wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Hoá 2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

để phân biệt NaCl với K2So4 dùng thuốc thử

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

bacl2

d)

agno3

2.

trong PTN khí hidro sunfua được điều chế

a)

FeS+HNO3 loãng

b)

FeS+HCl

c)

FeS+HNo3 đặc

d)

FeS+H2so4 đặc

3.

Cho các chất S, SO2, H2S, H2SO4, . Có mấy chất trong số bốn chất đã cho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

so2 + br2 + 2h2o —> h2so4 + 2hbr. số oh của S

a)

tăng từ +2 lên +6

b)

tăng từ +4 lên +6

c)

giảm từ +4 xuống +2

d)

k thay đổi

5.

Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất ta sụ hỗn hợp với dung dịch nào sau đây

a)

A. Dung dịch Br2 dư

b)

B. Dung dịch Ba(OH)2 

c)

C. Dung dịch Ca(OH)2 dư

d)

D. Dung dịch NaOH dư

6.

Có 2 lọ mất nhãn đựng HCl và H2SO4. Nhận biết H2SO4 bằng.

A. Quỳ tím

B. Na2CO3

C. BaCl2

D. dung dịch NaOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Các kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là:

A Cu, Al.

B Cu, Fe.

C Al, Fe.

D Cu, Zn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trình bày cách pha loãng axit sunfuric (h2so4) đặc an toàn?

a)

rót tutu nước vào dd axit đ

b)

rót nước thật nhanh vào dd axit đ

c)

rót tutu dd axit đ vào nước

d)

rót nhanh dd axit đ vào nước

9.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A. Fe, Cu, Mg

B. Zn, Fe, Cu

C. Zn, Fe, Al.

D. Fe,Zn,Ag

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cho H2SO4 đặc, nóng, dư vào đường saccarozơ, khí sinh ra là

a)

C, So2

b)

co2 h2s

c)

co2 so2

d)

c h2o

11.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào sau đây ?

A. Độ tăng khối lượng sản phẩm.

B. Tốc độ phản ứng.

C. Độ tăng khối lượng chất tham gia phản ứng.

D. Thể tích chất tham gia phản ứng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

câu nào đúng ?

A. Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

B. Khi nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

C. Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

D. Nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

chất xúc tác

b)

áp suất

c)

nồng độ

d)

nhiệt độ

14.

để tiết kiệm thời gian trong quá trình nấu ăn giúp cho thực phẩm (xương, thịt,…) nhanh chín hơn, người ta thường nấu thực phẩm bằng nồi áp suất. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng?

A. Nhiệt độ

B. Nồng độ

C. Áp suất

D. Chất xúc tác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Yếu tố nào dưới đây không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học?

A. Nhiệt độ.  

B. Xúc tác.  

C. Nồng độ. 

D. Áp suất. 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ nhiệt độ và chất xt

b)

nồng độ nhiệt độ và áp suất

c)

nồng độ áp suất và S bề mặt

d)

áp suất nhiệt độ và chất xt

17.

số oh của clo trong hợp chất HCl

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

+2

18.

Khí hidro clorua có công thức

a)

Hcl

b)

HClO2

c)

KCl

d)

NaClO

19.

khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì quỳ tím

a)

chuyển đỏ

b)

không chuyển

c)

chuyển xanh

d)

chuyển sang kh màu

20.

chất nào không td đc với HCl

a)

Al

b)

KMnO4

c)

Cu(OH)2

d)

Cu

21.

đchế khí HCl bằng cách

a)

clo hoá các hc hữu cơ

b)

cho clo td với hidro

c)

đun nóng dd HCl đặc

d)

cho NaCl rắn td với h2so4 đặc

22.

nhận xét về hidro clorua là không

a)

có tính axit

b)

là chất khí ở đk thường

c)

mùi xốc

d)

tan tốt trong nước

23.

pứ kh tạo ta muối FeCl2

a)

Fe+HCl

b)

Fe3O4 + HCl

c)

Fe+Cl2

d)

Fe+FeCl3

24.

Cho các chất sau : KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với các chất :

a)

1245

b)

3456

c)

1234

d)

1235

25.

tráng phim

a)

nabr

b)

agcl

c)

agbr

d)

hbr

26.

độ tan tốt nhất

a)

agi

b)

agcl

c)

agbr

d)

agf

27.

thuốc thử nhận ta iot

a)

hồ tinh bột

b)

nc brom

c)

phenolphthalein

d)

quỳ tím

28.

nhận biết KI

a)

quỳ tím

b)

clo và htb

c)

htb

d)

dd hcl

29.

khử mạnh nhất

a)

HI

b)

HF

c)

HBr

d)

HCl

30.

cấu hình e lớp ngoài cùng của S

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p4

c)

3s2 3p6

d)

2s2 2p6

31.

những KL td đc với S

a)

k ca ba au

b)

zn fe al k pt

c)

na mg al pb pt

d)

na ca mg hg cu

32.

Một mẫu khí thải (H2S, NO2, SO2, CO2) được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

A. H2S    B. NO2    C. SO2    D. CO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

tên gọi khác của S đioxit

a)

khí sunfurơ

b)

khí sunfuric

c)

khí sunfuhidric

d)

sunfit

34.

hidro sunfua

a)

khử mạnh

b)

oh yếu

c)

oh mạnh

d)

Axit mạnh

35.

lưu huỳnh đioxit

a)

khử mạnh

b)

oh yếu

c)

oh mạnh

d)

vừa k vừa oh

36.

S đioxit tan trong nước thì

a)

Axit sunfurơ h2so4

b)

Axit sunfuric h2so3

c)

Ax sunfurơ h2so3

d)

Ax sunfuric h2so4