NEW
Font size
Worksheets01 ESTE 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Propyl fomat được điều chế từ
axit fomic và ancol metylic.
axit fomic và ancol propylic.
axit axetic và ancol propylic.
axit propionic và ancol metylic.
Phản ứng giữa axit với ancol tạo este, được gọi là
phản ứng trung hòa.
phản ứng este hóa.
phản ứng ngưng tụ.
phản ứng kết hợp.
Phản ứng đặc trưng của este là phản ứng
nitro hóa.
ete hóa.
vô cơ hóa.
xà phòng hóa.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là
phản ứng một chiều, cần đun nóng.
phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đặc xúc tác.
phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đặc xúc tác.
phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, H2SO4 loãng xúc tác.
Cho phản ứng: Este + H2O --> Axit + Ancol. Phản ứng thuận được gọi là phản ứng
thủy phân este.
xà phòng hóa.
este hóa.
hydrat hóa.
Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch C dài, thẳng gọi là
chất béo.
protein.
gluxit.
polieste.
Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do
chất béo bị vữa ra.
chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.
chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.
bị vi khuẩn tấn công.
CnH2nO2 (n 2) có thể là công thức tổng quát của
este no, đơn chức, mạch hở.
este không no (có một nối đôi), đơn chức.
anđehyt no, 2 chức, mạch hở.
ancol no, 2 chức, mạch hở.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
Chất nào dưới đây không phải là este?
HCOOC6H5.
HCOOCH3.
CH3COOH.
CH3COOCH3.
Chất nào sau đây không phải là este?
HCOOCH3.
HOOCC2H5.
CH3OOCC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Chất nào sau đây là este?
HCOOH.
CH3CHO.
CH3OH.
C2H5OOCCH3
Hợp chất nào sau đây là este?
HOOCCH3.
HCOOC6H5.
C2H5COOH.
(HOOC)2CH2
Cho các chất sau: CH3COOCH3, C2H5OOCCH3, CH3O-COH, CH2(COOCH3)2, (COOCH3)2. Số hợp chất este của axit axetic là
1
2
3
4
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
1
2
3
4
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
1
2
3
4
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
3
4
5
6
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
3
4
5
6
Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
1
2
3
4
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Este etyl axetat có công thức là
CH3CH2OH.
CH3COOH.
CH3COOC2H5.
CH3CHO.
Este etyl fomiat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Este metyl acrilat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5. Tên gọi của X là
metyl axetat.
metyl propionat.
etyl axetat.
etyl propionat.
Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
metyl axetat.
metyl propionat.
propyl axetat
etyl axetat.
Tên gọi của este có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH(CH3)2 là
propyl axetat.
iso-propyl axetat.
sec-propyl axetat.
propyl fomat.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Este X có công thức CH3OOCCH2CH3. Danh pháp của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
etyl etanoat.
metyl propanoat.
Cho este có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
Metyl acrylat.
Metyl metacrylat
metyl metacrylic.
metyl acrylic.
Este CH2=CHCOOC6H5 có tên gọi là
benzyl acrylat.
vinyl benzoat.
phenyl acrylat.
vinyl axetat.
Este CH3COOCH-CH=CH2 có tên gọi là
benzyl acrylat.
vinyl benzoat.
propenyl axetat.
anlyl axetat.
Este CH3-OOC-COOCH3 có tên gọi là
diaxetat.
dimetyl oxalat.
dimetyl fomat.
dimetyl malonat.
Este etyl fomat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là
metyl axetat
axetyl etylat
Etyl axetat
axyl etylat
Este metyl acrylat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là
C6H5COOCH3
CH3COOC6H5
CH3COOCH2C6H5
C6H5CH2COOCH3
Etyl propionat là một este có mùi dứa. Công thức cấu tạo của etyl propionat là
CH3COOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
