wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

01 ESTE 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Propyl fomat được điều chế từ

a)

axit fomic và ancol metylic.

b)

axit fomic và ancol propylic.

c)

axit axetic và ancol propylic.

d)

axit propionic và ancol metylic.

2.

Phản ứng giữa axit với ancol tạo este, được gọi là

a)

phản ứng trung hòa.

b)

phản ứng este hóa.

c)

phản ứng ngưng tụ.

d)

phản ứng kết hợp.

3.

Phản ứng đặc trưng của este là phản ứng

a)

nitro hóa.

b)

ete hóa.

c)

vô cơ hóa.

d)

xà phòng hóa.

4.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là

a)

phản ứng một chiều, cần đun nóng.

b)

phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đặc xúc tác.

c)

phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đặc xúc tác.

d)

phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, H2SO4 loãng xúc tác.

5.

Cho phản ứng: Este + H2O --> Axit + Ancol. Phản ứng thuận được gọi là phản ứng

a)

thủy phân este.

b)

xà phòng hóa.

c)

este hóa.

d)

hydrat hóa.

6.

Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch C dài, thẳng gọi là

a)

chất béo.

b)

protein.

c)

gluxit.

d)

polieste.

7.

Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do

a)

chất béo bị vữa ra.

b)

chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

c)

chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.

d)

bị vi khuẩn tấn công.

8.

CnH2nO2 (n 2) có thể là công thức tổng quát của

a)

este no, đơn chức, mạch hở.

b)

este không no (có một nối đôi), đơn chức.

c)

anđehyt no, 2 chức, mạch hở.

d)

ancol no, 2 chức, mạch hở.

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

10.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

HCOOC6H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

CH3COOCH3.

11.

Chất nào sau đây không phải là este?

a)

HCOOCH3.

b)

HOOCC2H5.

c)

CH3OOCC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

12.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3OH.

d)

C2H5OOCCH3

13.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

HOOCCH3.

b)

HCOOC6H5.

c)

C2H5COOH.

d)

(HOOC)2CH2

14.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, C2H5OOCCH3, CH3O-COH, CH2(COOCH3)2, (COOCH3)2. Số hợp chất este của axit axetic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

21.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

22.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CHO.

23.

Este etyl fomiat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

24.

Este metyl acrilat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

25.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

26.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

etyl axetat.

d)

etyl propionat.

27.

Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

propyl axetat

d)

etyl axetat.

28.

Tên gọi của este có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH(CH3)2

a)

propyl axetat.

b)

iso-propyl axetat.

c)

sec-propyl axetat.

d)

propyl fomat.

29.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

30.

Este X có công thức CH3OOCCH2CH3. Danh pháp của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

etyl etanoat.

d)

metyl propanoat.

31.

Cho este có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

a)

Metyl acrylat.

b)

Metyl metacrylat

c)

metyl metacrylic.

d)

metyl acrylic.

32.

Este CH2=CHCOOC6H5 có tên gọi là

a)

benzyl acrylat.

b)

vinyl benzoat.

c)

phenyl acrylat.

d)

vinyl axetat.

33.

Este CH3COOCH-CH=CH2 có tên gọi là

a)

benzyl acrylat.

b)

vinyl benzoat.

c)

propenyl axetat.

d)

anlyl axetat.

34.

Este CH3-OOC-COOCH3 có tên gọi là

a)

diaxetat.

b)

dimetyl oxalat.

c)

dimetyl fomat.

d)

dimetyl malonat.

35.

Este etyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

36.

Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là

a)

metyl axetat

b)

axetyl etylat

c)

Etyl axetat

d)

axyl etylat

37.

Este metyl acrylat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

38.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

39.

Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là

a)

C6H5COOCH3

b)

CH3COOC6H5

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C6H5CH2COOCH3

40.

Etyl propionat là một este có mùi dứa. Công thức cấu tạo của etyl propionat là

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH­3.