wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm hóa học

Total questions: 41

Worksheet time: 10hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa toan trong nước

2.

Dung dịch nào sau đây không có khả năng dẫn điện?

a)

dung dịch đường

b)

dung dich muối ăn

c)

dung dịch rượu

d)

dung dịch benzen trong ancol

3.

chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

a)

C2H5OH

b)

Na2CO3

c)

Mg(OH)2

d)

CH3COOH

4.

các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch dẫn điện tốt nhất?

a)

Fe2(SO4)3

b)

NH4NO3

c)

H2SO4

d)

Ca(OH)2

5.

Phương trình ion rút gọn H+ + OH- -> H2O biểu diên bản chất của phản ứng nào sau đây?

a)

HCl + NaOH -> NaCl + H2O

b)

H2SO4 + BaCl2 -> 2HCl + BaSO4

c)

NaOH + NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O

d)

Al(OH)3 + 3HCl -> AlCl3 + H2

6.

Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa sẵn dung dịch CH3COOH. Phương trình ion rút gọn mô tả bản chất của phản ứng trên là

a)

CH3COOH + OH- -> CH3COO- + H2O

b)

H+ + OH- -> H2O

c)

CH3COO- + Na+ -> CH3COONa

d)

H+ + NaOH -> Na+ + H2O

7.

cho phương trình ion dạng rút gọn: CO32- + 2H+ -> H2O + CO2. Phương trình ion rút gọn trên là phương trình nào dưới đây?

a)

Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2

c)

MgCO3 + 2HCl -> MgCl2 + H2O + CO2

d)

BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + H2O + CO2

8.

phản ứng nào dưới đây có pương trình ion rút gọn là Ba2+ + SO42- -> BaSO4

a)

BaCl2 + Ag2SO4 -> BaSO4 + 2AgCl

b)

BaCl2 + FeSO4 -> BaSO4 + FeCl2

c)

Ba(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 + H2O

d)

Ba(OH)2 + FeSO4 -> BaSO4 + Fe(OH)2

9.

Cho phương trình phản ứng CaCO3 + 2H+ + 2Cl- -> CaCl2 + H2O + CO2. Phương trình ion rút gọn của phương trình trên là

a)

CO32- + H+ -> H2O + CO2

b)

CO32- + H+ -> H2O + CO2

c)

CaCO3 + 2H+ + 2Cl- -> CaCl2 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + 2H+ -> Ca2++ H2O + CO2

10.

phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Fe(SO4)3 + NaOH

b)

MgCl2 + KNO3

c)

NH4Cl + AgNO3

d)

FeS + HCl

11.

phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xay ra khi

a)

tạo thành chất kết tủa

b)

tạo thành chất điện li yếu

c)

tạo thành chất khí

d)

có ít nhất một trong ba điều kiện trên

12.

theo thuyết A-rê-ni-út, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit

b)

một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là Bazơ

c)

một hợp chất có khả năng phân li ra các cation H+ trong nước là axit

d)

một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

13.

Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu

a)

chỉ theo kiểu Bazơ

b)

chỉ theo kiểu axit

c)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

d)

vì bazơ yếu nên không phân li

14.

dung dịch chất nào sau đây làm xanh quì tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

15.

dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

KOH

d)

NaCl

16.

dung dịch chất nào sau đây không làm thay đổi màu quì tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

HClO4

17.

dung dịch nào sau đây có pH > 7

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

18.

dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

HNO3

d)

Ba2SO4

19.

Hãy chỉ ra điều sai về pH

a)

pH = -lg [H+]

b)

pH + pOH = 14

c)

[H+] = 10a thì pH=a

d)

[H+] . [OH-] = 10-14

20.

chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

NaOH

b)

Al(OH)3

c)

KOH

d)

Ba(OH)2

21.

một dung dịch không thể chứa đồng thời các ion sau:

a)

NH4+, CO32-, SO42-, Na+

b)

K+, Zn2+,Cl-, Br-

c)

Ag+, Cu2+, Cl-, NO3

d)

Ba2+, Mg2+, Cl-, NO3-

22.

các ion nào sau đây không cùng tồ tại trong một dung dịch

a)

Na+, Mg2+, OH-

b)

K+, Fe2+, NO3-

c)

Ca+, Na+, Cl-

d)

Al3+, Cu2+, SO42-

23.

các ion nào sau đây không cùng tồn tại mô dung dịch?

a)

Na+, Fe2+, OH-

b)

K+, Na+, NO3-

c)

Ca2+, Na2+, NO3-

d)

Fe3+, Cu2+, SO42-

24.

cập nhật chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch một dung dịch

a)

KOH và HCl

b)

HCl, AgNO3 

c)

NaCl, NH4NO3

d)

NaHCO3 và NaOH

25.

các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

a)

Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-

b)

NH4+, CO3-, HCO3-, OH-, Al3+

c)

Fe2+, K+, OH-, NH4+

d)

Cu2+, Cl-, Na+, Fe2+, NO3-

26.

trong dung dịch có chứa các cation: K+, Ag+, Fe3+, Ba2+

a)

NO3-

b)

Cl-

c)

CO32-

d)

OH-

27.

các nguyên tố nhóm nito đều có cấu hình

a)

ns2np2

b)

ns2np4

c)

ns2np3

d)

ns2np5

28.

cho biết khẳng định nào là sai khi nói về nito

a)

trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường

b)

chỉ có tính oxi hóa

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

là chất khí nhẹ hơn không khí

29.

ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với nhất nào sau đây

a)

Cl2

b)

Ca

c)

Li

d)

Na

30.

khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

31.

trong phản ứng nào sau đây, nito thể hiện tính khử

a)

N2 + 3H2 -> 2NH3

b)

N2 + 6Li -> 2Li3N

c)

N2 + O2 -> 2NO

d)

N2 + 3Mg -> Mg3N2

32.

Nito thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

33.

Nito phản ứng được với các đơn chất nào sau đây tạo ra hợp chất khí

a)

Li, H2, Al

b)

O2, Ca, Mg

c)

Li, Mg, Al

d)

O2, H2

34.

cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li2N3 và Al2N3

c)

Li3N và AlN

d)

Li3N2 và Al3N2

35.

nito có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là

a)

NaNO2

b)

NH4NO3

c)

NaNO3

d)

NH4NO2

36.

trong amoniac, nito có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5

37.

cho vài giọt quì tím NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng

b)

màu vàng

c)

màu đỏ

d)

màu xanh

38.

nhúng hai đũa thủy tinh vào hai bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa hai đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

39.

khi muối amoni tác dụng với NaOH, ta thu được khí X, khí X là

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH3

40.

dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2

b)

KNO3, H2SO4

c)

Fe(NO3)3, AlCl3

d)

Ba(NO3)2, HNO3

41.

để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl