Font size
WorksheetsHóa học vui
Total questions: 40
Worksheet time: 28mins
Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
amilozơ.
amilopectin.
glixerol.
alanin.
Fructozơ có thể chuyển thành glucozơ trong môi trường nào
Axit.
Kiềm
Trung tính
Kiệm khí
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Axetilen.
Saccarozơ không có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây?
Củ cải đường.
Hoa thốt nốt.
Cây mía.
Mật ong.
Có thể phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ bằng thuốc thử là
H2 (Ni, to)
AgNO3 (trong dung dịch NH3, to)
Cu(OH)2.
nước Br2.
Saccarit nào sau đây chiếm thành phần chính trong các loại hạt như gạo, ngô, lúa mì, lúa mạch?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Ở động vật, tinh bột được dự trữ dưới dạng glicogen ở trong:
Dạ dày.
Máu.
Ruột.
Gan.
Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
H2 (xúc tác Ni, to
nước Br2.
dung dịch AgNO3/NH3, to.
Lên men glucozơ (xúc tác enzim), thu được khí cacbonic và
etanol.
axit oxalic.
metanol.
axit axetic.
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là
glucozơ, saccarozơ.
glucozơ, sobitol.
glucozơ, fructozơ.
glucozơ, etanol.
Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
dung dịch glucozơ.
dung dịch axit fomic.
dung dịch saccarozơ.
Xenlulozơ.
Nhận xét nào sau đây đúng là :
Fructozo tham gia phản ứng với dung dịch Br2
Xenlulozo được bảo bởi các mắt xích a - glucozit
Saccarozo tham gia phản ứng tráng bạc
Lên men chất chiếm 30% trong đường mật ong thu được Etanol
Chất được dùng làm thuộc súng không khói là
Xenlulozo trinitrat
Trinitrotoluen
Glyceryl trinitrat
Hexogen
Thuộc thử để nhận biết tinh bột và Xenlulozo là
dd I2
dd Brom
dd AgNo3/ NH3
dd Cu(OH)2
Cacbonhidrat nhất thiết phải có nhóm chức nào sau đây
Ancol
Andehit
Cacboxyl
amino
Để chứng minh Glucozo có nhiều nhóm OH liền kề nhau, người ta dùng :
dd Ca(OH)2
dd Ba(OH)2
dd NaOH
dd Cu(OH)2
Trong dãy các chất sau : C2H2, (COOH2), HCOONa, C2H3COOH, HCHO, HCOOC6H5, CH2=CH-CH2, Glucozo, CH3CHO, CH3COOCH3, Saccarozo, Axeton. Số chất có phản ứng tráng gương là
4
6
5
7
Trong các chất sau : Andehit axetic, Glixerol , Etylenglicol, Glucozo, Saccarozo, Tinh bột, Xenlulozo, Adehit fomic, Axeton, Axit axetic . Số chất phản ứng được với dd Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp
6
5
4
7
Khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit cho dung dịch có tính khử, vậy chứng tỏ rằng:
saccarozơ có nhóm –CHO trong phân tử.
saccarozơ có nhóm –OH linh động, dễ dàng tham gia các phản ứng khử.
saccarozơ bị thủy phân cho ra các monosaccarit có tính khử.
saccarozơ có các nhóm –OH tự do.
Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây để tráng bạc?
Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Công thức của xenlulozơ trinitrat là
[C6H7O2(NO2)3]n.
[C6H7O3(ONO2)3]n.
[C6H7O2(ONO2)3]n.
[C6H7O3(NO2)3]n.
Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat, vinylaxetat, triolein, fructozo, glucozo. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước Brom là
6
4
5
7
Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là
16,2.
9,0
18,0.
36,0.
Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
32,4.
16,2.
21,6.
43,2.
Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.
162,00 kg.
155,56 kg.
143,33 kg.
133,33 kg.
Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 85%. Khối lượng ancol thu được là?
458,58 kg
485,85 kg
398,8 kg
389,79 kg
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là
65.
75.
8.
55.
Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc, phản ứng hoàn toàn sinh ra 32,4 gam bạc. Giá trị của m là
108 gam.
135 gam.
54 gam.
270 gam.
Lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất phản ứng là 80% thu được V ml C2H5OH 46 0 (khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml). Giá trị của V là
400.
250.
500.
200.
Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
29,70.
26,73.
33,00.
25,46.
Cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 g kết tủa và dd X. Ðun kỹ dd X thu thêm được 100 g kết tủa. Giá trị của m là
650
550
810
750.
Lên men m g glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dd Ca(OH)2 thu được 10 g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 g. Giá trị của m là
30
15.
17
34.
Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH dư được 318 g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là
50,0%
62,5%
75,0%
80,0%
Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
11,4 %
14,4 %
13,4 %
12,4 %
Cho 360 gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết tuả trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là
400
320
200
160
Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
33,7 gam
56,25 gam
20 gam
90 gam
Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
2,25 gam.
1,80 gam.
1,82 gam.
1,44 gam.
Khi đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
5,04.
7,20.
4,14.
3,60.
Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 20 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,8 gam so với ban đầu. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%. Giá trị của a là
A. 30 gam.
B. 2 gam.
C. 20gam.
D. 3 gam.
