Font size
WorksheetsCấu hình electron
Total questions: 35
Worksheet time: 24mins
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n2
2n2
2n3
n
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7
1s2 2s2 2p6 3s2
Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Phóng xạ
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở phân lớp d là?
2
6
8
10
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
8
18
28
32
Có mấy kí hiệu phân lớp electron
2
3
4
5
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?
Kim loại
Phi kim
Có thể là kim loại hay phi kim
Khí hiếm
Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?
4
6
8
10
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là
4
1
3
5
Số electron tối đa của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
2, 4, 6, 8
2, 8, 10, 18
2, 6, 10, 14
2, 8, 18, 32
Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Cấu hình e của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :
1s22s22p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p1.
Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A. 1s22s22p5
B. 1s22s22p63s23p64s1
C. 1s22s22p63s23p64s24p5
D. 1s22s22p63s23p63d34s2
Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng. Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố phi kim?
A. 8, 9, 15.
B. 2, 5, 11
C. 3, 9, 16.
D. 3, 12, 13.
Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương úng. Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron ở lớp ngoài cùng?
A. 11, 24, 31.
B. 18, 26, 36
C. 17, 27, 35
D. 20, 26, 30.
Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p6
B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p3
D. 1s22s22p63s23p1.
Chọn cấu hình electron không đúng :
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p5
D. 1s22s22p63s23p34s2
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
2
5
7
9
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
8
18
28
32
Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây sai?
1s22s22p6
1s22s22p53s2
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p64s2
Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
A. 13 proton và 14 nơtron.
B. 13 proton và 14 electron.
C. 14 proton và 13 nơtron.
D. 14 proton và 14 electron.
Họ và tên
Số báo danh
