NEW
Font size
Worksheetstrắc nghiệm hóa học
Total questions: 41
Worksheet time: 10hrs 15mins
chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa toan trong nước
Dung dịch nào sau đây không có khả năng dẫn điện?
dung dịch đường
dung dich muối ăn
dung dịch rượu
dung dịch benzen trong ancol
chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
C2H5OH
Na2CO3
Mg(OH)2
CH3COOH
các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch dẫn điện tốt nhất?
Fe2(SO4)3
NH4NO3
H2SO4
Ca(OH)2
Phương trình ion rút gọn H+ + OH- -> H2O biểu diên bản chất của phản ứng nào sau đây?
HCl + NaOH -> NaCl + H2O
H2SO4 + BaCl2 -> 2HCl + BaSO4
NaOH + NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O
Al(OH)3 + 3HCl -> AlCl3 + H2
Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa sẵn dung dịch CH3COOH. Phương trình ion rút gọn mô tả bản chất của phản ứng trên là
CH3COOH + OH- -> CH3COO- + H2O
H+ + OH- -> H2O
CH3COO- + Na+ -> CH3COONa
H+ + NaOH -> Na+ + H2O
cho phương trình ion dạng rút gọn: CO32- + 2H+ -> H2O + CO2. Phương trình ion rút gọn trên là phương trình nào dưới đây?
Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + CO2
CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2
MgCO3 + 2HCl -> MgCl2 + H2O + CO2
BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + H2O + CO2
phản ứng nào dưới đây có pương trình ion rút gọn là Ba2+ + SO42- -> BaSO4
BaCl2 + Ag2SO4 -> BaSO4 + 2AgCl
BaCl2 + FeSO4 -> BaSO4 + FeCl2
Ba(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 + H2O
Ba(OH)2 + FeSO4 -> BaSO4 + Fe(OH)2
Cho phương trình phản ứng CaCO3 + 2H+ + 2Cl- -> CaCl2 + H2O + CO2. Phương trình ion rút gọn của phương trình trên là
CO32- + H+ -> H2O + CO2
CO32- + H+ -> H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ + 2Cl- -> CaCl2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ -> Ca2++ H2O + CO2
phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Fe(SO4)3 + NaOH
MgCl2 + KNO3
NH4Cl + AgNO3
FeS + HCl
phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xay ra khi
tạo thành chất kết tủa
tạo thành chất điện li yếu
tạo thành chất khí
có ít nhất một trong ba điều kiện trên
theo thuyết A-rê-ni-út, kết luận nào sau đây là đúng?
một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit
một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là Bazơ
một hợp chất có khả năng phân li ra các cation H+ trong nước là axit
một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu
chỉ theo kiểu Bazơ
chỉ theo kiểu axit
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
vì bazơ yếu nên không phân li
dung dịch chất nào sau đây làm xanh quì tím?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ
HCl
K2SO4
KOH
NaCl
dung dịch chất nào sau đây không làm thay đổi màu quì tím?
HCl
Na2SO4
Ba(OH)2
HClO4
dung dịch nào sau đây có pH > 7
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
dung dịch nào sau đây có pH < 7
BaCl2
KOH
HNO3
Ba2SO4
Hãy chỉ ra điều sai về pH
pH = -lg [H+]
pH + pOH = 14
[H+] = 10a thì pH=a
[H+] . [OH-] = 10-14
chất nào sau đây có tính lưỡng tính
NaOH
Al(OH)3
KOH
Ba(OH)2
một dung dịch không thể chứa đồng thời các ion sau:
NH4+, CO32-, SO42-, Na+
K+, Zn2+,Cl-, Br-
Ag+, Cu2+, Cl-, NO3
Ba2+, Mg2+, Cl-, NO3-
các ion nào sau đây không cùng tồ tại trong một dung dịch
Na+, Mg2+, OH-
K+, Fe2+, NO3-
Ca+, Na+, Cl-
Al3+, Cu2+, SO42-
các ion nào sau đây không cùng tồn tại mô dung dịch?
Na+, Fe2+, OH-
K+, Na+, NO3-
Ca2+, Na2+, NO3-
Fe3+, Cu2+, SO42-
cập nhật chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch một dung dịch
KOH và HCl
HCl, AgNO3
NaCl, NH4NO3
NaHCO3 và NaOH
các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-
NH4+, CO3-, HCO3-, OH-, Al3+
Fe2+, K+, OH-, NH4+
Cu2+, Cl-, Na+, Fe2+, NO3-
trong dung dịch có chứa các cation: K+, Ag+, Fe3+, Ba2+
NO3-
Cl-
CO32-
OH-
các nguyên tố nhóm nito đều có cấu hình
ns2np2
ns2np4
ns2np3
ns2np5
cho biết khẳng định nào là sai khi nói về nito
trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường
chỉ có tính oxi hóa
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
là chất khí nhẹ hơn không khí
ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với nhất nào sau đây
Cl2
Ca
Li
Na
khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
trong phản ứng nào sau đây, nito thể hiện tính khử
N2 + 3H2 -> 2NH3
N2 + 6Li -> 2Li3N
N2 + O2 -> 2NO
N2 + 3Mg -> Mg3N2
Nito thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây
Mg, H2
Mg, O2
H2, O2
Ca, O2
Nito phản ứng được với các đơn chất nào sau đây tạo ra hợp chất khí
Li, H2, Al
O2, Ca, Mg
Li, Mg, Al
O2, H2
cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N
Li2N3 và Al2N3
Li3N và AlN
Li3N2 và Al3N2
nito có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là
NaNO2
NH4NO3
NaNO3
NH4NO2
trong amoniac, nito có số oxi hóa là
+3
-3
+4
+5
cho vài giọt quì tím NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng
màu vàng
màu đỏ
màu xanh
nhúng hai đũa thủy tinh vào hai bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa hai đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng
khói màu tím
khói màu nâu
khói màu vàng
khi muối amoni tác dụng với NaOH, ta thu được khí X, khí X là
N2
NO
NO2
NH3
dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2
KNO3, H2SO4
Fe(NO3)3, AlCl3
Ba(NO3)2, HNO3
để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
