wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa cuoi ki

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Thí nghiệm nào sau đây tạo đơn chất kim loại sau khi phản ứng kết thúc?

a)

Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3

b)

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2

c)

Cho lượng dư khí CO đi qua bột Al2O3 nung nóng

d)

Cho kim loại Na vào lượng dư dung dịch CuSO4

2.

Sự giống nhau ở anot khi tiến hành điên phân nóng chảy NaCl và điện phân dung dịch NaCl ( có màng ngăn ) là :

a)

ion Cl- bị khử

b)

ion Na+ bị khử

c)

H2O bị oxh

d)

ion Cl- bị oxh

3.

Vật liệu được dùng để chế tạo ruột bút chì là

a)

chì

b)

than đá

c)

than chì

d)

than vô định hình

4.

Cho các hợp chất sau : Na2CO3 , CaCO3 , NH4HCO3, Mg(HCO3)2, KHCO3. Số muối bị nhiệt phân hoàn toàn tạo ra khí CO2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Sục từ từ dến dư khí CO2 vào nước vôi trong. Hiện tượng sảy ra là

a)

Nước vôi trong đục dần đến cực đại, sau đó tan trở lại

b)

nước vôi vẫn trong xuốt

c)

Nước vôi chuyển hồng

d)

Nược voi đục rồi độ đục tăng đến cực đại

6.

Cho luồng khí CO đi qua 9,1g hh CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu đc 8,3g chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

a)

4,0

b)

1,6

c)

2,7

d)

5,6

7.

Thêm từ từ 300ml dd HCl 1M vào 200ml dung dịch hh gồm Na2CO3 1M và NaHCO3 0,5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 ( đktc ). Cho thêm nước vôi trong vào dung dịch A tới du thu được m gam kết tủa trắng . Giá trị của m và V là

a)

25g và 2,24l

b)

20g và 3,36l

c)

20g và 2,24l

d)

25g và 3,36l

8.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

SiO2 tồn tại ở dạng phân tử độc lập

b)

Dung dịch HF được dùng để khắc chữ trên thủy tinh

c)

Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

d)

CO2 rắn có tính thăng hoa

9.

Thí nghiệm không tạo ra chất khí là

a)

CO + Fe2O3 ( heat )

b)

Si + dd HCl

c)

CaO + C ( heat )

d)

đun nóng HCOOH với H2SO4 đặc

10.

Có các acid sau: H3PO4, HNO3, H2SiO3, H2CO3. Dãy gồm các axit được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là

a)

H3PO4, HNO3, H2CO3, H2SiO3

b)

HNO3, H2SiO3, H2CO3, H3PO4

c)

H2SiO3,H2CO3, H3PO4,HNO3,

d)

H2SiO3, H3PO4, HNO3, H2CO3

11.

Trong các phản ứng hóa học sau đây phản ứng nào sai

a)

SiO2 + 4HF --> SiF4 + 2H2O

b)

SiO2 + 2C -->Si +2CO : (heat)

c)

SiO2 + 4HCl --> SiCl4 + 2H2O

d)

SiO2 + 2Mg --> 2MgO + Si

12.

Dãy nào sau đây gồm các kim loại được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Al, Hg, Sr

b)

Mg, Cu, Zn

c)

Sn, Pb, Na

d)

Au, Hg, Cu

13.

Cho kim loại X vào muối amoni sunfat. Sau phản ứng thấy có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng. Kim loại X là

a)

K

b)

Ba

c)

Na

d)

Li

14.

Để bảo vệ thép khỏi ăn mòn , người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc. Phương pháp chống ăn mòn kim loại trên thuộc loại phương pháp ăn mòn kim loại nào sau đây?

a)

tạo hợp kim không gỉ

b)

bảo vệ bề mặt

c)

điện hóa

d)

dùng chất kìm hãm

15.

Cho các phát biểu sau:

1) Hợp kim Fe-C để trong không khí bị rỉ là do sự ăn mòn điện hóa

2) khi kém tan trong dd acid thì xảy ra quá trình ăn mòn hóa học

3) Nhỏ dd CuSO4 vào hh Zn và dd H2SO4 loãng thì sự ăn mòn sảy ra nhanh hơn

4) Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa đều là quá trình oxh- khử

5) Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa đều làm xuất hiện dòng điện trong kim loại

a)

3

b)

5

c)

1

d)

4

16.

Hòa tan hoàn toàn 2,52g Mg vài dd HNO3 loãng dư ta thu được dung dịch X và 0,2912 l khí N2 ( đktc) . Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được lượng rắn khan nặng

a)

11,84g

b)

16,34g

c)

16,01g

d)

15,07

17.

Kim loại Au, Pt có thể tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch đậm đặc của HNO3 và HCl theo tỉ lệ 1:3 về thể tích

b)

dung dịch đậm đặc của HCl và H2SO4 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích.

c)

dung dịch đậm đặc của HNO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích.

d)

dung dịch đậm đặc của HNO3 và H3PO4 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích.

18.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không tạo ra kim loại đơn chất?

a)

AgNO3 + Fe(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3

c)

Fe + CuSO4

d)

Cu + FeCl3

19.

