wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điều chế kim loại

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxít bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

a)

Zn, Mg, Fe

b)

Ni, Cu, Ca

c)

Fe, Ni, Zn

d)

Fe, Al, Cu

2.

Cho các kim loụl : Li, Na, Cu, Al, Fe, Cu, Ag, Pt. Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại trên?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

3.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

4.

Trong công nghiệp Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

a)

Điện phân nóng chảy MgCl2

b)

Điện phân dung dịch MgSO4

c)

Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2

d)

Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2

5.

Cho các chất sau đây : NaOH,Na2CO3,NaCl,NaNO3 và Na2SO4. Có bao nhiêu chất điều chế được Na chỉ băng 1 phản ứng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg băng cách nào trong các cách dưới đây?

1. Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy

2. Hòa tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn

3. Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao

4. Hòa tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau đó điện phân

a)

1 và 4

b)

4

c)

1, 3 và 4

d)

1, 2, 3 và 4

7.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

a)

Al và Mg

b)

Na và Fe

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn

8.

Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau : CaCl2,FeCl3,ZnCl2,CuCl2. Ion đầu tiên bị khử ở catot là:

a)

Cl-

b)

Fe3+

c)

Zn2+

d)

Cu2+

9.

Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về:

a)

Catot và bị oxi hoá

b)

Anot và bị oxi hóa

c)

Catot và bị khử

d)

Anot và bị khử

10.

Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Kim loại cuối cùng thoát ra ở catot trước khi khí thoát ra là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Zn

11.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

12.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

13.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

14.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

15.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

16.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

17.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là

a)

Na và Cl2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

H2 và nước giaven

d)

NaClO và H2

18.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

19.

Quá trình nào sau đây không điều chế được Fe?

a)

Điện phân dung dịch FeCl2.

b)

Cho bột nhôm tác dụng dd FeSO4.

c)

Cho Mg tác dụng với lượng dư dd FeCl3.

d)

Cho Fe2O3 tác dụng lượng dư khí H2.

20.

Điện phân dung dịch CuCl2 thì

a)

tại catot thu được H2, tại anot thu được Cl2.

b)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được Cl2.

c)

tại catot thu được Cl2, tại anot thu được Cu.

d)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được O2.

21.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

22.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

23.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

24.

Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxít bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

a)

Zn, Mg, Fe

b)

Ni, Cu, Ca

c)

Fe, Ni, Zn

d)

Fe, Al, Cu

25.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại:

a)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

b)

Oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

c)

Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

d)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa

26.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

27.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

28.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, K, Al trong công nghiệp là

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện

29.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

A. Na.                         B. Ag.                         C. Ca.                          D. Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

A. Au.                         B. Na.                          C. Ca.                          D. Ba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Fe từ dung dịch Fe(NO3)3 bằng phương pháp thủy luyện?

A. Al.                          B. Fe.                          C. Cu.                         D. Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thủy luyện?

A. 2 AgNO3 + Zn → Zn(NO3)+  2Ag 

B. 2 AgNO3 → 2 Ag  + 2 NO2  +  O2   

C. 4 AgNO3 +2H2O → 4Ag +4HNO3+ O2

D. Ag2O  + CO → 2 Ag + CO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Tiến hành hai thí nghiệm sau: cho m gam bột Fe dư vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M; cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2

            A. V1 = V2.                 B. V1 = 10V2.             C. V1 = 5V2.                           D. V1 = 2V2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Ngâm một lá Mg vào dung dịch chứa 2,8 gam ion kim loại M2+. Phản ứng xong, khối lượng lá Mg tăng thêm 2,2 gam. M2+ là ion kim loại nào sau đây?

A. Zn2+ (M = 65)        

B. Cu2+ (M = 64)        

C. Pb2+ (M = 207)                  

D. Cd2+ (M = 112)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (đktc). Tìm khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

a)

26

b)

34

c)

24

d)

42

36.

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 6,72 lít khí CO (đktc). Tìm khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

a)

24

b)

25,2

c)

23,6

d)

42