wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

delythuyet15 - ttb

Total questions: 40

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phân kali cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng ở dạng nào sau đây?

a)

K.       

b)

K2O.

c)

K+.

d)

KOH.

2.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

CH2=CH2 và CH≡CH.    

b)

CH2=CH-CH=CH2 và CH≡C-CH2-CH3.

c)

CH3OH và C2H5OH.         

d)

CH3CHO và CH2=CH-CH2OH.

3.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5.  

b)

HCOOCH3.      

c)

HCOOC2H5.        

d)

HCOOC3H7.

4.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Triolein.    

b)

Tripanmitin.     

c)

Tristearin.            

d)

Glucozơ.

5.

Chất nào sau đây là polisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.   

c)

Fructozơ.    

d)

Xenlulozơ.

6.

Số đồng phân cấu tạo amin ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

But-2-en.  

b)

Penta-1,3-đien.   

c)

2-metylbuta-1,3-đien. 

d)

Buta-1,3-đien.

9.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất?

a)

Fe. 

b)

Cu.  

c)

Al.  

d)

Au.

10.

Trong các kim loại: Na, Mg, Fe và Ag. Kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Na

11.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

K

b)

Cu

c)

Al

d)

Fe

12.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

13.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.

c)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

d)

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

14.

            Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Li

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cho nhôm tác dụng với lượng dư sắt (II) oxit ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X chứa oxit kim loại là

a)

Al2O3.

b)

Fe2O3.   

c)

Fe2O3 và Al2O3.

d)

FeO và Al2O3.

17.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.   

b)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.     

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

18.

Chất X có công thức Fe(OH)2. Tên gọi của X là

a)

sắt (III) hidroxit.  

b)

sắt (II) hidroxit.   

c)

sắt (III) oxit.      

d)

sắt (II) oxit.

19.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Hòa tan hỗn hợp gồm Cu, Fe3O4 và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2: 1: 1) vào dung dịch HCl loãng dư.

(b) Cho KHCO3 vào dung dịch KHSO4 vừa đủ.

(c) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch Fe(NO3)2.

(d) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.

(e) Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào lượng nước dư.

(f) Dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl2 (tỉ lệ mol 3: 1)

(g) Cu vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2)

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luôn thu được dung dịch chứa hai muối là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

a)

N2.   

b)

O2.     

c)

H2.   

d)

CO2.

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

            Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y bị thủy phân trong môi trường kiềm.

b)

X không có phản ứng tráng bạc.

c)

X có phân tử khối bằng 180.       

d)

Y không tan trong nước.

23.

Thủy phân 6,84 gam saccarozơ sau một thời gian thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,184 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân saccarozơ là

a)

85%.

b)

80%.     

c)

75%.

d)

60%.

24.

Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và V lít khí N2 (đktc). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 0,5M. Giá trị của V là:

a)

8,96. 

b)

5,6.

c)

6,72.  

d)

11,2.

25.

            Cho các chất sau: etilen, toluen, stiren, axit acrylic, metyl metacrylat. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Cao su buna – N được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Cao su lưu hóa có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên.

27.

Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp Zn và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

a)

31,3.      

b)

32,2.     

c)

33,3.  

d)

34,4.

28.

Cho 7,8 gam kali tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

1,12 lít     

b)

2,24 lít   

c)

1,792 lít  

d)

3,36 lít

29.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc ?

a)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.  

b)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư. 

d)

Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

30.

  Cho các phát biểu sau:

(1) N2 chỉ tham gia phản ứng hóa học ở nhiệt độ cao.

(2) Nguyên liệu để sản xuất gang là quặng hematit đỏ, than cốc và chất chảy.

(3) Dung dịch các muối hiđrocacbonat đều có môi trường kiềm.

(4) Natri nitrat có trong thành phần của thuốc nổ đen.

(5) Bột nhôm tự bốc cháy trong không khí với ngọn lửa sáng chói, tỏa nhiều nhiệt.

(6) Quặng boxit thường lẫn tạp chất là Fe3O4 và SiO2.

Số phát biểu không đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các este thường được điều chế bằng cách đun sôi hỗn hợp ancol và axit cacboxylic có axit H2SO4 đặc làm xúc tác.

(b) Một số este được dùng để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn do có khả năng hòa tan nhiều chất.

(c) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

(d) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ đồng thực vật có cùng thành phần nguyên tố.

(e) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

(g) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Cho các phát biểu sau:

(a) Etylamin là amin bậc hai.

(b) Khi để trong không khí, anilin bị chuyển từ không màu thành màu đen do bị oxi hóa.

(c) Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng.

(d) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– giữa hai đơn vị α - amino axit.

(e) Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

(g) Tơ nilon – 6, tơ nion – 7, tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là chất rắn, vô định hình, không tan trong nước.

(c) Thành phần chính của giấm ăn là axit axetic.

(d) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh.

(e) Khi hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ động tụ lại.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

            Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%.

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa.

Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam.

(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH.

(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự.

(d) Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.

(e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm do tạo thành phức đồng glucozơ.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Cho các phát biểu sau:

(a) Mg có tính khử mạnh hơn Al.

(b) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa Cu2+.

(c) Bột canh iot dùng trong nấu ăn có thành phần chính là iot.

(d) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương.

(e) Đá rubi có thành phần chính là Al2O3.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

            Cho các phát biểu sau:

(a) Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 3 cation.

(b) Khi cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH, ban đầu thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang nâu đỏ.

(c) Quặng manhetit là quặng giàu sắt nhất.

(d) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong lĩnh vực hàng không.

(e) Có thể nhận biết nước cứng tạm thời và toàn phần bằng cách đun nóng.

(f) Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

(g) Trong công nghiệp sản xuất Al, ở anot chỉ thu được khí oxi.

(h) Al là kim loại lưỡng tính vì vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

37.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.

(d) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

(e) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa rồi kết tủa tan hết là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z không màu. Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol khí.

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol khí.

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 = n2 = n3. Hai chất X, Y lần lượt là chất nào trong các cặp chất sau?

a)

(NH4)2CO3, NaHCO3.       

b)

NH4HCO3, (NH4)2CO3

c)

NH4HCO3, Na2CO3.

d)

NH4HCO3 và NaHCO3.

39.

Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H8O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được muối Y và hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số nguyên tử hiđro (MZ < MT). Axit hóa Y thu được hợp chất hữu cơ E không no đa chức. Cho các phát biểu sau đây:

(1) Đề hiđrat hóa Z (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C), thu được anken.

(2) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn nhiệt độ sôi của etanol.

(3) Phân tử chất E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

(4) X có hai công thức cấu tạo thoả mãn.

(5) Từ Z có thể tạo ra T bằng một phản ứng.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

(d) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

(e) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHCO3, đun nóng.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4