NEW
Font size
WorksheetsHóa cuối kì II
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CH4, C2H6, CO2.
CH4, C2H6, CO2.
C6H6, CH4, C2H5OH.
C2H2, C2H6O, CaCO3.
Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
CH4.
CH3COOH.
CaCO3.
C2H5OH.
Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
IV, II, II.
IV, III, I.
II, IV, I.
IV, II, I.
Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là
N2, H2O.
CO2, H2.
CO2, C.
CO2, H2O.
Cho metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol là 1 : 1, có ánh sáng, thu được sản phẩm hữu cơ là
CH3Cl.
CH2Cl2.
CHCl3.
CCl4.
Phản ứng đặc trưng của metan là
phản ứng cộng
phản ứng thế.
phản ứng trùng hợp
phản ứng cháy.
Cho khí metan tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau: CH4 + O2 → CO2 + H2O
Tổng hệ số trong phương trình hoá học là
5
8
7
6
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
1 liên kết đơn.
1 liên kết đôi.
2 liên kết đôi.
1 liên kết ba.
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
2:1
1:2
1:3
1:1
Trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
metan.
etan.
etilen.
axetilen.
Chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
dung dịch brom
dung dịch phenolphtalein
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
phản ứng cháy.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?
CH4.
CH3COOH.
C2H4.
C2H5OH.
Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là
CH4.
C2H4.
C2H6.
C2H2.
Axetilen có công thức cấu tạo là
CHBr = CHBr.
CH2 = CH2.
CH≡CH.
CH3 – CH3.
Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là
metan.
etilen.
axetilen.
etan.
Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là
2:1
1:2
1:3
1:1
Nhiệt độ sôi của rượu etylic là
78,30C.
87,30C.
73,80C.
83,70C
Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là
tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với kali, kẽm giải phóng khí hiđro.
Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
1
2
3
4
Trong 100 ml rượu 450 có chứa
45 ml nước, còn lại là rượu nguyên chất.
45 ml rượu nguyên chất còn lại là nước.
45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước.
45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất.
Công thức cấu tạo của rượu etylic là
CH2 – CH3 – OH.
CH3 – O – CH3.
CH2 – CH2 – OH2.
CH3 – CH2 – OH.
Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là
ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.
ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.
ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.
ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.
Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu điều chế trực tiếp rượu etylic?
Etilen.
Metan.
Axetilen.
Etan.
Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là
KOH; Na; CH3COOH; O2.
C2H4; Na; CH3COOH; O2.
Na; K; CH3COOH; O2.
Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2.
Công thức cấu tạo của axit axetic (C2H4O2) là
O = CH – O – CH3
CH3 – COOH.
HCOO – CH3
CH2 – O – O – CH2.
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
trên 25%.
20%.
từ 2% - 5%.
từ 8% - 15%.
Tính chất vật lý của axit axetic là
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí
hiđro (H2).
hiđro clorua (HCl).
hiđro sunfua (H2S).
amoniac (NH3).
Dãy chất tác dụng với axit axetic là
CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH
CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; Ag; CaCO3.
Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là
C2H6O2, C2H4O2.
C3H6O, C2H4O2.
C2H6O, C3H4O2.
C2H6O, C2H4O2.
Các chất đều phản ứng được với Na và K là
rượu etylic, axit axetic
rượu etylic, axetilen.
etilen, axit axetic.
dầu hoả, rượu etylic.
Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch (không phản ứng với nhau) là
CH3COOH và NaOH.
CH3COOH và H3PO4.
CH3COOH và Ca(OH)2.
CH3COOH và Na2CO3.
Hóa chất dùng nhận biết: CH3COOH và C2H5OH là
Na
Mg
K
Cu
Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2 là
CH3COOH và ZnO.
CH3COOH và ZnCO3.
CH3COOH và Zn(OH)2.
CH3COONa và K2CO3.
Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được
glixerol và một loại axit béo.
glixerol và một số loại axit béo.
glixerol và một muối của axit béo.
glixerol và xà phòng.
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được
glixerol và muối của một axit béo.
glixerol và xà phòng.
glixerol và axit béo.
glixerol và muối của các axit béo
Phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo là
Giặt bằng giấm.
Giặt bằng nước.
Giặt bằng xà phòng.
Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
