuhiđric.
Axit clohiđric.
Axit nitric.
Axit sunfuric.
Axit sunfuric. là :
H2SO3
H2SO4
H2S
HNO3
Axit sunfurơ. là :
H2SO3
H2SO4
HNO3
H2S
Bazơ là :
H2SO4, HNO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3...
H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3...
NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3...
H3PO4, H2CO3,Fe(OH)2, Fe(OH)3..
bazo là :
nguyên tử H liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit(- OH)
nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit(- OH)
CTHH Natri hiđroxit.
NaOH
Fe(OH)3
Na2CO3 .
NaHCO3.
Tên gọi Na2SO3
Natri sunfit.
Natri sunfat.
Natri hiđroxit.
Natri Clorua
Bazo chia làm mấy loại
2 loại
( Bazo trung hòa và Bazo axit)
2 loại
( Bazo có oxi và Bazo không có oxi)
2 loại
( Bazo tan trong nước và Bazo không tan trong nước)
2 loại
( Bazo tan trong nước và Kiềm)
Bazơ tan trong nước
NaOH, KOH...
Cu(OH)2 ,NaOH
Cu(OH)2, Mg(OH)2...
KOH, Mg(OH)2
Bazơ không tan trong nước
NaOH, KOH
NaOH , Cu(OH)2
Cu(OH)2, Mg(OH)2
Mg(OH)2 , KOH
Tên gọi Fe(OH)3
Sắt (III) hiđroxit.
Sắt (II) hiđroxit.
Sắt hiđroxit.
Sắt (III) hiđro
Phân tử muối gồm
một hay nhiều nguyên tử H liên kết với một hay nhiều gốc axit
một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
một nguyên tử kim loại liên kết với một OH
một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Muối gồm
NaCl, CuSO4, Na2CO3, CaCO3,
NaCl, CuSO4, Na2CO3, CaCO3, NaNO3...
NaCl, Na2CO3, CaCO3, NaNO3...
NaCl, CuSO4, CaCO3, NaNO3...
CTHH của Natri sunfat.
Na2SO4
NaNO3.
Na2SO3
NaHSO4
Tên gọi ZnCl2
Axit sunfurơ.
Natri sunfit.
Natri sunfat
Kẽm clorua.
Công thức hóa học của axit có gốc axit (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:
HS2; H3PO4
H2S; H(PO4)3.
H2S; H3PO4
HS; HPO4
Chất nào sau đây là axit?
H2SO4.
NaCl
Ba(OH)2
MgSO4.
Tên gọi của các chất có công thức hóa học: HCl, NaOH, Al2(SO4)3 lần lượt là:
axit clohiđric, natri hiđroxit, nhôm(III) sunfat.
axit cloric, natri hiđroxit, nhôm sunfat.
axit clohiđric, natri(I) hiđroxit, nhôm(III) sunfat.
axit clohiđric, natri hiđroxit, nhôm sunfat.
Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2.
Fe2O3.
Fe(OH)3
FeO
Có 3 chất rắn là: Cu, Fe, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biết 3 chất rắn trên, ta dùng thuốc thử là
dung dịch NaOH.
dung dịch CuSO4.
dung dịch HCl
khí O2
Chất không tồn tại là:
NaCl
CuSO4
BaCO3
HgCO3
Gốc axit của axit HNO3 hóa trị mấy?
2
3
1
4
Công thức của bạc clorua là:
. AgCl2
Ag2Cl
Ag2Cl3
AgCl
Bazơ không tan trong nước là
Cu(OH)2
NaOH
KOH
Ca(OH)2
Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:
Quỳ tím
Phenolphtalein
Kim loại
Phi kim
Chọn câu sai:
Axit luôn chứa nguyên tử H
Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric
BaCO3 là muối tan
NaOH là bazo tan
Chọn câu đúng:
Các hợp chất muối của Na và K hầu như không tan
Ag2SO4 là chất ít tan
H3PO4 là axit mạnh
CuSO4 là muối không tan
