wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT - BAZO - MUOI

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

NaOH có tên gọi là gì ?

a)

Natri hidroxit

b)

Natri sunfat

c)

Natri oxi hidro

d)

axit Natri

2.

CTHH của axit clohidric:

a)

H2CO3

b)

HCl

c)

KCl

d)

NaCl

e)

FeCl

3.

Cách gọi tên Ca(HCO3)2

a)

Canxi hidrocacbonat

b)

Canxi hidroxit

c)

Canxi cacbonat

d)

hidrocacbonat

4.

Bazo tan trong nước

a)

Cu(OH)2, Fe(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2

b)

Cu(OH)2, Fe(OH)2,Cu(OH)2, Fe(OH)2

c)

Zn(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2

d)

Cu(OH)2, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2

5.

Bazo không tan trong nước

a)

NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2, Fe(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2

c)

Ca(OH)2, Ba(OH)2,Zn(OH)2, Mg(OH)2

d)

NaOH, KOH,Cu(OH)2, Fe(OH)2

6.

Gốc axit gồm :

a)

- Cl, =S, HCl, -HNO3

b)

-HNO3,-HCO3,-CO3,=SO4

c)

- Cl, =S, =SO4, -NO3, PO4

d)

=SO4, -NO3, -HCO3, PO4

8.

AXIT có mấy loại :

a)

3 LOẠI:

+ Axit không có oxi:

+ Axit có oxi

+Axit tan

b)

2 LOẠI:

+ Axit không có  oxi:

+ Axit có oxi

c)

2 LOẠI:

+ Axit tan trong nước

+ Axit không tan trong nước

d)

2 LOẠI:

+ Muối Axit trung hòa

+Muối Axit

9.

Axit không có  oxi là :

a)

H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3...

b)

H2SO4, H2SO4, HNO3, , HNO3,

c)

HCl, H2S, H2SO4, HNO3,

d)

H3PO4,HCl, H2S, H2CO3...

10.

Axit có oxi gồm :

a)

H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3...

b)

H2SO4, HNO3, HBr, HI, HF...

c)

HCl, H2S, HBr, HI, HF...

d)

H3PO4, H2CO3, HCl, H2S

11.

H2S tên gọi là :

a)

Axit sunfuhiđric.

b)

Axit clohiđric.

c)

Axit nitric.

d)

Axit sunfuric.

12.

Tên gọi HNO3

a)

Axit sunfuhiđric.

b)

Axit clohiđric.

c)

Axit nitric.

d)

Axit sunfuric.

13.

Axit sunfuric. là :

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

H2S

d)

HNO3 

14.

Axit sunfurơ. là :

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

H2S

15.

Bazơ  là :

a)

H2SO4, HNO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3...

b)

H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3...

c)

NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3...

d)

H3PO4, H2CO3,Fe(OH)2, Fe(OH)3..

16.

bazo là :

a)

nguyên tử H liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit(- OH)

b)

nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit

c)

nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

d)

nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit(- OH)

17.

CTHH Natri hiđroxit.

a)

NaOH

b)

Fe(OH)3

c)

Na2CO3 .  

d)

NaHCO3.

18.

Tên gọi Na2SO3

a)

Natri sunfit.

b)

Natri sunfat.

c)

Natri hiđroxit.

d)

Natri Clorua

19.

Bazo chia làm mấy loại

a)

2 loại

( Bazo trung hòa và Bazo axit)

b)

2 loại

( Bazo có oxi và Bazo không có oxi)

c)

2 loại

( Bazo tan trong nước và Bazo không tan trong nước)

d)

2 loại

( Bazo tan trong nước và Kiềm)

20.

Bazơ tan trong nước 

a)

NaOH, KOH...

b)

Cu(OH)2 ,NaOH

c)

Cu(OH)2, Mg(OH)2...

d)

KOH, Mg(OH)2

21.

Bazơ không tan trong nước

a)

NaOH, KOH

b)

NaOH , Cu(OH)2

c)

Cu(OH)2, Mg(OH)2

d)

Mg(OH)2 , KOH

22.

Tên gọi Fe(OH)3

a)

Sắt (III) hiđroxit.

b)

Sắt (II) hiđroxit.

c)

Sắt hiđroxit.

d)

Sắt (III) hiđro

23.

Phân tử muối gồm

a)

một hay nhiều nguyên tử H liên kết với một hay nhiều gốc axit

b)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

c)

một nguyên tử kim loại liên kết với một OH

d)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

24.

Muối gồm

a)

NaCl, CuSO4, Na2CO3, CaCO3,

b)

NaCl, CuSO4, Na2CO3, CaCO3, NaNO3...

c)

NaCl, Na2CO3, CaCO3, NaNO3...

d)

NaCl, CuSO4, CaCO3, NaNO3...

25.

CTHH của Natri sunfat.

a)

Na2SO4

b)

NaNO3.

c)

Na2SO3

d)

NaHSO4

26.

Tên gọi ZnCl2 

a)

Axit sunfurơ.

b)

Natri sunfit.

c)

Natri sunfat

d)

Kẽm clorua.

27.

Công thức hóa học của axit có gốc axit (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:

a)

HS2; H3PO4

b)

H2S; H(PO4)3.

c)

H2S; H3PO4

d)

HS; HPO4

28.

Chất nào sau đây là axit?

a)

H2SO4.

b)

NaCl

c)

Ba(OH)2

d)

MgSO4.

29.

Tên gọi của các chất có công thức hóa học: HCl, NaOH, Al2(SO4)3 lần lượt là:

a)

axit clohiđric, natri hiđroxit, nhôm(III) sunfat.

b)

axit cloric, natri hiđroxit, nhôm sunfat.

c)

axit clohiđric, natri(I) hiđroxit, nhôm(III) sunfat.

d)

axit clohiđric, natri hiđroxit, nhôm sunfat.

30.

Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe2O3.

c)

Fe(OH)3

d)

FeO

31.

Có 3 chất rắn là: Cu, Fe, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biết 3 chất rắn trên, ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch CuSO4.

c)

dung dịch HCl

d)

khí O2

32.

 Chất không tồn tại là:

a)

NaCl

b)

CuSO4

c)

BaCO3

d)

HgCO3

33.

Gốc axit của axit HNO3 hóa trị mấy?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

34.

 Công thức của bạc clorua là:

a)

. AgCl2

b)

Ag2Cl

c)

Ag2Cl3

d)

AgCl

35.

 Bazơ không tan trong nước là

a)

Cu(OH)2

b)

NaOH

c)

KOH

d)

Ca(OH)2

36.

Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphtalein

c)

Kim loại

d)

Phi kim

37.

 Chọn câu sai:

a)

Axit luôn chứa nguyên tử H

b)

Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric

c)

BaCO3 là muối tan

d)

NaOH là bazo tan

38.

Chọn câu đúng:

a)

Các hợp chất muối của Na và K hầu như không tan

b)

Ag2SO4 là chất ít tan

c)

H3PO4 là axit mạnh

d)

CuSO4 là muối không tan