Cho các cặp chất sau: bột Al và khí Cl2; Hg và bột S ; Li và khí N2; bột S và khí O2. số cặp chất tác dụng được với nhau ngay cả trong điều kiện thường là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

Hình vẽ dưới đây mô tả chu trình Solvay sản xuất sođa (Na2CO3) trong công nghiệp từ nguyên liệu rẻ tiền là đá vôi và muối ăn (kí hiệu trạng thái của chất: g=khí;  s=rắn;  l=lỏng;  aq= dung dịch

Dựa vào chu trình Solvay hãy cho biết phản ứng hoá học nào không xuất hiện trong các giai đoạn sản xuất sođa?

a)

Ca(OH)2 + CO2 --->  CaCO3 + H2O.

b)

2NaHCO3   ---> Na2CO3 + CO2 + H2O.

c)

CO2 + H2O + NH3 + NaCl ----> NH4Cl + NaHCO3.

d)

CaCO3 --->  CaO  + CO2.

21.

Axit axetic phản ứng với etanol có mặt H2SO4 tạo thành chất hữu cơ X và nước, X là chất nào sau đây?

a)

CH3CH2COOC2H5

b)

CH3COC2H5

c)

CH3COCH3.

d)

CH3COOC2H5.

22.

Chất nào sau đây chỉ tạo ra 1 sản phẩm khử với LiAlH4?

a)

CH3CH2COOCH3.

b)

CH3COOCH2CH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOCH2CH2CH3

23.
a)

b)

c)

d)

cả ba đáp án trên

24.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

cả a và b

25.
a)

b)

c)

d)

tất cả đều đúng

26.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo

a)

C15H31COOCH3

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

CH3COOCH2C6H5

27.

Cho các chất sau : CH3COOC2H5 (1); CH3CH2CH2COOH(2); CH3-[CH2]4-OH(3); C5H11CHO(4). Thứ tự các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

1;4;3;2

b)

4;1;2;3

c)

1;4;2;3

d)

3;2;4;1

28.

Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Khối lượng muối thu được là:

a)

108,265 g

b)

170g

c)

82,265g

d)

107,57g

29.

Disaccharide sau đây chiếm khoảng 2 – 6%  trong sữa. Tên của disaccharide này là

a)

Lactose

b)

Maltose.

c)

Cellobiose

d)

Sucrose.

30.

Chất nào thuộc loại disaccharide trong các chất sau

a)

Maltose

b)

Mannose.

c)

Fructose.

d)

Galactose

31.

2X + H2 --> Sorbitol + Manitol

a)

Erythose

b)

Galactose

c)

Ribose

d)

Fructose

32.

đâu là công thức của D-glucose

a)

b)

c)

d)

33.

Tác nhân của giảm mạch Ruff là gì

a)

Hidroxylamine, Ac2O, OMe

b)

1. dd Br2

2. H2O2/ 2.Fe2(SO4)3

c)

1) HCN

;2) H2 ;Pd/BaSO43) H3O+

d)

1) NaBH4 / H2O

2) HBr

3) Mg/Ete

34.

Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, mantozơ, fructozơ. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

X + H2O -->Y

Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---(heat)--> Amoni gluconate + 2Ag + 2NH4NO3

Y --( cat )--> E + Z

Z + H2O --( ánh sáng/ chlorophyll )---> X + G

X, Y , Z lần lượt là

a)

tinh bột , glucose, CO2

b)

cellulose, Fructose, CO2

c)

Cellulose, Glucose, CO

d)

tinh bột , Glucose, Etanol.

36.

Cơ chế phản úng sau, xảy ra giữa những cặp chất nào sau đây?

a)

α-D-Glucopyranose tác dụng với axit HCl có xúc tác phenol.

b)

β-L-Glucopyranose tác dụng với axit HCl có xúc tác phenol.

c)

α-D-Glucopyranose tác dụng với phenol có xúc tác axit HCl.

d)

β-D-Glucopyranose tác dụng với phenol có xúc tác axit HCl.

37.

Dihydroxyacetone + HIO4 --->

a)

CO2 và formaldehyde

b)

fomic acid và formaldehyde

c)

chỉ có fomic acid

d)

chỉ có fomaldehyde

38.

E và D lần lượt là

a)

(2S)-2-metylbutanitrile và (2R)- 2-methyl butano

b)

(2R)-2-metylbutanitrile và (2S)- 2-methyl butano

c)

(2S)- 2-bromo butane và (2R)- 2-methyl butano

d)

(2R)- 2-bromo butane và (2R)- 2-methyl butanol

39.

Một hợp chất hữu cơ (X) có %C = 40; %H = 6,7 và %O = 53,3, biết rằng MX =180 g/mol. Công thức phân tử của X là

a)

C6H12O6.

b)

C6H10O6.

c)

C12H22O11.

d)

C6H10O5.

40.

Đồng phân Epimer của D-Glucose tại vị trí C4 là

a)

D-Mannose

b)

D-Galactose.

c)

D-Allose.

d)

D-Talose.